Giáo dục - Du học

Điểm chuẩn của Đại học Huế, Sư phạm, Thể dục Thể thao

Thứ hai, 2006-08-14 10:54:08 - Nguồn:

Chiều 12/8/2006, Tiến sĩ Nguyễn Hoàng - Trưởng ban Đào tạo Đại học Huế cho biết, Hội đồng tuyển sinh của trường vừa quyết định điểm chuẩn chính thức các ngành của 8 trường đại học và khoa thành viên.

Xem điểm thi các trường tại đây.

Điểm chuẩn của Đại học Huế, Sư phạm, Thể dục Thể thao

Theo đó, đây là điểm dành cho học sinh phổ thông khu vực 3 (không có môn nào bị điểm 0), mỗi khu vực cách nhau 0.5 điểm, mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm.

Trường

Mã ngành

Ngành

Điểm chuẩn

 

 

 

 

Trường ĐH Kinh tế (DHK)

401

Kinh tế Nông nghiệp (A)

15,5

Kinh tế Nông nghiệp (D)

15,5

402

Quản trị kinh doanh (A)

17

Quản trị kinh doanh (D)

17

403

Kinh tế chính trị (A)

14

Kinh tế chính trị (D)

14

404

Kế toán (A)

18

Kế toán (D)

18

405

Tài chính ngân hàng

18

 

 

 

 

 

 

 

 

Trường ĐH Nông lâm (DHL)

101

Công nghiệp & Công trình nông thôn

13

102

Cơ khí bảo quản CBNSTP

13

301

Trồng trọt

14

302

Bảo vệ thực vật

14

303

Bảo quản CB NS

13

304

Làm vườn và SVC

14

305

Lâm nghiệp

14

306

Chăn nuôi -Thú y

14

307

Thú y

14

308

Nuôi trồng thủy sản

14

309

Nông học

14

310

Khuyến nông và PTNT

14

311

QL tài nguyên rừng và MT

15

312

Chế biến lâm sản

13

401

Quản lý đất đai

13

 

 

 

Trường ĐH Nghệ thuật (DHN)

801

Hội hoạ

45,5

802

Điêu khắc

27

803

Sư phạm Hội hoạ

35

804

Mỹ thuật ứng dụng

32,5

805

Sáng tác - Lý luận âm nhạc

41

806

Biểu diễn âm nhạc

23,5

807

Sư phạm Âm nhạc

23

808

Nhã nhạc

21

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trường ĐH Khoa học (DHT)

101

Toán học

15

102

Tin học

14,5

103

Vật lý

15

104

Kiến trúc công trình

24

105

Điện tử - Viễn thông

17,5

201

Hoá học

15

202

Địa chất

14,5

301

Sinh học

15,5

302

Địa lý

14,5

303

Khoa học môi trường

18,5

304

Công nghệ sinh học

19

501

Luật

16,5

601

Văn học

14,5

602

Lịch sử

16

603

Triết

14

604

Hán-Nôm

14,5

605

Báo chí

16,5

606

Công tác xã hội

15

607

Xã hội học

14

608

Ngôn ngữ

14,5

 

 

 

 

 

 

 

Trường ĐH Sư phạm (DHS)

101

SP Toán

18,5

102

SP Tin học

14,5

103

SP Vật lý

18,5

104

SP Kỹ thuật công nghiệp

14

201

SP Hoá

17

301

SP Sinh học

15,5

302

sp KT Nông Lâm

14

501

SP Tâm lý Giáo dục

14,5

502

SP Giáo dục chính trị

18

601

SP Ngữ văn

18,5

602

SP Lịch sử

17,5

603

SP Địa lý

19

901

SP Giáo dục tiểu học

17

902

SP Mẫu giáo

14

 

 

 

Trường ĐH Y khoa (DHY)

301

Bác sĩ đa khoa

22

302

BS Răng - Hàm - Mặt

22

303

Dược sĩ

25,5

304

 Điều dưỡng

19

305

 Kỹ thuật Y học

19

306

Y tế công cộng

15,5

 

 

 

 

 

 

 

Trường ĐH Ngoại ngữ (DHF)

751

Tiếng Anh

16

752

Tiếng Nga (D1)

13

Tiếng Nga (D2)

15

753

Tiếng Pháp

13

754

Tiếng Trung (D1)

14

Tiếng Trung (D4)

