http://static.tin247.com:8080/images/1.jpg

Cập nhật điểm chuẩn NV2 và thông tin NV3

Chủ nhật, 2008-05-04 - Nguồn: Yêu cầu xóa tin

Các trường ĐH và Cao đẳng trong cả nước tiếp tục công bố thông tin về điểm chuẩn NV 2 và tin tức về ...

Các trường ĐH và Cao đẳng trong cả nước tiếp tục công bố thông tin về điểm chuẩn NV 2 và tin tức về NV3.

1. Đại học thương mại:

Quản trị doanh nghiệp khách sạn (A): 23,5; Du lịch: 23,5; Marketing thương mại (A): 22; Thương mại điện tử (A): 23,5.

2. HV Báo chí Tuyên truyền:

Xã hội học ( D1): 18; Triết học (D1): 20; Kinh tế Chính trị (D1): 20; Quan hệ công chúng (D1): 22; Biên dịch tiếng Anh (D1): 18.5

3. Trường ĐH Lao động - Xã hội:

Quản trị nhân lực (A): 20,5, (C): 20, (D1):18; Kế toán (A): 22, (D1): 19; Bảo hiểm (A):19, (C): 20; (D1): 18; Công tác xá hội (C): 18, (D1): 17

Hệ cao đẳng:

Quản trị nhân lực (A): 15; (C): 18; D1: 13,5; Kế toán (A): 17, (D1) 15; Bảo hiểm (A): 14,5, (C): 17,5, (D1): 13; Công tác xá hội: (C): 16 , (D1): 12

4. Viện Đại học Mở Hà Nội:

Tin học: 19; Điện tử viễn thông: 18; Kế toán: 18; Quản trị kinh doanh: 17; Hướng dẫn du lịch: 20 (tiếng Anh hệ số 2); Quản trị du lịch khách sạn: 20 (tiếng Anh hệ số 2); Tiếng Anh: 22 (tiếng Anh hệ số 2); Tiếng Trung: 17

Hệ Cao đẳng:

Tin học: 12,5; Điện tử viễn thông: 12; Công nghệ sinh học (A): 12,5, (B): 15
Trường xét tưyển NV3 cho ngành Công nghệ sinh học với số lượng là 50 chỉ tiêu.

5.Học viện Hàng không Việt Nam:

Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông hàng không) : Khối A: 21

6. ĐH Vinh:

Sư phạm Pháp văn (D3): 18; Cử nhân Anh văn (D1): 21; Cử nhân Toán (A): 17; Cử nhân Tin (A): 15.5; Cử nhân Lý (A): 15; Cử nhân Hoá (A): 15; Cử nhân Sinh (B): 20.5; Cử nhân QTKD (A): 18.5; Cử nhân Kế toán (A): 20.5; Cử nhân Kế toán (A): 18.

Tài chính - Ngân hàng (A): 20.5; Cử nhân Văn (C): 18; Cử nhân Sử (C): 17.5; Kỹ sư Điện tử viễn thông (A): 17; Kỹ sư nuôi trồng thuỷ sản (B): 17.5; Kỹ sư Nông học (B): 18; Kỹ sư Khuyến nông & PTNT (B): 19; Cử nhân môi trường (B): 20.5; Cử nhân Toán - Tin ứng dụng (A): 15; Cử nhân chính trị - Luật (C): 16.5; Việt Nam học (Du lịch) (C): 15.5; Luật (C): 18.5; Ctác Xã hội (C): 14.

7. Trường ĐH KHXH&NV (ĐH Quốc gia TP.HCM):

Nhân học (C): 15, (D1): 15; Triết học (C): 16, (D1): 16; Thư viện thông tin (C): 15, (D1): 15,5; Giáo dục học (C): 15, (D1): 15; Lưu trữ học (C): 15, (D1): 15; Công tác xã hội (C): 15, (D1): 15; Song ngữ Nga – Anh (D1): 15, (D2): 19,5; Ngữ văn Đức (D1): 15.

8. Trường ĐH Sư phạm TP.HCM:

SP Song ngữ Nga – Anh (D1), (D2): 20; SP GD Đặc biệt (C), (D1): 15,5; SP Sử - GDQP (C): 17; CN Công nghệ thông tin (A): 19; CN Vật lý (A): 19,5; CN Hóa học (A): 21; CN Ngữ văn (C): 16,5.

