Dịch vụ HOT   iNET   
Thế giới Online
Đồ chơi trẻ em, Đồ chơi thông minh, Đồ chơi cho bé, Đồ chơi sáng tạo...
Bí quyết học giỏi tiếng Anh, phương pháp để học giỏi tiếng anh...
Hoc tieng Anh - Học anh ngữ - Học ...
Sách điện tử, ebook, e-book, sach dien tu, sach tin hoc
Bảng các loại, bảng ghim, bảng trắng, bảng từ, bảng viết bút lông, bảng chống loá
152,809,139
Cập nhật trong ngày: 138
Tổng số tin: 731,889

(Vnmedia) - Tuyển sinh 2008: Tỉ lệ chọi cao nhất là 1/58

Dưới đây là phiên bản cache tại địa chỉ:
Kiểm tra lại bài sau môn Toán (kỳ thi thứ nhất tuyển sinh ĐH, CĐ năm 2007 - Ảnh chụp tại điểm thi trường Trần Phú) Ảnh: Anh Thi

Bộ GD&ĐT vừa thống kê xong số lượng hồ sơ đăng ký dự thi năm 2008 và số hồ sơ của từng trường ĐH, CĐ trên cả nước.

 

Năm nay, cả nước có 2.192.312  hồ sơ đăng ký dự thi vào 404 trường ĐH, CĐ, tăng 18% so với 2007.Theo thống kê, năm 2008, cả nước có 95 trường không tổ chức thi trong đó ĐH là 38 trường và CĐ là 57 trường.

 

Trong đó khối A có 1.152.342 HS; khối B có 380.326 HS; khối C có 230.100 HS; khối D có 307.393 HS. Tổng các khối còn lại chỉ có 122.151 HS. Số hồ sơ có NV1 vào ĐH là 84.179 hồ sơ; CĐ gần 62.000 hồ sơ.

 

Tại 3 cụm thi Vinh, Quy Nhơn và Cần Thơ đều có số hồ sơ đăng ký dự thi tăng so với năm 2007. Cụ thể, Vinh tăng 25,1% với gần 70.000 hồ sơ; Quy Nhơn tăng 19,1% với 95.395 hồ sơ; Cần Thơ tăng 21% với gần 106.000 hồ sơ.

 

Qua thống kê sơ bộ ban đầu, tỉ lệ chọi cao nhất là 1/59. Tỉ lệ chọi trung bình là 1/20.

 

Bảng thống kê số lượng hồ sơ đăng ký dự thi vào 207 trường ĐH trong cả nước:

