
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Đây là điểm dành cho Học sinh phổ thông - khu vực 3, mỗi khu vực ưu tiên cách nhau 0,5 điểm, mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm. Ngành Mã ngành Khối Điểm chuẩn NV1 Điểm xét NV2 Hệ Đại học Công nghệ thông tin 101 A 13,0 13,0 Tiếng Anh 103 D1 13,0 13,0 Sư phạm Ngữ văn 106 C 14,0 Sư phạm Tin học 107 A 13,0 13,0 Cơ điện tử 111 A 15,0 16,0 Kế toán 401 A 15,0 16,0 Tài chính - Ngân hàng 412 A 15,0 16,0 Hệ Cao đẳng Công nghệ thông tin C65 A 10,0 10,0 Công nghệ cơ khí C66 A 10,0 10,0 Công nghệ kỹ thuật điện C67 A 10,0 10,0 Kế toán C68 A, D1 10,0 10,0 Sư phạm Hóa - Sinh C70 A 10,0 10,0 B 12,0 12,0 Sư phạm Địa - Giáo dục công dân C71 C 11,0 11,0 Giáo dục Tiểu học C72 A, D1 10,0 10,0 C 11,0 11,0 Sư phạm Công nghệ C74 A 10,0 10,0 B 12,0 12,0 Sư phạm Toán - Tin C75 A 10,0 10,0 Sư phạm Ngữ văn C76 C 11,0 11,0 * Điểm chuẩn CĐ Cộng đồng Đồng Tháp Điểm trúng tuyển NV1: Ngành Mã ngành Điểm chuẩn (HSPT, KV3) Khối A Khối B Công nghệ thực phẩm 01 14 Kế toán 02 12 Tin học 03 11 Nuôi trồng thủy sản 04 12 13 Dịch vụ thú y 05 10 12 Quản trị kinh doanh 06 11 Bảo vệ thực vật 07 10 12 Xét tuyển NV2 và NV3: Năm nay, Cao đẳng Cộng đồng Đồng Tháp thông báo điểm xét tuyển thêm nguyện vọng 2, 3 vào các lớp chính quy Cao đẳng, Trung cấp, Trung cấp nghề của trường. Hệ Cao đẳng: Thí sinh dự thi vào trường nhưng không trúng tuyển NV1: Nếu có điểm (đối với học sinh phổ thông - khu vực 3) không thấp hơn điểm trúng tuyển (NV1) của ngành xin xét tuyển sẽ được phép làm đơn xin xét tuyển vào ngành đó. Thí sinh có HKTT ở tỉnh Đồng Tháp đã dự thi không trúng tuyển vào các trường Cao đẳng, Đại học trong và ngoài tỉnh nếu có điểm (đối với học sinh phổ thông - khu vực 3) không thấp hơn điểm trúng tuyển (NV1) của ngành xin xét tuyển được phép làm đơn xin xét tuyển vào 2 ngành Tin học và Dịch vụ thú y. Hệ Trung cấp chuyên nghiệp: Các ngành tuyển gồm có: Kế toán (Khối A), Tin học (Khối A), Chế biến thủy sản và Chăn nuôi thú y (Khối A và B). Đối tượng xét tuyển với hệ Trung cấp chuyên nghiệp: Thứ nhất là thí sinh đã dự thi vào trường CĐCĐ Đồng Tháp nhưng không trúng tuyển nếu có điểm (đối với học sinh phổ thông - khu vực 3) từ 6 điểm trở lên được phép làm đơn xin xét tuyển. Thứ 2 là thí sinh có HKTT ở tỉnh Đồng Tháp không trúng tuyển vào các trường Cao đẳng, Đại học trong và ngoài tỉnh nếu có điểm (đối với học sinh phổ thông - khu vực 3) từ 6 điểm trở lên được phép làm đơn xin xét tuyển. Thứ 3 là thí sinh có HKTT ở tỉnh Đồng Tháp có thể nộp học bạ lớp 12 để xin xét tuyển. Hệ Trung cấp nghề: Bao gồm các ngành như: Kế toán, Nuôi trồng thủy sản. Đối tượng tuyển (Khối A và B), dự thi vào trường nhưng không trúng tuyển nếu có điểm (đối với học sinh phổ thông - khu vực 3) từ 5 điểm trở lên được phép làm đơn xin xét tuyển. Hay là thí sinh có HKTT ở tỉnh Đồng Tháp không trúng tuyển vào các trường Cao đẳng, Đại học trong và ngoài tỉnh nếu có điểm (đối với học sinh phổ thông - khu vực 3) từ 5 điểm trở lên được phép làm đơn xin xét tuyển. Hoặc thí sinh có HKTT ở tỉnh Đồng Tháp có thể nộp học bạ lớp 12 để xin xét tuyển. Thời gian phát hành và nhận hồ sơ xét tuyển: Từ ngày 11/8/ đến hết ngày 29/8/2008. Đoàn Quý | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
170,000 VNĐ
|
400,000 VNĐ
|
|
1,600,000 VNĐ
|
300,000 VNĐ
|
|
700,000 VNĐ
|
1,089,000 VNĐ
|
|
250,000 VNĐ
|
200,000 VNĐ
|
|
300,000 VNĐ
|
500,000 VNĐ
|
|
650,000 VNĐ
|
420,000 VNĐ
|
|
520,000 VNĐ
|
1,660,000 VNĐ
|
|
470,000 VNĐ
|
1,100,000 VNĐ
|
|
400,000 VNĐ
|
598,000 VNĐ
|
|
1,190,000 VNĐ
|
549,000 VNĐ
|