
![]() |
| Mô hình cầu Nhật Tân. Ảnh: PV |
Theo Bộ Giao thông Vận tải, với tốc độ lập dự án, giải tỏa hiện nay, cầu Nhật Tân sẽ khó khởi công cuối năm nay và thông xe kỹ thuật đúng dịp kỷ niệm 1.000 năm Thăng Long - Hà Nội.
> Nhiều kiến trúc sư ủng hộ cầu Nhật Tân dây văng
Ngày 15/1, UBND thành phố Hà Nội và Bộ Giao thông vận tải đã có cuộc họp "mổ xẻ" tình trạng chậm tiến độ các công trình trọng điểm trên địa bàn thành phố HN.
Thứ trưởng Bộ GTVT Nguyễn Hồng Trường cho biết, hiện Bộ GTVT đang làm chủ đầu tư 7 dự án lớn có liên quan tới Hà Nội gồm: vành đai 3, đường 32, cầu Nhật Tân, quốc lộ 18, quốc lộ 2, quốc lộ 3 và đường sắt trên cao Yên Viên - Ngọc Hồi, Hà Nội - Hà Đông, sắp tới là dự án đường cao tốc Hà Nội - Lào Cai, Hà Nội - Hải Phòng.
Tuy nhiên, cả 7 dự án này đều đang bị chậm tiến độ do ách tắc trong khâu giải phóng mặt bằng. Tuyến đường vành đai 3, đường dẫn lên cầu Thanh Trì, dự kiến tháng 3 sẽ hoàn thành đường dẫn song thời hạn này phải lùi lại tới tháng 8.
Với tốc độ giải phóng mặt bằng hiện nay, cầu Nhật Tân sẽ khó khởi công vào tháng 9, dự án đường 32 đoạn Cầu Diễn - Nhổn cũng không thể khởi công vào tháng 6 như kế hoạch.
Theo Phó chủ tịch UBND thành phố Vũ Hồng Khanh, đây đều là những dự án quan trọng để giảm ùn tắc giao thông. Do vậy, thành phố Hà Nội và Bộ GTVT phải quyết liệt giải quyết các vướng mắc giải phóng mặt bằng. Ông Khanh khẳng định, mỗi tháng một lần, các quận, huyện và Ban quản lý dự án phải họp kiểm tra tiến độ các công trình.
| Cầu Nhật Tân có điểm đầu tại phường Phú Thượng, quận Tây Hồ; điểm cuối giao với quốc lộ 3 tại km 7+100, huyện Đông Anh. Chiều dài toàn tuyến là 8,4 km, trong đó cầu dài 3,9 km, đường dẫn 4,5 km. Chiều rộng đảm bảo cho 8 làn xe, trong đó 6 làn xe cơ giới. Cây cầu đô thị này sẽ thúc đẩy kinh tế xã hội khu vực dân cư phía bắc sông Hồng, cũng như hoàn thiện tuyến vành đai 2, đảm bảo giao thông cho thành phố Hà Nội. |
Đoàn Loan
|
400,000 VNĐ
|
650,000 VNĐ
|
|
195,000 VNĐ
|
290,000 VNĐ
|
|
280,000 VNĐ
|
225,000 VNĐ
|
|
270,000 VNĐ
|
130,000 VNĐ
|
|
140,000 VNĐ
|
175,000 VNĐ
|
|
205,000 VNĐ
|
180,000 VNĐ
|
|
260,000 VNĐ
|
350,000 VNĐ
|
|
285,000 VNĐ
|
180,000 VNĐ
|
|
255,000 VNĐ
|
430,000 VNĐ
|
|
350,000 VNĐ
|
380,000 VNĐ
|