STT

Ký hiệu

Tên trường

Tổng

A

B

C

D

Khác

1

BKA

Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

10383

9887

0

0

496

0

2

BVH

Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông

3261

3261

0

0

0

0

3

BVS

Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông - CS2

1568

1568

0

0

0

0

4

CDQ

Trường Caođẳng Công Kỹ nghệ Đông á

385

111

0

212

62

0

5

CPN

Trường Cao đẳng Tư thục Phương Đông - Đà Nẵng

29

29

0

0

0

0

6

DBD

Trường Đại học Dân lập Bình Dương

5466

2452

1654

457

838

65

7

DBH

Trường Đại học Quốc tế Bắc Hà

640

448

0

0

191

1

8

DBL

Trường Đại học Bạc Liêu

1833

846

345

222

211

209

9

DBV

Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu

2348

915

823

69

541

0

10

DCA

Trường Đại học Chu Văn An

562

231

1

38

247

45

11

DCG

Trường Đại học Tư thục Công nghệ Thông tin Gia Định

266

174

0

0

92

0

12

DCL

Trường Đại học Dân lập Cửu Long

2820

1358

911

171

372

8

13

DCN

Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội

36230

31202

296

0

4710

22

14

DDD

Trường Đại học Dân lập Đông Đô

1007

470

104

192

189

52

15

DDF

Trường Đại học Ngoại ngữ - ĐH Đà Nẵng

4461

0

0

0

4461

0

16

DDK

Trường Đại học Bách khoa - ĐH Đà Nẵng

11333

10583

0

0

0

750

17

DDL

Trường Đại học Điện lực

5739

5739

0

0

0

0

18

DDM

Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh

1704

1703

1

0

0

0

19

DDN

Trường Đại học Đại Nam

1439

944

0

0

495

0

20

DDP

Phân hiệu ĐH Đà Nẵng tại KomTum - ĐH Đà Nẵng

1156

1156

0

0

0

0

21

DDQ

Trường Đại học Kinh tế - ĐH Đà Nẵng

10571

10571

0

0

0

0

22

DDS

Trường Đại học Sưphạm - ĐH Đà Nẵng

13619

2168

2524

5038

1787

2102

23

DDT

Trường Đại học Dân lập Duy Tân

1593

847

150

130

413

53

24

DDY

Khoa Y dược -ĐH Đà Nẵng

465

0

465

0

0

0

25

DHB

Trường Đại học Dân lập Hồng Bàng

5557

2646

254

261

1792

604

26

DHC

Khoa giáo dục thể chất - ĐH Huế

1318

0

0

0

0

1318

27

DHD

Khoa Du lịch - ĐH Huế

777

373

0

0

404

0

28

DHF

Trường Đại học Ngoại ngữ - ĐH Huế

3573

0

0

0

3573

0

29

DHG

Trường Đại học Võ Trường Toản

10

6

2

1

1

0

30

DHH

Trường Đại học Hà Hoa Tiên

243

164

0

0

79

0

31

DHK

Trường Đại học Kinh tế - ĐH Huế

11067

8486

0

0

2581

0

32

DHL

Trường Đại học Nông Lâm - ĐH Huế

14133

3584

10549

0

0

0

33

DHN

Trường Đại học Nghệ thuật - ĐH Huế

851

0

0

0

0

851

34

DHP

Trường Đại học Dân lập Hải Phòng

3174

1672

266

196

1023

17

35

DHS

Trường Đại học Sư Phạm - ĐH Huế

10202

1872

1619

4481

1273

957

36

DHT

Trường Đại học Khoa học - ĐH Huế

10663

3277

2979

4114

69

224

37

DHV

Trường Đại học Dân lập Hùng Vương

3473

745

1919

206

603

0

38

DHY

Trường Đại học Y Dược - ĐH Huế

8307

744

7563

0

0

0

39

DKC

Trường Đại học Dân lập Kỹ thuật-Công nghệ Tp.HCM

4742

1991

1139

633

889

90

40

DKH

Trường Đại học Dược Hà Nội

2514

2514

0

0

0

0

41

DKK

Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

4820

4819

1

0

0

0

42

DKY

Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương

5983

1

5982

0

0

0

43

DLA

Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An

1390

1055

0

5

322

8

44

DLH

Trường Đại học Dân lập Lạc Hồng

4734

2453

723

319

1239

0

45

DLS

Trường Đại học Lao động-Xã hội - CS2

226

73

0

102

51

0

46

DLT

Trường Đại học Lao động Xã hội(Sơn Tây)