13

755

Tiếng Nhật (D)

15

701

SP Tiếng Anh

18

702

SP Tiếng Nga (D1)

13

SP Tiếng Nga (D2)

16

703

SP Tiếng Pháp

13

704

SP Tiếng Trung (D1)

15

SP Tiếng Trung (D4)

14

Khoa Giáo dục thể chất (DHC)

901

SP Thể chất - GD Quốc phòng

18

902

SP Giáo dục thể chất

16

 

Các ngành tuyển thêm chỉ tiêu xét tuyển nguyện vọng 2

Trường

Mã ngành

Ngành

Khối

Chỉ tiêu

Điểm xét NV2

 

 

 

 

 

 

 

Trường ĐH Nông lâm (DHL)

101

Công nghiệp & CT Nông thôn 

A

11

13

102

Cơ khí bảo quản chế biến NSTP

A

19

13

303

Bảo quản chế biến NS

A

37

13

312

Chế biến lâm sản

A

44

13

301

Trồng trọt

B

50

14

302

Bảo vệ thực vật

B

16

14

304

Làm vườn và sinh vật cảnh

B

40

14

305

Lâm nghiệp

B

42

14

306

Chăn nuôi-Thú y

B

38

14

307

Thú y

B

26

14

309

Nông học

B

42

14

 

 

 

 

Trường ĐH Khoa học (DHT)

101

Toán học

A

39

15

102

Tin học

A

181

15

103

Vật lý

A

41

15

202

Địa chất

A

32

15

302

Địa lý

B

35

15

604

Hán -Nôm

C

41

15

607

Xã hội học

C

22

15

608

Ngôn ngữ

C

45

15

 

Trường ĐH Sư phạm (DHS)

104

SP Kỹ thuật công nghiệp (Ngành này học tại Thị xã Đông Hà,  tỉnh Quảng Trị)

A

39

14

 

Trường ĐH Ngoại ngữ (DHF)

702

SP Tiếng Nga

D1, D2

26

13

752

Tiếng Nga

27

13

753

Tiếng Pháp

D3

30

13

 

Hồ sơ xét tuyển Nguyện vọng 2 gồm:

Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi tuyển sinh đại học năm 2006 (số 1) do trường thí sinh dự thi cấp, có ghi đầy đủ vào phần dành cho thí sinh đăng ký xét tuyển nguyện vọng 2; một phong bì có dán tem ghi rõ họ tên, địa chỉ, số điện thoại (nếu có) của thí sinh.

Thí sinh gửi qua đường bưu điện chuyển phát nhanh (không nhận trực tiếp) về Ban Đào tạo Đại học Huế, số 2 đường Lê Lợi, Huế. Thời gian nhận hồ sơ từ ngày 25/8/2006 đến 10/9/2006 (theo dấu bưu điện).

Các hồ sơ không đúng quy định sẽ không được xét tuyển. Nguyên tắc xét tuyển là lấy theo kết quả thi tuyển sinh của thí sinh từ điểm cao nhất đến lúc đạt chỉ tiêu đào tạo.

Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Sư phạm Hà Nội cũng vừa quyết định điểm chuẩn chính thức các ngành học của trường vào chiều 12/8/2006. Trường còn dành 119 chỉ tiêu xét tuyển nguyện vọng 2 hệ đại học.

Đây là điểm dành cho học sinh phổ thông khu vực 3, mỗi khu vực cách nhau 0.5 điểm, mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm.

Đối với ngành Sư phạm Tiếng Anh, Sư phạm Tiếng Pháp, Sư phạm âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật, Sư phạm Thể dục thể thao, môn thi Tiếng Anh và Năng khiếu đã nhân hệ số 2.

