|
- Sau khi Bộ GD&ĐT công bố điểm sàn, nhiều trường ĐH, CĐ trên cả nước đã bắt đầu công bố điểm chuẩn chính thức và chỉ tiêu xét tuyển NV2.
ĐH Sư phạm Đà Nẵng: Điểm chuẩn vào trường bằng điểm sàn. Điểm chuẩn cụ thể từng ngành như sau. Sư phạm Toán: 16,5 điểm; SP Lý: 16 điểm; Công nghệ Toán - Tin: 13 điểm; Cử nhân Công nghệ thông tin: 13 điểm; Sư phạm Tin: 13 điểm; Sư phạm Hóa: 16,5 điểm; Công nghệ Hóa học: 13 điểm; Hóa dược: 13 điểm; Khoa học Môi trường: 13 điểm; Sư phạm Sinh học: 15 điểm; Cử nhân Sinh - Môi trường: 16 điểm; Cử nhân Tâm lý học: 14 điểm; Sư phạm Giáo dục Chính trị: 14 điểm; Sư phạm Văn: 16 điểm; Sư phạm Sử: 16 điểm; Sư phạm Địa lý: 16,5 điểm; Cử nhân Văn học: 14 điểm; Cử nhân Địa lý: 14 điểm; Việt Nam học: 14 điểm; Văn hóa học: 14 điểm; Cử nhân báo chí: 14 điểm; Sư phạm GD tiểu học: 13 điểm; Sư phạm GD Mầm non: 15 điểm; SP GD Thể chất (môn năng khiếu nhân hệ số 2): 18,5 điểm. ĐH Ngoại ngữ Đà Nẵng: Điểm chuẩn vào trường: 15,5 điểm (đã nhân đôi điểm thi môn Ngoại ngữ). Điểm chuẩn từng ngành cụ thể như sau: Sư phạm tiếng Anh: 20 điểm; SP tiếng Anh bậc tiểu học: 15,5 điểm; Cử nhân tiếng Anh: 19 điểm; Cử nhân tiếng Nga: 15,5 điểm; Cử nhân tiếng Pháp: 15,5 điểm; Cử nhân tiếng Trung: 15,5 điểm, Cử nhân tiếng Nhật: 20,5 điểm; Quốc tế học: 16 điểm; tiếng Anh Thương mại: 20 điểm; tiếng Pháp du lịch: 15,5 điểm; tiếng Trung thương mại: 15,5 điểm. Phân hiệu ĐH Đà Nẵng tại Kontum: Năm 2010, tất cả các ngành học của phân hiệu ĐH Đà Nẵng tại Kontum, tuyển sinh khối A bao gồm Công nghệ thông tin, Kinh tế Xây dựng & Quản lý Dự án, Kế toán, Quản trị Kinh doanh tổng quát, Tài chính Doanh nghiệp đều lấy điểm chuẩn tuyển sinh bằng điểm sàn của Bộ GD- ĐT là 13 điểm. Đại học Bách khoa Đà Nẵng điểm chuẩn năm nay là 16 điểm. Điểm chuẩn cụ thể từng ngành như sau:
Cơ khí chế tạo: 16 điểm; Điện- Kỹ thuật: 17 điểm; Điện tử- viễn thông: 18,5 điểm; Xây dựng dân dụng và CN: 19 điểm; Xây dựng Công trình thủy: 16 điểm; Xây dựng cầu đường: 17 điểm; Công nghệ Nhiệt - điện lạnh: 16 điểm; Cơ khí động lực (giao thông): 16 điểm; Công nghệ Thông tin: 17,5 điểm; Sư phạm Kỹ thuật điện: 17,5 điểm; Quản lý Môi trường: 16 điểm; Công nghệ thực phẩm: 16 điểm; Công nghệ chế biến dầu khí: 19 điểm; Công nghệ Vật liệu: 16 điểm; Công nghệ Sinh học: 16 điểm; Kinh tế kỹ thuật: 18 điểm; Kiến trúc (tuyển sinh khối V, Môn Vẽ MT nhân hệ số 2): 22 điểm. Đại học Kinh tế Đà Nẵng: Điểm chuẩn vào trường: 17 điểm. Ngành có điểm chuẩn tuyển sinh cao nhất là Kiểm toán: 20,5 điểm. Điểm chuẩn từng ngành cụ thể như sau:
Kế toán: 18,5 điểm; Quản trị Kinh doanh tổng quát: 17,5 điểm; Quản trị Kinh doanh du lịch & dịch vụ: 17 điểm; Quản trị Kinh doanh Thương mại: 17 điểm; Quản trị Kinh doanh Quốc tế: 17 điểm; Quản trị Marketing: 17 điểm; Kinh tế phát triển: 17 điểm; Ngân hàng: 19,5 điểm; Tài chính doanh nghiệp: 19,5 điểm; Quản trị Tài chính: 17,5 điểm; Quản trị nhân lực: 17 điểm; Kiểm toán: 20,5 điểm; Luật học: 17 điểm.
TS lưu ý: Do không có thí sinh trúng tuyển hoặc số thí sinh trúng tuyển quá ít nên năm 2010, Đại học Kinh tế Đà Nẵng không tuyển sinh các ngành Kinh tế lao động, Kinh tế và quản lý công, Kinh tế Chính trị và Thống kê - Tin học.
Trường ĐH Bách khoa (ĐHQG TP.HCM) cũng đã công bố điểm chuẩn vào trường. Trường chỉ xét tuyển NV2 một ngành duy nhất với 50 chỉ tiêu. Điểm chuẩn dành cho học sinh phổ thông - khu vực 3 cụ thể như sau:
|
Trường ĐH Bách khoa
|
Khối
|
Điểm chuẩn NV1
|
Điểm sàn xét tuyển NV2
|
Chỉ tiêu NV2
|
Công nghệ Thông tin
|
|
19
|
|
|
Điện - Điện tử
|
|
18.5
|
|
|
Cơ khí -Cơ Điện tử
|
|
17 (NV1B: 18)
|
|
|
Công nghệ Dệt may
|
|
15 (NV1B: 15)
|
15
|
50
|
CN Hoá-Thực phẩm-Sinh học
|
|
19
|
|
|
Xây dựng
|
|
20
|
|
|
Kỹ thuật Địa chất - Dầu khí
|
|
18
|
|
|
Quản lý công nghiệp
|
|
17
|
|
|
KT & Quản lý Môi trường
|
|
16 (NV1B: 17)
|
|
|
KT Giao thông
|
|
16 (NV1B: 17)
|
|
|
KT Hệ thống Công nghiệp
|
|
15 (NV1B: 15)
|
|
|
Kỹ thuật Vật liệu
|
|
15.5 (NV1B: 16)
|
|
|
Trắc địa (Trắc địa-Địa chính-GIS)
|
|
15 (NV1B: 15)
|
|
|
Vật liệu và Cấu kiện XD
|
|
15.5 (NV1B: 18)
|
|
|
Vật lý KT - Cơ KT
|
|
15 (NV1B: 15)
|
|
|
Kiến trúc DD & CN
|
|
21
|
|
| Trường ĐH Kinh tế - Luật (ĐH QG TPHCM) cũng đã công bố điểm chuẩn chính thức và xét tuyển 164 chỉ tiêu NV1B. NV1B dành cho hững thí sinh đã dự thi vào trường, chưa trúng tuyển NV1 theo điểm chuẩn dự kiến, có điểm thi bằng hoặc cao hơn điểm sàn xét tuyển NV1B có thể nộp đơn xét tuyển. NV1B không phải là NV2. Thí sinh xét tuyển NV1B nộp hồ sơ trực tiếp tại phòng đào tạo trường từ nay đến hết ngày 13-8.
Trường ĐH Kinh tế - Luật
|
Khối
|
Điểm chuẩn NV1
|
Chỉ tiêu NV1B
|
Điểm sàn xét NV1B
|
Kinh tế học
|
A
|
17
|
|
|
D1
|
17
|
|
|
Kinh tế đối ngoại
|
A
|
20
|
|
|
D1
|
20
|
|
|
Kinh tế và quản lý công
|
A
|
16
|
12
|
16
|
D1
|
16
|
Tài chính - Ngân hàng
|
A
|
21
|
|
|
D1
|
21
|
|
|
Kế toán - Kiểm toán
|
A
|
19
|
|
|
D1
|
19
|
|
|
Hệ thống thông tin quản lý
|
A
|
16
|
64
|
16
|
Luật kinh doanh
|
A
|
17,5
|
|
|
D1
|
17,5
|
|
|
Luật thương mại quốc tế
|
A
|
17,5
|
|
|
D1
|
17,5
|
|
|
Luật dân sự
|
A
|
16
|
82
|
16
|
D1
|
16
|
Luật Tài chính - Ngân hàng - Chứng khoán
|
A
|
17
|
|
|
D1
|
17
|
|
|
Quản trị kinh doanh
|
A
|
19
|
|
|
D1
|
19
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| VnMedia sẽ tiếp tục cập nhật điểm chuẩn của các trường còn lại…
Hoàng Khánh
|