
| Sau hơn gần 3 năm “tịt ngòi”, Ibrahimovic mới lại “nổ súng” trong màu áo ĐTQG. Bàn thắng của tiền đạo CLB Inter càng trở nên có ý nghĩa bởi nó khơi nguồn cho thắng lợi 2-0 của Thuỵ Điển trước Hy Lạp tại bảng D thuộc khuôn khổ EURO 2008. Chính vì vậy mà tờ Goal đánh giá Ibra là một trong 2 cầu thủ xuất sắc nhất trận đấu trên. | ||
|
Không nằm ngoài dự đoán của giới mộ điệu, Hy Lạp vẫn mang đến EURO thứ bóng đá phản công dình dập như họ đã từng thể hiện và rất thành công tại Bồ Đào Nha cách đây 4 năm. Hàng thủ Hy Lạp với sự góp mặt của Stoiros Kyrgiakos, Traianos Dellas và Peraskevas Antzas…vẫn tỏ ra khá vững chắc và tỉnh táo, nhưng họ đã không còn gặp may như tại EURO 2004.
Kịch bản trận đấu chỉ tuân theo sự dàn dựng của HLV Otto Rehhagel đến phút thứ 67. Pha phối hợp nhuần nhuyễn giữa Henrik Larsson và Zlatan Ibrahimovic đã dẫn đến bàn thắng mở tỉ số của ĐT Thuỵ Điển đồng thời đập tan ý đồ chiến thuật của nhà cầm quân người Đức. Đúng 5 phút sau, Peter Hansson đã chấm dứt hy vọng kiếm điểm của Hy Lạp bằng bàn ấn định tỉ số 2 – 0. Nếu HLV Rehhagel không thay đổi ngay tư duy chiến thuật thì xem chừng đội tuyển Hy Lạp khó có cơ hội tranh chấp chiếc vé đi tiếp vào vòng knock-out EURO 2008. Sau đây là số điểm cụ thể của hai đội: Đội tuyển Hy Lạp: Antonis Nikopolidis 6; Traianos Dellas; 5.5; Peraskevas Antzas 6.0; Sotirios Kyrgiakos 6.5; Giorgos Seitaridis 6.0; Vasilias Torosidis; 6.0; Angelos Basinas 6.0; Giorgos Karagounis 7; Costas Katsouranis 5.5; Angelos Charisteas 7; Theofanis Gekas 5. Các cầu thủ thay người: Giorgos Samaras 5.5; Ioannis Amanatadis 5, Đội tuyển Thuỵ Điển: Andreas Isaksson 7; Niclas Alexandersson 6.5; Mikael Nilsson 7; Peter Hansson 7.5; Olof Mellberg 6.5; Daniel Andersson 6.5; Anders Svensson 7; Christian Wilhelmsson 7; Freddie Ljungberg 7; Zlatan Ibrahimovic 7.5; Henrik Larsson 7. Các cầu thủ thay người: Johan Elmander 6.5; Fredrik Stoor và Markus Rosenberg không có nhiều cơ hội thể hiện mình. K.D |
||
|
41,000,000 VNĐ
|
1,100,000 VNĐ
|
|
999,000 VNĐ
|
485,000 VNĐ
|
|
Vui lòng gọi
|
2,000,000 VNĐ
|
|
1,170,000 VNĐ
|
60,000,000 VNĐ
|
|
Vui lòng gọi
|
51,200,000 VNĐ
|
|
245,000 VNĐ
|
1,190,000 VNĐ
|
|
1,300,000 VNĐ
|
1,700,000 VNĐ
|
|
550,000 VNĐ
|
208,000 VNĐ
|
|
190,000 VNĐ
|
2,107,000 VNĐ
|
|
750,000 VNĐ
|
390,000 VNĐ
|