78

36

0

32

10

0

47

DLX

Trường Đại học Lao động-Xã hội

8075

2849

0

3263

1963

0

48

DMS

Trường Đại học Bán công Marketing

14363

7821

0

0

6542

0

49

DNB

Trường Đại học Hoa Lư Ninh Bình

1596

533

238

480

162

183

50

DNT

Trường Đại học Dân lập Ngoại ngữ - Tin học Tp.HCM

5147

496

2

0

4649

0

51

DPC

Trường Đại học Phan Chu Trinh

375

252

0

62

61

0

52

DPD

Trường Đại học Dân lập Phương Đông

5818

2653

602

517

1866

180

53

DPQ

Trường Đại học Phạm Văn Đồng

3002

1700

58

861

288

95

54

DPX

Trường Đại học Dân lập Phú Xuân

442

249

17

67

109

0

55

DPY

Trường Đại học Phú Yên

1030

623

27

76

8

296

56

DQB

Trường Đại học Quảng Bình

4342

1420

610

1661

239

412

57

DQK

Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội

25227

15881

0

1345

8001

0

58

DQN

Trường Đại học Quy Nhơn

32680

17203

4249

6736

1954

2538

59

DQT

Trường Đại học Quang Trung

1110

711

72

0

327

0

60

DQU

Trường Đại học Quảng Nam

1308

537

1

556

124

90

61

DSG

Trường Đại học Dân lập Công nghệ Sài gòn

910

527

215

0

128

40

62

DTA

Trường Đại học Thành Tây

256

96

111

0

49

0

63

DTC

Khoa Công nghệ thông tin - ĐH Thái Nguyên

3258

3258

0

0

0

0

64

DTD

Trường Đại học Tây Đô

4677

1737

1980

245

715

0

65

DTE

Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh - ĐHTN

6202

4989

0

0

1213

0

66

DTF

Khoa Ngoại ngữ-ĐHTN

1314

0

0

0

1314

0

67

DTH

Trường Đại học Hoa Sen

8692

4634

1

0

4057

0

68

DTK

Trường Đại học Kỹ thuật công nghiệp - ĐH Thái Nguyên

13547

13546

1

0

0

0

69

DTL

Trường Đại học Dân lập Thăng Long

7180

4034

781

282

2083

0

70

DTN

Trường Đại học Nông Lâm - ĐH Thái Nguyên

13240

2763

10316

0

161

0

71

DTS

Trường Đại học Sư phạm - ĐH Thái Nguyên

20239

3617

2877

9312

1488

2945

72

DTT

Trường Đại học Bán công Tôn Đức Thắng

20281

9909

3422

374

6162

414

73

DTV

Trường Đại học Dân Lập Lương Thế Vinh

540

152

285

32

71

0

74

DTY

Trường Đại học Y khoa - ĐH Thái Nguyên

11699

918

10781

0

0

0

75

DTZ

Khoa Khoa học tự nhiên và Xã hội - ĐH Thái Nguyên

2972

548

1260

1039

125

0

76

DVH

Trường Đại học Dân lập Văn Hiến

1074

336

40

414

284

0

77

DVL

Trường Đại học Dân lập Văn Lang

5180

2247

450

70

1730

683

78

DVT

Trường Đại học Trà Vinh

4533

2844

551

320

818

0

79

DYD

Trường Đại học Dân lập Yersin Đà Lạt

706

190

189

115

180

32

80

FPT

Trường Đại học FPT

329

196

86

0

47

0

81

GHA

Trường Đại học Giao thông Vận tải

12939

12939

0

0

0

0

82

GNT

Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương

2269

0

0

0

0

2269

83

GSA

Trường Đại học Giao thông Vận tải - CS2

2728

2728

0

0

0

0

84

GTS

Trường Đại học Giao thông Vận tải Tp.HCM

13473

13472

1

0

0

0

85

HCH

Học viện Hành chính quốc gia

4561

1174

0

3387

0

0

86

HCS

Học viện Hành chính quốc gia - CS2

2840

792

0

2048

0

0

87

HDT

Trường Đại học Hồng Đức

10046

4167

1313

2335

1688

543

88

HHA

Trường Đại học Hàng Hải

14652

14652

0

0

0

0

89

HHK

Học viện Hàng Không Việt Nam

2274

1225

0

0

1049

0

90

HHT

Trường Đại học Hà Tĩnh

4160

1525

641

703

746

545

91

HQT

Học Viện Quan hệ quốc tế

2597

698

0

0

1899

0

92

HTC

Học viện Tài chính

22551

18686

0

0

3865

0

93

HUI

Trường Đại học Công nghiệp Tp. HCM

33452

27453

3

0

5996

0

94

HVA

Học viện Âm nhạc Huế

