6 cụm từ liên quan đến 'mother' và 'father' trong tiếng Anh

Thứ sáu, 19/05/2017, 13:55 - Nguồn: Yêu cầu xóa tin
6-cum-tu-lien-quan-den-mother-va-father-trong-tieng-anh6-cum-tu-lien-quan-den-mother-va-father-trong-tieng-anh-16-cum-tu-lien-quan-den-mother-va-father-trong-tieng-anh-2

Mother tongue/ˌmʌð.ɚ ˈtʌŋ/: Tiếng mẹ đẻ - ngôn ngữ đầu tiên.

Ví dụ: She's lived in UK for years and is completely fluent in English. You'd never guess that German is her mother tongue. (Cô ấy sống ở Anh trong nhiều năm và hoàn toàn thông thạo tiếng Anh. Bạn không thể đoán được tiếng Đức chính là tiếng mẹ đẻ của cô ấy).

Thế Đan

Trang gốc:
tiếngtiếng mẹ đẻmẹ đẻtiếng mẹđẻmẹmotheranh
Giáo dục