|
| Trang thông tin điện tử của Bộ Ngoại giao được xếp hạng 1 theo số truy cập trên toàn thế giới. | |
(VnMedia) - Với mục đích của việc xếp hạng này là nhằm đưa ra một bức tranh toàn cảnh về tình hình triển khai công tác này, Bộ Thông tin và Truyền thông đã tiến hành nghiên cứu, khảo sát và đánh giá tính hiệu quả của các trang thông tin điện tử của các cơ quan nhà nước, chiều nay 2/7, Bộ Thông tin và Truyền thông vừa công bố xếp hạng mức độ truy cập và cung cấp dịch vụ hành chính công của trang thông tin điện tử của các Bô và địa phương.
Đây là kết quả ban đầu của công tác đánh giá, xếp hạng trang thông tin điện tử của các Bộ và địa phương do Bộ Thông tin và Truyền thông tiến hành dựa trên mức độ truy cập và số dịch vụ hành chính công trực tuyến với số liệu được cập nhật đến ngày 10 tháng 6 năm 2008. Trong thời gian đầu, phạm vi đánh giá tập trung vào trang tin điện tử của các Bộ và UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và sẽ mở rộng đến trang tin của các cơ quan ngang Bộ trong thời gian tới.
Theo Bộ Thông tin và Truyền thông, hàng năm, một số tổ chức quốc tế có uy tín đã công bố kết quả đánh giá trang thông tin điện tử sử dụng các phương pháp tính phức tạp. Tuy nhiên, do mức độ ứng dụng CNTT ở nước ta còn chưa cao, việc áp dụng nguyên vẹn các phương pháp đánh giá trên vào thời điểm hiện nay còn chưa phù hợp. Vì vậy, song song với việc xây dựng một bộ tiêu chí hoàn chỉnh và phù hợp với hoàn cảnh của Việt Nam, Bộ Thông tin và Truyền thông đã tiến hành đánh giá, xếp hạng trang thông tin điện tử theo các tiêu chí cơ bản nhất là: mức độ truy cập và số dịch vụ hành chính công được triển khai trên các trang thông tin điện tử này.
Theo cách đánh giá và xếp hạng này, ở cấp địa phương, hiện nay có 54.7% địa phương (tính trên số 64 tỉnh, thành trực thuộc Trung ương) đã triển khai dịch vụ hành chính công trực tuyến ở mức một, 28.1% địa phương đã triển khai dịch vụ hành chính công trực tuyến ở mức hai và 4.7% địa phương đã triển khai dịch vụ hành chính công trực tuyến ở mức ba. Trang thông tin điện tử của Thành phố Hồ Chí Minh, tính trên tổng thể các tiêu chí được đưa ra trong đánh giá này, thuộc nhóm dẫn đầu.
Ở cấp Bộ, trang thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn và Bộ Tư pháp cung cấp nhiều dịch vụ hành chính công trực tuyến nhất. Dịch vụ hành chính công cấp 3 chỉ có tại trang thông tin điện tử của Bộ Ngoại giao.
Kết quả khảo sát trên đã phản ánh sơ bộ hiện trạng ứng dụng và hiệu quả của các trang thông tin điện tử được triển khai tại các Bộ và UBND của các địa phương trên toàn quốc. Hiện nay, Bộ Thông tin và Truyền thông đang tiếp tục mở rộng phạm vi khảo sát và hoàn thiện phương pháp đánh giá để có thể xác định rõ nét hơn hiện trạng triển khai các trang thông tin điện tử tại các cơ quan nhà nước. Số liệu và kết quả thống kê của các đợt khảo sát này sẽ được tổ chức, lưu trữ phục vụ cho công tác nghiên cứu sau này.
