
Điểm trúng tuyển vào Trường ĐH Kinh tế TP.HCM là 19 điểmTrường ĐH Kinh tế TP.HCM công bố điểm trúng tuyển.
Điểm chuẩn NV1 bậc ĐH vào Trường ĐH Công nghiệp TP.HCM:
| STT | Ngành đào tạo | Mã ngành |
Điểm chuẩn | Chỉ tiêu xét NV2 |
| 1 | Công nghệ kỹ thuật điện | 101 | 13,4 | 50 |
| 2 | Công nghệ cơ khí | 102 | ||
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 14 | 50 | ||
| Máy và thiết bị cơ khí | 13 | 0 | ||
| 3 | Công nghệ nhiệt lạnh | 103 | 13 | 150 |
| 4 | Công nghệ Kĩ thuật điện tử | 104 | 13 | 70 |
| 5 | Khoa học máy tính | 105 | 13 | 150 |
| 6 | Công nghệ kĩ thuật ôtô | 106 | 13 | 50 |
| 7 | Công nghệ may và TKTT | 107 | 13 | 100 |
| 8 | Công nghệ cơ- điện tử | 108 | 13 | 50 |
| 9
|
Ngành hóa học | 201
|
||
| - Công nghệ hóa dầu | A: 16,5
B: 21 |
50 | ||
| - Công nghệ hóa | A: 15
B: 19 |
50 | ||
| - Công nghệ phân tích | A: 14
B: 18,5 |
50 | ||
| 10
|
Ngành thực phẩm - sinh học | 202 | ||
| - Công nghệ thực phẩm | A:15
B:20 |
50 | ||
| - Công nghệ sinh học | A: 14; B: 19 |
50 | ||
| 11 | Công nghệ môi trường | 301 | A: 15; B: 18,5 |
50 |
| - Quản lý môi trường | A: 14; B: 17,5 |
0 | ||
| - Quản lý tài nguyên đất - nước | A: 13; B: 17 |
0 | ||
| 12
|
Ngành quản trị kinh doanh | 401 | ||
| - Quản trị kinh doanh tổng hợp | A: 16; D1: 16 |
50 | ||
| - Kinh doanh quốc tế | A: 15; D1: 15 |
50 | ||
| - Marketing | A: 14,5; D1: 14,5 |
50 | ||
| - Kinh doanh du lịch | A: 14; D1: 14 |
50 | ||
| 13 | Kế toán - kiểm toán | 402 | A: 15,5; D1: 16,5 |
100 |
| 14 | Tài chính - ngân hàng | 403 | ||
| - Tài chính- ngân hàng | A: 16,5; D1: 18 | 100 | ||
| - Tài chính doanh nghiệp | A: 16; D1:16 | 50 | ||
|
15 |
Anh văn (môn Anh văn nhân hệ số 2) | 751 | 17 | 0 |
Điểm chuẩn NV1 bậc Cao đẳng - theo ngành:
| STT | Ngành đào tạo | Mã ngành |
Điểm chuẩn NV1 |
Chỉ tiêu xét NV2 |
| 1 | Công nghệ thông tin | C65 | A: 10 | |
| 2 | Công nghệ điện tử | C66 |
A:10 |
50 |
| 3 | Công nghệ kỹ thuật điện | C67 | A:10 | 50 |
| 4 | Công nghệ nhiệt - lạnh (điện lạnh) | C68 | A:10 | |
| 5 | Chế tạo máy | C69 | A;10 | |
| 6 | Cơ khí động lực (sửa chữa ôtô) | C70 | A;10 | 50 |
| 7 | Công nghệ hóa | C71 | A: 10 B: 11 |
|
| 8 | Công nghệ thực phẩm | C73 | A: 10 B: 11 |
|
| 9 | Công nghệ môi trường | C74 | A: 10 B: 11 |
50 |
| 10 | Công nghệ sinh học | C75 | A: 10 B:11 |
|
| 11 | Kinh tế gồm các chuyên ngành | |||
| 12 | Kế toán | C76 | A: 10 D1:10 |
50 |
| 13 | Quản trị kinh doanh | C77 | A: 10 D1:10 |
50 |
| 14 | Tài chính ngân hàng | C78 | A: 10 D1:10 |
50 |
| 15 | Công nghệ may | C81 | A: 10 | 50 |
| 16 | Ngoại ngữ (Anh văn) | C81 | D1:10 | 50 |
Chiều 9/8, Trường ĐH Kĩ thuật Công nghệ TPHCM cũng chính thức công bố điểm trúng tuyển nguyện vọng (NV1) và điểm xét tuyển NV2.
Điểm chuẩn trúng tuyển NV1 cho tất cả các ngành bậc ĐH:
Khối A, D1, V, H: 13 điểm.
Khối B, C: 14 điểm.
Điểm trúng tuyển NV1 cho tất cả các ngành bậc CĐ:
Khối A, D1: 10 điểm.
Khối B, C: 11 điểm.
Những thí sinh có NV1 học bậc ĐH ở Trường ĐH Kĩ thuật Công nghệ TPHCM không trúng tuyển, có điểm từ 10 trở lên đối với khối A, D1 hoặc từ 11 điểm trở lên đối với khối B, C được trúng tuyển vào bậc CĐ của ngành tương ứng.
Trường xét tuyển NV2 cho các ngành đào tạo bậc ĐH và CĐ. Thí sinh dự thi ĐH từ 13 điểm trở lên đối với khối A, D1, V, H và 14 điểm trở lên đối với khối B, C có thể nộp hồ sơ xét tuyển NV2 vào bậc ĐH của trường. Thí sinh dự thi ĐH, CĐ có tổng điểm từ 10 trở lên đối với khối A, D1 và 11 điểm trở lên đối với khối B, C có thể nộp hồ sơ xét tuyển NV2 vào bậc CĐ của trường.
Điểm chuẩn trên đây áp dụng cho HSPT khu vực 3. Mỗi nhóm đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm, mỗi khu vực ưu tiên cách nhau 0.5 điểm.
Thí sinh trúng tuyển làm thủ tục nhập học từ 6 - 8/9/2011 tại Trường ĐH Kĩ thuật Công nghệ TPHCM.
Bạn có muốn là người biết Điểm Chuẩn ĐH CĐ 2011 sớm nhất? Hãy soạn tin:
DC MãTrường Năm gửi 8502 (Để tra mã trường Bấm đây!
|
22,984,000 VNĐ
|
3,500,000 VNĐ
|
|
230,000 VNĐ
|
130,000 VNĐ
|
|
730,000 VNĐ
|
340,000 VNĐ
|
|
170,000 VNĐ
|
250,000 VNĐ
|
|
600,000 VNĐ
|
180,000 VNĐ
|
|
150,000 VNĐ
|
140,000 VNĐ
|
|
200,000 VNĐ
|
Vui lòng gọi
|
|
200,000 VNĐ
|
195,000 VNĐ
|
|
210,000 VNĐ
|
250,000 VNĐ
|
|
145,000 VNĐ
|
250,000 VNĐ
|