
|
Sở Tài nguyên- Môi trường và Nhà đất Hà Nội (TN-MT& NĐ) vừa có công văn gửi UBND Thành phố Hà Nội về việc cải tạo xây dựng lại nhà chung cư nguy hiểm B6 Giảng Võ, quận Ba Đình. Theo đó, quỹ nhà tạm cư để di dời dân nhà B6 Giảng Võ được xác định tại 2 địa điểm: phường Thanh Lương, quận Hai Bà Trưng (trưng dụng quỹ nhà chung cư 6 tầng do Công ty CP Tu tạo và phátt triển nhà Hà Nội quản lý) và quỹ nhà tái định cư của thành phố gồm 104 căn hộ tại hai nhà 9 tầng và 12 tầng tại khu đô thị mới Đại Kim – Định Công. Liên ngành thành phố (gồm Ban chỉ đạo giải phóng mặt bằng, Sở Tài Chính, Sở TN-MT & NĐ, UBND quận Ba Đình) trên cơ sở dự thảo về cơ chế khung và các quy định hiện hành về chính sách hỗ trợ di chuyển đã có Tờ trình UBND TP về cơ chế chính sách hỗ trợ di chuyển tạm cư. Như vậy, cho đến nay, việc tổ chức di chuyển các hộ dân ra khỏi nhà nguy hiểm B6 Giảng Võ đã có đủ điều kiện triển khai thực hiện. Về những nội dung liên quan đến việc lựa chọn chủ đầu tư, ngoài Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Hà Nội (ICT) đã được chấp thuận lập dự án đầu tư để trình cấp có thẩm quyền, Sở TN-MT&NĐ mới nhận được đề nghị của Công ty TNHH Nhà nước một thành viên đầu tư xây lắp và thương mại 36 (Cty 36) xin làm chủ đầu tư nghiên cứu lập dự án xây dựng lại nhà B6 Giảng Võ. Sau khi nghiên cứu hồ sơ do Công ty 36 gửi đến, Sở TN-MT&NĐ nhận thấy: Về năng lực tài chính, Công ty là doanh nghiệp 100% vốn Nhà nước do chủ sở hữu đầu tư có vốn điều lệ 30 tỷ đồng (trong khi tổng mức đầu tư dự án phá dỡ xây dựng lại nhà B6 Giảng Võ do Công ty dự kiến là 327,7 tỷ đồng). Công ty 36 chưa có quỹ nhà tạm cư, cũng như các giải pháp hữu ích, công nghệ hiện đại tiết kiệm năng lượng, nâng cao chất lượng xây dựng... Do đó, Sở TN-MT&NĐ kiến nghị UBND Thành phố cho phép công khai kêu gọi đầu tư để lựa chọn chủ đầu tư theo quy định. Theo TTXVN |
|
290,000 VNĐ
|
170,000 VNĐ
|
|
500,000 VNĐ
|
300,000 VNĐ
|
|
300,000 VNĐ
|
300,000 VNĐ
|
|
400,000 VNĐ
|
250,000 VNĐ
|
|
450,000 VNĐ
|
300,000 VNĐ
|
|
307,000 VNĐ
|
130,000 VNĐ
|
|
650,000 VNĐ
|
420,000 VNĐ
|
|
80,000 VNĐ
|
Vui lòng gọi
|
|
61,500 VNĐ
|
21,500 VNĐ
|
|
19,000 VNĐ
|
250,000 VNĐ
|