535

0

0

0

0

535

95

HVQ

Học viện Quản lý giáo dục

2417

718

0

1216

483

0

96

HYD

Học viện Y dược học cổ truyền

4288

0

4287

0

1

0

97

KHA

Trường Đại học Kinh tế Quốc dân

16139

15254

0

0

885

0

98

KMA

Học viện Kỹ thuật Mật mã

862

862

0

0

0

0

99

KSA

Trường Đại học Kinh tếTp.HCM

25882

25882

0

0

0

0

100

KTA

Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội

9484

7036

0

0

0

2448

101

KTC

Trường Đại học Kinh tế -Tài chính TP.HCM

4335

3070

2

0

1263

0

102

KTD

Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng

2101

1138

0

0

241

722

103

KTS

Trường Đại học Kiến trúc Tp.HCM

6773

1691

0

0

0

5082

104

LDA

Trường Đại học Công đoàn

21593

13231

0

2982

5380

0

105

LNH

Trường Đại học Lâm nghiệp

12195

5207

6988

0

0

0

106

LNS

Trường Đại học Lâm nghiệp - CS2

30

14

16

0

0

0

107

LPH

Trường Đại học Luật Hà Nội

12639

3655

0

5236

3748

0

108

LPS

Trường Đại học Luật Tp.HCM

12902

2469

0

8007

2426

0

109

MBS

Trường Đại học Mở Tp.HCM

38992

21180

5505

653

11654

0

110

MDA

Trường Đại học Mỏ Địa chất

15613

15613

0

0

0

0

111

MHN

Viện Đại học Mở Hà Nội

28689

10192

5727

0

10859

1911

112

MTC

Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp

2047

0

0

0

0

2047

113

MTH

Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam

11

0

0

0

0

11

114

MTS

Trường Đại học Mỹ thuật Tp.HCM

40

1

0

0

0

39

115

NHF

Trường Đại học Hà Nội

12727

4546

0

0

8181

0

116

NHH

Học viện Ngân hàng

23867

22810

2

0

1055

0

117

NHP

Học viện Ngân hàng - CS2

17

17

0

0

0

0

118

NHS

Trường Đại học Ngân hàng Tp.HCM

23317

22517

0

0

800

0

119

NLS

Trường Đại học Nông Lâm Tp.HCM

66102

23079

36068

0

6955

0

120

NNH

Trường Đại học Nông nghiệp 1

41601

9083

32518

0

0

0

121

NTH

Trường Đại học Ngoại thương - CS2

6226

3084

0

0

3142

0

122

NTS

Trường Đại học Ngoại thương - CS2

3013

1082

0

0

1931

0

123

NTU

Trường Đại học Nguyễn Trãi

42

30

4

3

5

0

124

NVS

Nhạc viện Tp.HCM

11

0

0

0

0

11

125

QHE

Trường Đại học Kinh tế - ĐHQGHN

8612

6465

2

0

2145

0

126

QHF

Trường Đại học Ngoại ngữ - ĐHQGHN

4192

0

0

0

4192

0

127

QHI

Trường Đại học Công nghệ - ĐHQGHN

4229

4229

0

0

0

0

128

QHL

Khoa Luật - ĐHQGHN

2221

1259

0

483

479

0

129

QHS

Khoa Sư phạm - ĐHQGHN

1561

651

369

447

94

0

130

QHT

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQGHN

6454

2869

3585

0

0

0

131

QHX

Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQGHN

7923

0

0

5996

1927

0

132

QSB

Trường Đại học Bách khoa- ĐHQG TPHCM

8154

8154

0

0

0

0

133

QSC

Trường Đại học Công nghệ thông tin - ĐHQG TPHCM

3174

3174

0

0

0

0

134

QSK

Khoa Kinh tế- ĐHQG TPHCM

21090

15843

0

0

5247

0

135

QSQ

Trường Đại học Quốc tế- ĐHQG TPHCM

2281

1219

469

0

593

0

136

QST

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên- ĐHQG TPHCM

26582

10354

16228

0

0

0

137

QSX

Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn- ĐHQG TPHCM

15247

422

821

6951

7053

0

138

RHM

Trường Đại học Răng - Hàm - Mặt

773

0

773

0

0

0

139

SGD

Trường Đại học Sài Gòn

15037

6535

1602

1527

4135

1238

140

SKD

Trường Đại học Sân khấu Điện ảnh

1733

162

0

0

0

1571

141

SKH

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

4656

3970

2

0

684

0

142

SKN

