
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1. CĐ Cộng đồng Đồng Tháp: Dưới đây là điểm chuẩn chi tiết của các ngành. Điểm chuẩn này tính theo học sinh phổ thông - khu vực 3 và đã cộng điểm ưu tiên. Tên ngành Mã ngành Điểm trúng tuyển Ghi chú Cao đẳng Công nghệ thực phẩm 01 14 Cao đẳng Kế toán 02 14 Cao đẳng Tin học 03 12 Cao đẳng Nuôi trồng thủy sản 04 13 Điểm chung cả cho 2 khối A và B Cao đẳng Dịch vụ thú y 05 9 Điểm chung cả cho 2 khối A và B Điểm xét tuyển (Đối với thí sinh không trúng tuyển NV1): - Thí sinh dự thi vào Cao đẳng đối với 2 ngành Công nghệ thực phẩm và Kế toán, nếu có từ 13 đến cận dưới 14 điểm (đã cộng điểm ưu tiên), có thể làm thủ tục xin xét tuyển NV2 vào ngành Cao đẳng Tin học. - Thí sinh dự thi vào Cao đẳng đối với các ngành Công nghệ thực phẩm, Kế toán, Tin học và Nuôi trồng thủy sản, nếu có từ 10 điểm trở lên (đã cộng điểm ưu tiên), có thể làm thủ tục xin xét tuyển NV2 vào ngành Cao đẳng Dịch vụ thú y. - Thí sinh dự thi vào Cao đẳng đối với tất cả các ngành, nếu có từ 5 điểm trở lên (đã cộng điểm ưu tiên), có thể làm thủ tục xin xét tuyển vào Trung cấp chính quy, gồm các ngành Kế toán, Tin học, Chế biến thủy sản và Chăn nuôi thú y. Thời gian phát và nhận Hồ sơ xét tuyển kể từ ngày 06/8 đến hết ngày 2. CĐ Công nghiệp Việt - Hưng: Mức điểm chuẩn này tính cho thí sinh ở KV3. Tên ngành Mã ngành Điểm trúng tuyển Công nghệ kỹ thuật cơ khí 01 10 Công nghệ kỹ thuật điện 02 10 Tin học 03 10 Kế Toán 04 10 Công nghệ cơ - Điện tử 05 10 Công nghệ kỹ thuật ô tô 06 10 Công nghệ kỹ thuật điện tử 07 10 Quản trị Kinh doanh 08 10 Nghiệp vụ Hướng dẫn du lịch 09 12 Trường cũng dự kiến đề nghị Bộ cho phép trường xét tuyển các thí sinh dự thi đại học cùng khối ( khối A ) năm 2007 có tổng điểm 03 môn thi lớn hơn hoặc bằng với điểm chuẩn của các ngành của Trường để tuyển đủ số chỉ tiêu được giao. 3. CĐ Văn hoá Nghệ thuật và Du lịch Nha Trang
Khối Mã ngành Tên ngành Điểm trúng tuyển KV3 Điểm Năng khiếu phải đạt C 04 Thông tin thư viện 11 0 C 14 Thư ký văn phòng 12.5 0 C 03 Việt 14.5 6.5 C 09 Quản trị văn phòng 13 0 D1 03 Việt 14.5 6.5 D1 08 QTKD nhà hàng khách sạn 14.5 6.5 D1T 03 Việt 14.5 6.5 D1T 08 QTKD nhà hàng khách sạn 14.5 6.5 H 02 SP mỹ thuật 15.5 12 H 06 Hội họa 14 11 H 13 Mỹ thuật ứng dụng 12 9.5 N 01 SP âm nhạc 12 7.5 N 07 Thanh nhạc 10 4.5 N 10 Sáng tác âm nhạc 14.5 10 N 12 Nhạc cụ tây phương 11.5 6 R 05 Quản lý văn hóa thông tin 11 7 + Những thí sinh thi ngành SPMT (H02) không đủ điểm chuẩn, có thể chuyến sang học ngành Hội Họa (H06). Điều kiện: Đạt điểm chuẩn của ngành Hội Họa và có đơn xin chuyển nguyện vọng gửi phòng Đào tạo. + Những thí sinh thi ngành Sư phạm âm nhạc (N01) nếu không đủ điểm chuẩn có thể chuyển sang học ngành Thanh nhạc (N07) hoặc ngành Nhạc cụ (N12). Điều kiện: Đạt điểm chuẩn của ngành Thanh nhạc hoặc ngành Sáng tác Âm nhạc và có đơn xin chuyển nguyện vọng gửi phòng Đào tạo. Lưu ý: Những thí sinh không đậu lần một có thể chờ xét kết quả lần hai. Nguyễn Hùng | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
730,000 VNĐ
|
285,000 VNĐ
|
|
600,000 VNĐ
|
900,000 VNĐ
|
|
290,000 VNĐ
|
290,000 VNĐ
|
|
350,000 VNĐ
|
205,000 VNĐ
|
|
1,200,000 VNĐ
|
330,000 VNĐ
|
|
290,000 VNĐ
|
220,000 VNĐ
|
|
152,000 VNĐ
|
199,000 VNĐ
|
|
250,000 VNĐ
|
275,000 VNĐ
|
|
152,000 VNĐ
|
214,000 VNĐ
|
|
240,000 VNĐ
|
145,000 VNĐ
|