
|
- UBND TP vừa có Quyết định về việc phê duyệt “Phương án bình ổn giá các mặt hàng thiết yếu trên địa bàn Thành phố Hà Nội năm 2011”. Theo đó, sẽ có 10 nhóm mặt hàng cần tập trung bình ổn thị trường trong năm nay.
Theo phướng án đã được phê duyệt , 10 nhóm mặt hàng cần tập trung bình ổn thị trường năm 2011 bao gồm: gạo tẻ; thịt lợn; thịt gà, vịt; trứng gà, vịt; thực phẩm chế biến từ thịt gia súc, gia cầm, cá; thủy hải sản tươi, đông lạnh; dầu ăn; đường RE; rau củ tươi; giấy vở học sinh.
Để đảm bảo nhu cầu tiêu dùng và giữ mức lượng hàng hóa như năm 2010, Thành phố Hà Nội sẽ tạm ứng mức vốn cho các doanh nghiệp để dự trữ và bán hàng bình ổn giá năm 2011 là 475 tỷ đồng.
Theo UBND TP.HN, số tiền tạm ứng này chỉ đáp ứng bình quân 10% so với nhu cầu tổng mức 10 nhóm mặt hàng, do vậy Thành phố cũng yêu cầu các doanh nghiệp bằng các nguồn vốn khác chủ động tăng mức dự trữ lượng hàng trên tối thiểu 10%, đảm bảo tổng lượng hàng dự trữ đáp ứng được khoảng 20% so với tổng mức tiêu thụ của Thành phố.
Vốn tạm ứng chuẩn bị nguồn hàng và tổ chức bán ra các mặt hàng bình ổn giá phục vụ nhu cầu bình ổn giá thị trường của thành phố từ tháng 5/2011 đến hết tháng 4/2012. Riêng mặt hàng giấy vở học sinh, thời gian bình ổn từ tháng 6/2011 đến hết tháng 10/2011.
Cũng theo UBND TP, đối tượng tham gia bình ổn giá bao gồm doanh nghiệp phân phối bán lẻ; doanh nghiệp sản xuất; doanh nghiệp cung ứng hàng hóa; doanh nghiệp vừa cung ứng, vừa có hệ thống phân phối bán lẻ. Ngoài các doanh nghiệp tham gia được tạm ứng vốn, Thành phố cũng khuyến khích các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế đóng trên địa bàn tham gia chương trình bình ổn giá nhưng không tạm ứng vốn để mở rộng thị trường bình ổn giá, với yêu cầu các doanh nghiệp này phải chấp hành các quy định về đăng ký giá, treo biển nhận diện hàng bình ổn giá… như các doanh nghiệp được tạm ứng vốn của thành phố.
tổng hợp
|
250,000 VNĐ
|
145,000 VNĐ
|
|
280,000 VNĐ
|
280,000 VNĐ
|
|
145,000 VNĐ
|
320,000 VNĐ
|
|
275,000 VNĐ
|
1,200,000 VNĐ
|
|
250,000 VNĐ
|
145,000 VNĐ
|
|
190,000 VNĐ
|
210,000 VNĐ
|
|
584,000 VNĐ
|
400,000 VNĐ
|
|
285,000 VNĐ
|
280,000 VNĐ
|
|
265,000 VNĐ
|
1,360,000 VNĐ
|
|
650,000 VNĐ
|
280,000 VNĐ
|