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định

1069

1063

0

0

0

6

143

SKV

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh

2966

2918

0

0

0

48

144

SP2

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2

11009

2931

2249

3062

742

2025

145

SPD

Trường Đại học Sư phạm Đồng Tháp

14789

5270

2566

2800

1488

2665

146

SPH

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

17392

4074

2632

6015

2281

2390

147

SPK

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp.HCM

15769

14570

0

0

302

897

148

SPS

Trường Đại học Sư phạm Tp.HCM

20048

5305

1822

6249

3690

2982

149

STS

Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Tp.HCM

3405

0

0

0

0

3405

150

TAG

Trường Đại học An Giang

17685

7372

3624

2247

2736

1706

151

TCT

Trường Đại học Cần Thơ

75111

35543

17225

10657

10161

1525

152

TDB

Trường Đại học Thể dụcThể thao Bắc Ninh

5894

0

0

0

0

5894

153

TDH

Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Tây

7839

1

0

0

0

7838

154

TDL

Trường Đại học Đà Lạt

16075

5299

3554

5008

2214

0

155

TDS

Trường Đại học Thể dục thể thao thành phố Hồ Chí Minh

4147

0

1

0

0

4146

156

TDV

Trường Đại học Vinh

20295

9079

4399

4350

652

1815

157

TGC

Học viện Báo chí - Tuyên truyền

6564

0

0

4086

2478

0

158

THP

Trường Đại học Hải Phòng

18181

8716

950

2415

5357

743

159

THV

Trường Đại học Hùng Vương

5426

2492

334

1397

417

786

160

TLA

Trường Đại học Thuỷ lợi

10048

10048

0

0

0

0

161

TLS

Trường Đại học Thuỷ lợi - CS2

565

565

0

0

0

0

162

TMA

Trường Đại học Thương mại

30158

27628

0

0

2530

0

163

TSB

Trường Đại học Nha Trang

3429

1691

1138

0

600

0

164

TSN

Trường Đại học Nha Trang - CS2

14815

7297

4394

0

3124

0

165

TSS

Trường Đại học Nha Trang - CS3

181

73

100

0

8

0

166

TTB

Trường Đại học Tây Bắc

18875

4731

3634

8225

1204

1081

167

TTD

Trường Đại học Thể dục Thể thao Đà Nẵng

4265

0

0

0

0

4265

168

TTG

Trường Đại học Tiền Giang

5720

4522

37

430

97

634

169

TTN

Trường Đại học Tây Nguyên

26072

8806

11281

3740

1353

892

170

TTQ

Trường Đại học Tư thục Quốc tế Sài Gòn

216

100

0

26

90

0

171

TYS

Trường Đại học Y Phạm Ngọc Thạch

1550

0

1550

0

0

0

172

VHH

Trường Đại học Văn hoá Hà Nội

9382

0

0

5619

3131

632

173

VHS

Trường Đại học Văn hoá Tp.HCM

2013

0

0

886

972

155

174

XDA

Trường Đại học Xây dựng Hà Nội

11522

10479

0

0

0

1043

175

YCT

Trường Đại học Y dược Cần Thơ

8120

0

8120

0

0

0

176

YDD

Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định

7452

0

7452

0

0

0

177

YDS

Trường Đại học Y Dược Tp.HCM

20395

0

20395

0

0

0

178

YHB

Trường Đại học Y Hà Nội

9358

0

9358

0

0

0

179

YPB

Trường Đại học Y Hải Phòng

8288

1

8287

0

0

0

180

YTB

Trường Đại học Y Thái Bình

9357

809

8548

0

0

0

181

YTC

Trường Đại học Y tế Công cộng

2007

0

2007

0

0

0

182

BPH

Học viện Biên phòng

5

0

0

5

0

0

183

BPS

Học viện Biên phòng - CS2

2

0

0

2

0

0

184

CSH

Học viện Cảnh sát nhân dân

2

0

0

1

1

0

185

CSS

Trường Đại học Cảnh sát nhân dân

21

21

0

0

0

0

186

DCS

Trường Sĩ quan Đặc công - CS2

1

1

0

0

0

0

187

DNH

Học viện Khoa học Quân sự (Dân sự)

193

0

0

0

193

0

188

DNS

Học viện Khoa học Quân sự (Dân sự)

3

0

0

0

3

0

189

DQH

Học viện Kỹ thuật Quân sực (Dân sự)

