
|
- Theo quy định của pháp luật, công ty có quyền thành lập, mở địa điểm kinh doanh theo nhu cầu sản xuất kinh doanh của đơn vị mình. Tuy nhiên, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp chỉ được đặt tại tỉnh thành phố trực thuộc trung ương, nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính hoặc đặt chi nhánh.
Hỏi: Tôi thành lập Công ty TNHH hai thành viên năm 2008. Hiện nay, do nhu cầu sản xuất kinh doanh, công ty tôi muốn mở thêm địa điểm kinh doanh. Vậy tôi phải làm như thế nào? Tôi xin chân thành cảm ơn!
Câu hỏi của bạn đã được chúng tôi gửi đến luật sư Vũ Hải - Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Inlaco và được ông trả lời như sau:
Theo quy định tại Điều 37 Luật Doanh nghiệp 2005 Khoản 2 Điều 33 Nghị định 43/2010/NĐ-CP và hướng dẫn tại Thông tư 14/2010/ TT-BKH, công ty có quyền thành lập, mở địa điểm kinh doanh theo nhu cầu sản xuất kinh doanh của đơn vị mình. Địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp có thể ngoài địa chỉ đăng ký trụ sở chính, nhưng chỉ được đặt tại tỉnh thành phố trực thuộc trung ương nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính hoặc đặt chi nhánh.
Để tiến hành làm thủ tục lập địa điểm kinh doanh, trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày quyết định lập địa điểm kinh doanh, công ty phải làm 01 bộ hồ sơ gửi lên phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh thông báo về việc lập địa điểm kinh doanh.
Hồ sơ bao gồm:
- Thông báo lập địa điểm kinh doanh
- Biên bản họp của hội đồng thành viên về việc lập địa điểm kinh doanh
- Quyết định của hội đồng thành viên về việc thành lập địa điểm kinh doanh
- Quyết định bổ nhiệm người đứng đầu địa điểm kinh doanh
- Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, bản sao điều lệ công ty
- Giấy tờ, tài liệu chứng thực cá nhân của người đứng đầu địa điểm kinh doanh
- Bản sao chứng chỉ hành nghề của người đứng đầu (trong trường hợp nghành nghề cần chứng chỉ).
Địa điểm nộp: Tại bộ phận một cửa thuộc phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi công ty đặt trụ sở chính.
Thời hạn giải quyết hồ sơ: Sau 5 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ hợp lệ công ty nhận được kết quả.
Yến Nhi
|
1,660,000 VNĐ
|
869,000 VNĐ
|
|
549,000 VNĐ
|
360,000 VNĐ
|
|
180,000 VNĐ
|
675,000 VNĐ
|
|
1,550,000 VNĐ
|
1,100,000 VNĐ
|
|
350,000 VNĐ
|
420,000 VNĐ
|
|
350,000 VNĐ
|
Vui lòng gọi
|
|
225,000 VNĐ
|
890,000 VNĐ
|
|
Vui lòng gọi
|
430,000 VNĐ
|
|
260,000 VNĐ
|
195,000 VNĐ
|
|
99,000 VNĐ
|
152,000 VNĐ
|