CN Việt Nam học (C), (D1): 15,5; CN Quốc tế học (C), (D1): 15,5; CN Tiếng Anh (D1) :24; CN Tiếng Pháp (D3): 20; CN Tiếng Trung (D1), (D4): 20; CN Song ngữ Nga-Anh (D1), (D2):19.

(Những thí sinh nộp hồ sơ xét tuyển NV2 vào ngành CN song ngữ Nga-Anh, nếu đạt từ 20 điểm trở lên được chuyển qua ngành Sư phạm song ngữ Nga-Anh)

9. ĐH Chu Văn An:

Mức điểm trúng tuyển NV2 của trường bằng mức điểm sàn của Bộ GD-ĐT.
Cụ thể khối (A,B): 15; khối C:14 điểm; khối D: 13 điểm.

Riêng khối V điểm trúng tuyển 16 điểm. (điểm môn vẽ nhân hệ số phải đạt từ 10 trở lên; Tổng điểm hai môn Toán + Lý phải đạt từ 4 điểm trở lên).

Trường tiếp tục xét tuyển NV3 ở tất cả các ngành với mức điểm sàn xét tuyển bằng điểm chuẩn NV2.

10. CĐ Kinh tế - Kỹ thuật thương mại:

Kinh doanh thương mại (A) 13, (D1): 11; Kinh doanh xăng dầu: (A,B): 13; Kinh doanh xuất nhập khẩu (A): 12, (D1): 10,5; Kinh doanh Khách sạn - Du lịch (A): 13, (C): 12,5, (D1): 11

Ngành Kế toán gồm hai chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp và tái chính doanh nghiệp đều có điểm trúng tuyển là 12.

Các chuyên ngành Tin học Doanh nghiệp, Tin học kế toán, Kỹ thuật xăng dầu, thuộc ngành Hệ thống thông tin quản lý cũng có điểm trúng tuyển NV2 là 12. Riêng ngànhTin học doanh nghiệp điểm trúng tuyển là 13.

11. Trường CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Quảng Nam:

Điểm chuẩn chung cho tất cả các ngành có xét tuyển NV2 của trường là12 điểm.

12.Trường CĐ Tài nguyên và Môi trường TP.HCM:

Khí tượng học: (A), (B): 12 (số lượng xét tuyển NV3 là 40, với mức điểm nhận hồ sơ là 12 cho cả hai khối A, B).

Công nghệ kỹ thuật môi trường: (A),(B): 12, (D1): 10; Kỹ thuật trắc địa: (A), (B): 12 (số chỉ tiêu xét tuyển NV3 là 200, với mức điểm nhận hồ sơ là 12 cho cả hai khối A,B); Quản lý đất đai: (A), (B): 12, (D1):10

13. ĐH dân lập Văn Lang:

Công nghệ thông tin: (A): 15, (D1): 13; Xây dựng: (A): 15; Kiến trúc: (V):24; Công nghệ và QL môi trường: (A,B): 15; Công nghệ sinh học: (A): 15, (B): 16,5; Tài chính- Tín dụng: (A): 17,5; (D1): 15; Kế toán: (A): 17, (D1): 14.

Quản trị kinh doanh:(A): 16,5; (D1): 14; Thương mại: (A): 15, (D1): 13; Du lịch: (A): 15, (D1,D3): 13; Quan hệ công chúng: (A): 15, (C): 14, (D1): 13; Tiếng Anh: (D1): 17,5; Mỹ thuật công nghiệp: (H): 21, (V): 21.

Môn Vẽ của Ngành Kiến trúc và Mỹ thuật công nghiệp (khối V) hệ hệ số 2. Đối với ngành tiếng Anh môn Anh văn nhân hệ số 2 và tổng 3 môn chưa có nhân hệ số phải đủ sàn là 13.

Ngành Mỹ thuật công nghiệp (khối H) môn Hình học mỹ thuật nhân hệ số 2. Trường hợp thí sinh dự thi khối H có 3 môn thi năng khiếu, khi tính sẽ lấy thành 2 điểm, cách tính như sau: môn Hình họa nhân hệ số 2, điểm thứ 2 là trung bình cộng của 2 môn còn lại.

