
|
Ngày 8/5, Văn phòng Chính phủ đã có văn bản số 115/TB-VPCP thông báo Kết luận của Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải tại cuộc họp ngày 2/5 về quy hoạch phát triển giao thông vận tải Thủ đô Hà Nội đến năm 2020. Sau khi nghe lãnh đạo Bộ Giao thông vận tải báo cáo và ý kiến của các cơ quan liên quan, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải đã kết luận như sau: Quy hoạch phát triển giao thông vận tải Thủ đô Hà Nội đến năm 2020 đã được Bộ Giao thông vận tải tiến hành lập từ năm 2003 và đã được Bộ Xây dựng thẩm định. Hiện nay quy hoạch Vùng Thủ đô Hà Nội đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt. Nội dung quy hoạch phát triển giao thông vận tải Thủ đô Hà Nội đến năm 2020 đã cơ bản đáp ứng được những yêu cầu của quy hoạch Vùng Thủ đô Hà Nội. Trên cơ sở quy hoạch Vùng Thủ đô Hà Nội được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt, cần sớm phê duyệt quy hoạch phát triển giao thông vận tải Thủ đô Hà Nội đến năm 2020 để tạo cơ sở pháp lý cho công tác quản lý nhà nước; đồng thời làm cơ sở để triển khai xây dựng các dự án cụ thể trong lĩnh vực giao thông vận tải trên địa bàn thành phố Hà Nội nhằm sớm cải thiện hệ thống kết cấu hạ tầng giao thông đô thị, đáp ứng các yêu cầu phát triển trong tình hình mới. Trong quá trình thực hiện quy hoạch sẽ tiến hành nghiên cứu điều chỉnh cho phù hợp với các quy hoạch khác có liên quan. 1. Về một số nội dung cụ thể của quy hoạch: a) Đồng ý bổ sung các nội dung như đề nghị của Bộ Giao thông vận tải tại Tờ trình số 2130/TTr-BGTVT ngày 3/4/ 2008; 2. Giao Bộ Giao thông vận tải phối hợp với Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội, tiếp thu các ý kiến nêu trên và ý kiến thẩm định của Bộ Xây dựng tại văn bản số 341/BXD-KTQH ngày 4/ 3/2008, hoàn chỉnh quy hoạch, kèm theo dự thảo Quyết định và danh mục các dự án đầu tư trong từng giai đoạn, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, phê duyệt trước ngày 20/5/2008. M.H |
|
924,000,000 VNĐ
|
999,000 VNĐ
|
|
1,550,000,000 VNĐ
|
1,969,000 VNĐ
|
|
299,000 VNĐ
|
180,000 VNĐ
|
|
1,270,000 VNĐ
|
734,000 VNĐ
|
|
1,456,000 VNĐ
|
110,000,000 VNĐ
|
|
740,000 VNĐ
|
180,000 VNĐ
|
|
168,500 VNĐ
|
450,000 VNĐ
|
|
295,000 VNĐ
|
430,000 VNĐ
|
|
780,000 VNĐ
|
1,300,000 VNĐ
|
|
210,000 VNĐ
|
70,000 VNĐ
|