Mã ngành

Ngành

Khối

Điểm chuẩn

101

SP Toán

A

25

102

SP Tin học

A

18.5

103

SP Vật lý

A

21.5

104

SP Kỹ thuật

A

17.5

201

SP Hóa học

A

24.5

301

SP Sinh- Kỹ thuật nông nghiệp

B

22

601

SP Ngữ văn

C/ D

21.5

602

SP Lịch sử

C/ D

21.5 / 20

603

SP Địa lý

A/ C

20/ 22

604

SP Tâm lý giáo dục

C

18

605

SP Giáo dục chính trị

C/ D

20.5 / 19.5

701

SP Tiếng Anh

D1

28 (đã nhân hệ số)

703

SP Tiếng Pháp

D3

26 (đã nhân hệ số)

801

SP Âm nhạc

N

30 (đã nhân hệ số)

802

SP Mỹ thuật

H

30,5 (đã nhận hệ số)

901

SP Thể dục thể thao

T

24 (đã nhân hệ số)

902

SP Thể dục thể thao - Giáo dục quốc phòng

T

24 (đã nhân hệ số)

904

SP Giáo dục tiểu học

D1, 2, 3

22

905

SP Giáo dục đặc biệt

D1

17

105

Cử nhân Công nghệ thông tin

A

18.5

202

Cử nhân Hóa

A

19

302

Cử nhân Sinh học

B

19.5

608

Cử nhân Lịch sử

C

19

606

Việt Nam học

C/ D

18 / 19

 

Điểm xét tuyển nguyện vọng 2

Mã ngành

Ngành

Khối

Chỉ tiêu

Điểm xét NV2

105

Cử nhân Công nghệ thông tin

A

31

23

202

Cử nhân Hóa

A

25

23

604

SP Tâm lý giáo dục

C

10

23

606

Việt Nam học

C/ D

11 / 19

23

703

SP tiếng Pháp

D3

23

28

 

Điểm chuẩn của Đại học Thể dục thể thao 1 (Từ Sơn - Bắc Ninh)

Đại học Thể dục thể thao 1 (Từ Sơn - Bắc Ninh)

 

 

Đối tượng

Điền kinh 

 

24.5

HSPT

 

23.5

UT2

 

22.5

UT1

Thể dục 

 

21.5

HSPT

 

20.5

UT2

 

19.5

UT1

Bơi lội 

 

18.5

HSPT

 

17.5

UT2

 

16.5

UT1

Bóng đá  

 

22.0

HSPT

 

21.0

UT2

 

20.0

UT1

Cầu lông  

 

21.0

HSPT

 

20.0

UT2

 

19.0

UT1

Bóng rổ  

 

23.5

HSPT

 

22.5

UT2

 

21.5

UT1

Bóng bàn  

 

20.0

HSPT

 

19.0

UT2

 

18.0

UT1

Bóng chuyền  

 

24.5

HSPT

 

23.5

UT2

 

22.5

UT1

Bóng ném  

 

26.5

HSPT

 

25.5

UT2

 

24.5

UT1

Cờ vua  

 

25.5

HSPT

 

24.5

UT2

 

23.5

UT1

Võ thuật  

 

25.5

HSPT

 

24.5

UT2

 

23.5

UT1

Vật  

 

22.0

HSPT

 

21.0

UT2

 

20.0

UT1

Bắn súng  

 

21.5

HSPT

 

20.5

UT2

 

19.5

UT1

Quần vợt  

 

21.0

HSPT

 

20.0

UT2

 

19.0

UT1

Theo Tuổi Trẻ, VnExpress

Soạn tin nhắn để xem điểm chuẩn ĐH–CĐ

Soạn tin nhắn theo cấu trúc:

DC    MATRUONGMANGANH

Gửi tới : 8309

Ví dụ: Để xem điểm chuẩn ngành Điện của trường ĐH Bách Khoa, hãy soạn tin nhắn: DC BKA101 và gửi tới số 8309. Trong đó: BKA là mã trường ĐH Bách Khoa; 101 là mã ngành Điện.

Để biết vị trí của bạn theo kết quả thi ĐH - CĐ

Soạn tin nhắn theo cấu trúc:

DT    VT    SOBAODANH

Gửi tới : 8309

Trong đó: DT là cú pháp nhắn tin; VT là vị trí; SOBAODANH là số báo danh ghi trong phiếu báo thi bao gồm cả mã trường và mã khối).

Soạn tin nhắn để biết điểm thi

Soạn tin nhắn theo cấu trúc:

DT    SOBAODANH

Gửi tới : 8309

Ví dụ: Để xem điểm của thí sinh có Sốbáodanh là  BKAD0394, hãy soạn tin nhắn: DT BKAD0394 và gửi tới số 8309.(Số báo danh ghi giống như trong phiếu báo thi bao gồm cả mã trường và mã khối

Phiên bản cache tại địa chỉ:
Yêu cầu xóa tin
  • Các tin khác: