Bảng giá xe Lexus mới nhất tháng 5/2018

Thứ năm, 24/05/2018, 14:19 - Nguồn: Yêu cầu xóa tin

Nhắc đến thương hiệu , người ta sẽ nghĩ ngay đến những chiếc xe sang trọng được thiết kế hài hoà, với ngôn ngữ thiết kế L-Finesse nổi tiếng toàn cầu. Sau hơn 10 năm hình thành và phát triển, ngôn ngữ thiết kế L-Finesse của Lexus đã mang đến những sự thành công ngoài mong đợi và khẳng định được “chất riêng” trên thị trường xe hơi vốn đang cạnh tranh khốc liệt.

Bảng giá xe Lexus mới nhất tháng 5/2018 ảnh 1
Ngôn ngữ thiết kế L-finesse là sự kết hợp giữa thiết kế hiện đại và công nghệ tiên phong. L-finesse lấy 3 yếu tố làm chủ đạo và cũng là triết lý thiết kế: Seemless Anticipation (Sự hài lòng vô biên), Intriguing Elegance (vẻ lịch lãm cuốn hút) và Incisive Simplicity (Sắc sảo trong đơn giản). Cả ba yếu tố này đại diện cho sự kết hợp giữa văn hóa truyền thống Nhật Bản với các nguyên tắc marketing đương đại của người phương Tây, chúng tương sinh để cùng tạo nên phong cách cho Lexus. Lưới tản nhiệt hình con suốt của Lexus là một trong những nét đặc trưng của ngôn ngữ thiết kế L-Finesse.

Bảng giá xe Lexus mới nhất tháng 5/2018 ảnh 2
Bên cạnh đó, Lexus là một trong những hãng xe đi đầu về phát triển và ứng dụng công nghệ xe Hybrid. Lexus đã ghi dấu ấn mạnh mẽ trong lịch sử hybrid với việc giới thiệu công nghệ Multi-Stage Hybrid - một công nghệ mới nhất được Lexus lần đầu tiên trang bị cho hai dòng xe là sedan LS 500h 2018 và chiếc coupe LC500h 2018. Với công nghệ mới Multi-Stage Hybrid mang đến khả năng vận hành linh hoạt, từ dải tốc độ cao với khả năng tăng tốc ấn tượng, phản hồi nhanh nhạy, mà vẫn đảm bảo hiệu suất tiêu thụ nhiên liệu tối ưu và sự êm ái yên tĩnh ở dải tốc độ thấp hơn của Lexus Hybrid.

Bảng giá xe Lexus mới nhất tháng 5/2018 ảnh 3

Xem chi tiết Bảng giá các dòng Lexus chính hãng tại Việt Nam tháng 5/2018:

Mẫu xe

Phiên bản

Động cơ - Hộp số

Công suất

(Mã lực tại tua vòng/phút)

Momen xoắn

(Nm tại tua vòng/phút)

Giá bán(triệu đồng)

ES

ES 250

2.5L-6AT

181/6000

235/4100

2.280

ES 350

3.5L-6AT

272/6200

346/4700

3.210

GS

GS 350

3.5L-8AT

316/6400

378/4800

4.390

GS Turbo

2.0L-8AT

241/5800

350/4400

3.069

LS

500h Hybrid

4.6L-8AT

295/6600

350/5100

7.440

NX

NX 300

2.0L-6AT

235/5600

350/4000

2.439

RX

RX 350

3.5L-8AT

310/6500

370/4700

 

3.810

RX Turbo

2.0L-6AT

235/5600

350/4000

3.060

GX

GX 460

4.6L-6AT

292/ 5500

 

438/3500

5.060

LX

LX 570

5.7L-8AT

367/5600

530/3200

7.810

RC

RC Turbo

2.0L-8AT

241/5800

350/4400

2.980

Trang gốc:
Ôtô - Xe máy
Tiêu điểm tuần