1121

1121

0

0

0

0

190

DQS

Học viện Kỹ thuật Quân sự (Dân sự)

6

6

0

0

0

0

191

DYH

Học viện Quân y (Dân sự)

1139

223

916

0

0

0

192

DYS

Học viện Quân y (Dân sự)

108

30

78

0

0

0

193

HAH

Học viện Chính trị Quân sự

7

0

0

7

0

0

194

HAS

Học viện Chính trị Quân sự - CS2

2

0

0

2

0

0

195

HES

Học viện Hậu cần - CS2

1

1

0

0

0

0

196

HQS

Học viện Hải quân - CS2

2

2

0

0

0

0

197

KQH

Học viện Kỹ thuật Quân sự (Quân đội)

15

15

0

0

0

0

198

KQS

Học viện Kỹ thuật Quân sự (Quân đội)

3

3

0

0

0

0

199

LBS

Trường Sĩ quan Lục quân 2 - CS2

17

17

0

0

0

0

200

NQH

Học viện Khoa học Quân sự (Quân đội)

1

0

0

0

1

0

201

PCH

Trường Đại học Phòng cháy Chữa cháy

72

72

0

0

0

0

202

PCS

Trường Đại học Phòng cháy Chữa cháy - CS2

17

17

0

0

0

0

203

YQH

Học viện Quân y (Quân đội)

6

1

5

0

0

0

204

YQS

Học viện Quân y (Quân đội)

5

1

4

0

0

0

205

ZNH

Trường Đại học Văn hoá - Nghệ thuật quân đội (Quân sự)

164

0

0

0

0

164

206

ZNS

Trường Đại học Văn hoá - Nghệ thuật quân đội (Quân sự)

52

0

0

0

0

52

207

ZTH

Trường Sĩ quan Thông tin (Dân sự)

16

16

0

0

0

0

 Tổng

1575441

793851

323078

153909

222558

82045

Anh Thi

Từ khóa liên quan đến bài viết: (Vnmedia) - Tuyển sinh 2008: Tỉ lệ chọi cao nhất là 1/58

học,

trường,

đại học,

học viên,

trường đại học,

trường đại,

đại,

đại học dân lập,

trường đại học dân,

đại học dân

Tuyển sinh 2008: Nhiều điểm 5,6,7 Tuyển sinh 2008: Nhiều điểm 5,6,7 Đáp án thi tuyển sinh Cao đẳng đợt 3 năm 2008
Đáp án đề thi tuyển sinh Đại học, Cao đẳng đợt 2 năm 2008 Tuyển sinh 2008: Học sinh đã biết lượng sức mình Tuyển sinh 2008: Học sinh đã biết lượng sức mình
Hôm nay công bố điểm sàn tuyển sinh ĐH, CĐ Hôm nay công bố điểm sàn tuyển sinh ĐH, CĐ Olympic Vật lý 2008: Việt Nam đạt thành tích cao nhất từ trước tới nay! Olympic Vật lý 2008: Việt Nam đạt thành tích cao nhất từ trước tới nay!
Đưa nhầm đề thi đại học cho thi tuyển sinh cao đẳng Kỳ thi tuyển sinh ĐH, CĐ năm 2008: Tất cả đã sẵn sàng
Trường ĐH chống chọi “bão giá” mùa tuyển sinh Trường ĐH chống chọi “bão giá” mùa tuyển sinh Kỳ thi tuyển sinh ĐH, CĐ 2008: Chỉ còn 10 ngày nữa...
MDIS tổ chức hội thảo giới thiệu và tuyển sinh kỳ học tháng 7 và tháng 9 năm học 2008 MDIS tổ chức hội thảo giới thiệu và tuyển sinh kỳ học tháng 7 và tháng 9 năm học 2008 Hồ sơ dự thi tuyển sinh đại học, cao đẳng các tỉnh phía Bắc: Ít sai sót nhưng vẫn nhiều "ảo" Hồ sơ dự thi tuyển sinh đại học, cao đẳng các tỉnh phía Bắc: Ít sai sót nhưng vẫn nhiều "ảo"
Mới cập nhật
Tin cùng ngày
< noscript>