
TPO - Năm 2007, điểm trúng tuyển cao nhất của Đại học Kinh tế Quốc dân (mã trường KHA) là 26,5 điểm. Điểm chuẩn thấp nhất là 24 điểm. Dưới đây là điểm xét tuyển đối với học sinh thuộc KV3.
Các đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm, khu vực ưu tiên cách nhau 0,5 điểm.
|
Mã trường |
Ngành học |
Khối thi |
Điểm chuẩn |
Chỉ tiêu |
|
KHA |
Ngành Kinh tế |
|
24 |
1.300 |
|
|
Kinh tế và quản lý đô thị |
A |
|
|
|
|
Kinh tế và quản lý địa chính |
A |
|
|
|
|
Kế hoạch |
A |
|
|
|
|
Kinh tế phát triển |
A |
|
|
|
|
Kinh tế và quản lý môi trường |
A |
|
|
|
|
Quản lý kinh tế |
A |
|
|
|
|
Kinh tế và quản lý công |
A |
|
|
|
|
Kinh tế nông nghiệp và phát triển nông thôn |
A |
|
|
|
|
Kinh tế đầu tư |
A |
25 |
|
|
|
Kinh tế bảo hiểm |
A |
|
|
|
|
Kinh tế quốc tế |
A |
|
|
|
|
Kinh tế lao động |
A |
|
|
|
|
Toán tài chính |
A |
|
|
|
|
Toán kinh tế |
A |
|
|
|
|
Thống kê kinh tế xã hội |
A |
|
|
|
|
Bảo hiểm xã hội |
A |
|
|
|
|
Hải quan |
A |
|
|
|
|
Kinh tế học |
A |
|
|
|
|
Ngành Quản trị kinh doanh |
|
24 |
1.200 |
|
|
Quản trị kinh doanh quốc tế |
A |
|
|
|
|
Quản trị kinh doanh du lịch và khách sạn |
A |
|
|
|
|
Quản trị nhân lực |
A |
|
|
|
|
Marketing |
A |
|
|
|
|
Quản trị quảng cáo |
A |
|
|
|
|
Quản trị kinh doanh thương mại |
A |
|
|
|
|
Thương mại quốc tế |
A |
|
|
|
|
Quản trị kinh doanh công nghiệp và xây dựng |
A |
|
|
|
|
Quản trị chất lượng |
A |
|
|
|
|
Quản trị kinh doanh tổng hợp |
A |
|
|
|
|
Quản trị bất động sản |
A |
|
|
|
|
Quản trị kinh doanh lữ hành và hướng dẫn du lịch |
A |
|
|
|
|
Thẩm định giá |
A |
|
|
|
|
Thống kê kinh doanh |
A |
|
|
|
|
Ngành Ngân hàng – Tài chính |
|
26,5 |
450 |
|
|
Ngân hàng |
A |
|
|
|
|
Tài chính doanh nghiệp |
A |
|
|
|
|
Tài chính doanh nghiệp (tiếng Pháp) |
A |
|
|
|
|
Tài chính công |
A |
|
|
|
|
Thị trường chứng khoán |
A |
|
|
|
|
Tài chính quốc tế |
A |
|
|
|
|
Ngành kế toán |
|
25 |
450 |
|
|
Kế toán tổng hợp |
A |
|
|
|
|
Kiểm toán |
A |
|
|
|
|
Ngành Hệ thống thông tin kinh tế |
|
24 |
100 |
|
|
Tin học kinh tế |
A |
|
|
|
|
Hệ thống thông tin quản lý |
A |
|
|
|
|
Ngành Luật học |
|
24 |
100 |
|
|
Luật kinh doanh |
A |
|
|
|
|
Ngành Khoa học máy tính |
|
24 |
250 |
|
|
Công nghệ thông tin |
A |
|
|
|
|
Ngành Tiếng Anh |
D1 |
26,5 |
150 |
|
|
Tiếng Anh thương mại |
|
|
|
Xuân Mai
|
300,000 VNĐ
|
Vui lòng gọi
|
|
160,000 VNĐ
|
135,000 VNĐ
|
|
145,000 VNĐ
|
650,000 VNĐ
|
|
150,000 VNĐ
|
145,000 VNĐ
|
|
200,000 VNĐ
|
250,000 VNĐ
|
|
1,300,000 VNĐ
|
230,000 VNĐ
|
|
379,000 VNĐ
|
380,000 VNĐ
|
|
635,000 VNĐ
|
215,000 VNĐ
|
|
Vui lòng gọi
|
135,000 VNĐ
|
|
215,000 VNĐ
|
205,000 VNĐ
|