
|
62 tuyến phố và xung quanh 48 di tích lịch sử, văn hóa đã được xếp hạng sẽ không được bán hàng rong. Việc xử phạt bán hàng rong không đúng nơi quy định dự kiến bắt đầu từ 1/7/2008.
UBND TP Hà Nội vừa hoàn thành dự thảo kế hoạch triển khai thực hiện quy định quản lý hoạt động bán hàng rong trên địa bàn để lấy ý kiến nhân dân. Theo đó, từ ngày 10-30/3/2008 Hà Nội tổ chức việc lấy ý kiến công khai các đoàn thể, tổ chức nhân dân tham gia đóng góp ý kiến vào việc triển khai quy định về quản lý hoạt động bán hàng rong. Từ các ý kiến đóng góp của đoàn thể, tổ chức và nhân dân, tháng 4/2008, các ngành chức năng sẽ xác lập các khu vực, tuyến đường không được phép bán hàng rong, trình UBND TP phê duyệt. Tháng 5/2008, Hà Nội sẽ tổ chức cắm biển báo và thông báo công khai các khu vực, tuyến phố không được bán hàng rong. Tháng 6/2008 sẽ tiến hành việc kiểm tra, nhắc nhở, hướng dẫn sẽ thực hiện. Từ 1/7/2008, các lực lượng chức năng TP, quận huyện, xã phường sẽ chính thức xử lý các trường hợp vi phạm theo quy định của pháp luật. Song song với việc đẩy mạnh tuyên truyền phổ biến chủ trương, chính sách pháp luật về quản lý bán hàng rong tới người kinh doanh, cán bộ quản lý và toàn thể nhân dân biết và thực hiện - Hà Nội cũng chỉ đạo các lực lượng chức năng chuẩn bị đầy đủ các yếu tố cần thiết để kịp thời triển khai các bước tiếp theo cho công tác quản lý hoạt động bán hàng rong. Theo UBND TP Hà Nội, việc triển khai quản lý hoạt động bán hàng rong trên địa bàn chia thành 2 giai đoạn: giai đoạn I, sẽ triển khai việc không cho phép bán hàng rong tại một số khu vực, tuyến phố, đặc biệt là các khu vực xung quanh trụ sở làm việc của các cơ quan Đảng và Nhà nước, thành phố, UBND các quận, huyện, cơ quan ngoại giao, khu vực doanh trại Quân đội nhân dân Việt Nam, trường học, bệnh viện... Sau 1 năm thực hiện sẽ tiến hành tiếp giai đoạn 2, triển khai nhân rộng ra các tuyến phố, khu vực khác trên địa bàn TP.
Kiều Minh |
|
1,400,000 VNĐ
|
320,000 VNĐ
|
|
200,000 VNĐ
|
750,000 VNĐ
|
|
104,640,000 VNĐ
|
200,000 VNĐ
|
|
1,185,600 VNĐ
|
2,558,400 VNĐ
|
|
430,000 VNĐ
|
1,450,000 VNĐ
|
|
235,000 VNĐ
|
190,000 VNĐ
|
|
265,000 VNĐ
|
290,000 VNĐ
|
|
350,000 VNĐ
|
145,000 VNĐ
|
|
260,000 VNĐ
|
280,000 VNĐ
|
|
1,360,000 VNĐ
|
220,000 VNĐ
|