14.Trường ĐH Tây Nguyên:

Tin học: 15; Kinh tế nông lâm: 15; Quản lý đất đai: 15; Bảo vệ thực vật: 13; KH cây trồng: 13; Chăn nuôi thú y: 13; Thú y: 15,5; Lâm sinh: 15; Sinh học: 15; Giáo dục chính trị: 18; Ngữ văn: 15; Triết học: 14; Tiếng Anh: 13; SP tiểu học tiếng Jrai: 13

Hệ cao đẳng:

Quản lý đất đai:13,5; Quản lý tài nguyên rừng và môi trường:14,5; Chăn nuôi thú y: 20.

15. CĐ Văn hoá Nghệ thuật và Du lịch Hạ Long:

Trường có 126 CT cho NV3 cho 05 ngành xét tuyển với chỉ tiêu và mức điểm nhận hồ sơ như sau:
Quản lý Văn hoá (C): 20CT/11 điểm; Thông tin Thư viện (C): 15CT/11 điểm; các ngành khối D1 Quản trị Kinh doanh khách sạn nhà hàng, Hướng dẫn du lịch, Quy trình chế biến món ăn đều có mức điểm xét tuyển NV3 là 10 với CT: 46; 21; 24.

16. CĐ Phát thanh - Truyền hình 2:

Trường có 60 CT NV3 ở cả hai ngành khối A: Công nghệ Kỹ thuật điện tử (35CT) và Tin học Ứng dụng (25CT) với mức điểm nhận hồ sơ NV3 là 12.

17. CĐ Sư phạm Bình Dương:

Tin học (ngoài SP) (A): 12; Tiếng Anh (ngoài SP) (D1): 10; Giáo dục Mầm non (M): 10; Giáo dục Tiểu học (A): 16,5; C: 15; D1: 13,5.

Trường xét tuyển NV3 ở các ngành Tin học (ngoài SP) (A): 67CT; Tiếng Anh (ngoài SP) (D1): 17CT; Giáo dục Mầm non (M): 15CT với mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển bằng điểm trúng tuyển NV2.

Các ngành Tin học, Tiếng Anh tuyển sinh trong cả nước. Còn hai ngành Giáo dục Mầm non và Giáo dục Tiểu học chỉ tuyển TS có hộ khẩu thường trú tại Bình Dương.

18. ĐH Nha Trang:

Các ngành Công nghệ Thông tin; Kinh tế Thủy sản; Kinh tế thương mại, Quản trị Kinh doanh; Quản trị Kinh doanh du lịch; Tài chính tiếng Anh đều có mức điểm trúng tuyển ở khối A là 17 và khối D là 15,5.

Điểm chuẩn NV2 vào hai ngành Khai thác thuỷ sản và An toàn hàng hải tàu cá là 13,5.

Các ngành có điểm trúng tuyển 16: Cơ khí tàu thuỷ; Cơ khí động lực ô tô; Cơ khí động lực tàu thủy; Cơ khí chế tạo; Công nghệ Kỹ thuật xây dựng; Công nghệ cơ điện tử; Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử; Công nghệ chế biến thuỷ sản; Công nghệ thực phẩm; Công nghệ sinh học; Công nghệ Kỹ thuật điện lạnh.

Ba ngành khối B Nuôi trồng thuỷ sản; Bệnh học Thủy sản; Bảo vệ môi trường và NL thủy sản điểm trúng tuyển NV2 là 17,5.

19. ĐH Phú Yên:

Các ngành Giáo dục Tiểu học (A), SP Tin học (A), Cử nhân Tin học (A), Giáo dục Mầm non (M) có điểm trúng tuyển NV2 là 13.

Hệ cao đẳng:

SP Lý – KTCN (A): 14; SP Sử - Địa (C): 13,5; SP Anh văn (D1): 11,5; Tin học (ngoài SP) (A): 12.

20. ĐH Lao động – Xã hội:

Quản trị nhân lực A: 20,5, C: 20; D1: 18; Kế toán A: 22; D1: 19; Bảo hiểm A: 19; C: 20; D1: 18; Công tác xã hội C: 18; D1: 17.

Hệ cao đẳng:

Quản trị nhân lực A: 15, C: 18, D1: 13,5; Kế toán A: 17, D1: 15; Bảo hiểm A: 14,5, C: 17,5; D1: 13; Công tác xã hội C: 16; D1: 12.

Hoài Nam





























 

Yêu cầu xóa tin
học công nghệ quản trị cử nhân công nghệ kỹ thuật điểm trúng tuyển (a) (d1) (c) (d1) tin học