Kết quả khảo sát trang thông tin điện tử của các Bộ và địa phương như sau:
Trang thông tin điện tử của địa phương
Bảng 1. Xếp hạng trang thông tin điện tử của các địa phương theo số lần truy cập trên toàn thế giới chia cho số dân
|
Xếp hạng |
Địa chỉ trang thông tin điện tử |
|
1 |
www.danang.gov.vn (Đà Nẵng) |
|
2 |
www.hochiminhcity.gov.vn (Thành phố Hồ Chí Minh) |
|
3 |
www.dongnai.gov.vn (Đồng Nai) |
|
4 |
www.bacninh.gov.vn (Bắc Ninh) |
|
5 |
www.laocai.gov.vn (Lào Cai) |
|
6 |
www.angiang.gov.vn (An Giang) |
|
7 |
www.bentre.gov.vn (Bến Tre) |
|
8 |
www.haiphong.gov.vn (Hải Phòng) |
|
9 |
www.quangngai.gov.vn (Quảng Ngãi) |
|
10 |
www.baria-vungtau.gov.vn (Bà rịa - Vũng tàu) |
|
11 |
www.cantho.gov.vn (Cần Thơ) |
|
12 |
www.longan.gov.vn (Long An) |
|
13 |
www.vinhlong.gov.vn (Vĩnh Long) |
|
14 |
www.binhduong.gov.vn (Bình Dương) |
|
15 |
www.thuathienhue.gov.vn (Thừa Thiên Huế) |
|
16 |
www.vinhphuc.gov.vn (Vĩnh Phúc) |
|
17 |
www.kontum.gov.vn (Kon Tum) |
|
18 |
www.tiengiang.gov.vn (Tiền Giang) |
|
19 |
www.ninhthuan.gov.vn (Ninh Thuận) |
|
20 |
www.hanoi.gov.vn (Hà Nội) |
|
21 |
www.caobang.gov.vn (Cao Bằng) |
|
22 |
www.haugiang.gov.vn (Hậu Giang) |
|
23 |
www.khanhhoa.gov.vn (Khánh Hòa) |
|
24 |
www.hanam.gov.vn (Hà Nam) |
|
25 |
www.tayninh.gov.vn (Tây Ninh) |
|
26 |
www.nghean.gov.vn (Nghệ An) |
|
27 |
www.thaibinh.gov.vn (Thái Bình) |
|
28 |
www.sonla.gov.vn (Sơn La) |
|
29 |
www.haiduong.gov.vn (Hải Dương) |
|
30 |
www.kiengiang.gov.vn (Kiên Giang) |
|
31 |
www.quangtri.gov.vn (Quảng Trị) |
|
32 |
www.dongthap.gov.vn (Đồng Tháp) |
|
33 |
www.tuyenquang.gov.vn (Tuyên Quang) |
|
34 |
www.ninhbinh.gov.vn (Ninh Bình) |
|
35 |
www.bacgiang.gov.vn (Bắc Giang) |
|
36 |
www.hatinh.gov.vn (Hà Tĩnh) |
|
37 |
www.binhdinh.gov.vn (Bình Định) |
|
38 |
www.thainguyen.gov.vn (Thái Nguyên) |
|
39 |
www.hungyen.gov.vn (Hưng Yên) |
|
40 |
www.gialai.gov.vn (Gia Lai) |
|
41 |
www.quangnam.gov.vn (Quảng Nam) |
|
42 |
www.quangbinh.gov.vn (Quảng Bình) |
|
43 |
www.hagiang.gov.vn (Hà Giang) |
|
44 |
www.binhphuoc.gov.vn (Bình Phước) |
|
45 |
www.langson.gov.vn (Lạng Sơn) |
|
46 |
www.thanhhoa.gov.vn (Thanh Hóa) |
|
47 |
www.lamdong.gov.vn (Lâm Đồng) |
|
48 |
www.phuyen.gov.vn (Phú Yên) |
|
49 |
www.phutho.gov.vn (Phú Thọ) |
|
50 |
www.backan.gov.vn (Bắc Kạn) |
|
51 |
www.daklak.gov.vn (Đắk Lắk) |
|
52 |
www.baclieu.gov.vn (Bạc Liêu) |
|
53 |
www.namdinh.gov.vn (Nam Định) |
|
54 |
www.travinh.gov.vn (Trà Vinh) |
|
55 |
www.soctrang.gov.vn (Sóc Trăng) |
|
56 |
www.hoabinh.gov.vn (Hòa Bình) |
Ghi chú: Các địa phương Đắc Nông, Điện Biên, Lai Châu, Quảng Ninh, Yên Bái chưa có trang thông tin điện tử chính thức. Các địa phương Bình Thuận, Cà Mau và Hà Tây không gửi báo cáo.
Bảng 2. Trang thông tin điện tử của các địa phương có dịch vụ hành chính công trực tuyến mức 1
|
Xếp hạng |
Địa chỉ trang thông tin điện tử của địa phương |
Số dịch vụ hành chính công trực tuyến mức 1 |
|
1 |
www.tiengiang.gov.vn (Tiền giang) |
133 |
|
2 |
www.haiduong.gov.vn (Hải Dương) |
81 |
|
3 |
www.hochiminhcity.gov.vn (Thành phố HCM) |
76 |
|
4 |
www.angiang.gov.vn (An Giang) |
62
62 |
|
www.hanam.gov.vn (Hà Nam) |
|
6 |
www.haiphong.gov.vn (Hải Phòng) |
59 |
|
7 |
www.quangbinh.gov.vn (Quảng Bình) |
51 |
|
8 |
www.baria-vungtau.gov.vn (Bà rịa-Vũng tàu) |
48 |
|
9 |
| |