
|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1. ĐH Kỹ thuật Công nghệ TPHCM Phó phòng Đào tạo trường Đại học Kỹ thuật công nghệ TPHCM Trần Hồng Hoàng vừa công bố điểm chuẩn trúng tuyển NV2 và mức điểm xét tuyển NV3 vào trường. * Điểm trúng tuyển NV2: Bậc học Đại học: Khối A, D1, V, H: 13 điểm; Khối B: 15; Khối C: 14 Bậc học Cao đẳng: Khối A, D1: 10 điểm; Khối B: 12; Khối C: 11 Lưu ý: Điểm khối D1, V, H là điểm không nhân hệ số. Các điểm trúng tuyển NV2 nêu trên chỉ dành cho các đối tượng thuộc KV3, UT3. (đối tượng HSPT không ưu tiên). * Điểm xét tuyển NV3: Tất cả thí sinh không trúng tuyển NV1 và NV2 nhưng có kết quả thi Đại học khối D1 đạt từ 13 điểm trở lên thì được nộp hồ sơ xét tuyển NV3 vào ngành Tiếng Anh (mã ngành 701) theo quy định của Bộ GD-ĐT. (Điểm kết quả khối D1 là điểm chưa nhân hệ số). Mọi thông tin chi tiết có thể truy cập www.hutech.edu.vn vào mục Tuyển sinh hoặc mục Phòng đào tạo.
STT Mã Ngành đào tạo Điểm chuẩn NV2 Ghi chú Cơ sở 1: Tp. Hồ Chí Minh 1 101 Công nghệ Điện 17.0 2 103 Công nghệ Nhiệt lạnh 18.0 3 104 Công nghệ Điện tử 17.5 4 105 Khoa học Máy tính 16.0 5 106 Công nghệ Kỹ thuật Ôtô 17.0 6 107 Công nghệ May 15.0 7 201 Ngành Hóa học - Công nghệ Hóa Dầu 23.5 - Công nghệ Hóa 21.5 - Hóa Phân tích 21.0 8 202 Công nghệ Thực phẩm 23.0 9 301 Công nghệ Môi trường 23.0 10 401 Quản trị Kinh doanh 19.0 11 402 Kế toán - Kiểm toán 20.0 12 403 Tài chính - Ngân hàng 20.5 13 751 Anh văn 19.0 Cơ sở 4: Thái Bình 1 101 Công nghệ Điện 17.0 Gọi nhập học tại cơ sở 1 2 104 Công nghệ Điện tử 17.0 Gọi nhập học tại cơ sở 1 3 105 Khoa học Máy tính 16.0 4 401 Quản trị Kinh doanh 17.0 Gọi nhập học tại cơ sở 1 5 402 Kế toán - Kiểm toán 17.0 6 403 Tài chính - Ngân hàng 17.0 Cơ sở 5: Quảng Ngãi 1 105 Khoa học Máy tính 16.0 Gọi nhập học tại cơ sở 1 2 401 Quản trị Kinh doanh 17.0 Gọi nhập học tại cơ sở 1 3 402 Kế toán - Kiểm toán 17.0 Gọi nhập học tại cơ sở 1 4 403 Tài chính - Ngân hàng 17.0 Gọi nhập học tại cơ sở 1 Nguyễn Sơn - Đoàn Quý | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
340,000 VNĐ
|
900,000 VNĐ
|
|
730,000 VNĐ
|
205,000 VNĐ
|
|
150,000 VNĐ
|
195,000 VNĐ
|
|
205,000 VNĐ
|
100,000 VNĐ
|
|
280,000 VNĐ
|
650,000 VNĐ
|
|
1,100,000 VNĐ
|
700,000 VNĐ
|
|
250,000 VNĐ
|
390,000 VNĐ
|
|
800,000 VNĐ
|
400,000 VNĐ
|
|
185,000 VNĐ
|
2,633,000 VNĐ
|
|
400,000 VNĐ
|
750,000 VNĐ
|