
|
| ||
|
Trường Hoàng Hoa Thám có điểm chuẩn NV1: 46,5; NV2: 48,5, tuyển 552 HS. Trường Hòa Vang điểm NV1: 41; NV2: 43 tuyển 615 HS. Trường Ngũ Hành Sơn điểm NV1: 32; NV2: 34, tuyển 500 HS Trường Phan Châu Trinh điểm NV1: 49; NV2: 51, tuyển 1.574 HS, trong đó tuyển thẳng 33 HS tăng cường tiếng Pháp. Trường Nguyễn Trãi điểm NV1: 36; NV2: 38, tuyển 605 HS, trong đó tuyển thẳng 3 HS thôn Hòa Vân. Trường Nguyễn Thượng Hiền điểm NV1: 27,5; NV2: 30,5, tuyển 507 HS, trong đó tuyển thẳng 4 HS khiếm thị. Trường Phạm Phú Thứ điểm NV1: 24,5; NV2: 26,5, tuyển 495 HS, trong đó tuyển thẳng 14 HS dân tộc thiểu số Trường Ông Ích Khiêm điểm NV1: 29,5; NV2: 31,5, tuyển 656 HS. Trường Phan Thành Tài điểm NV1: 32; NV2: 34, tuyển 555 HS. Trường Thanh Khê điểm NV1: 27; NV2: 32,5, tuyển 499 HS. Trường Thái Phiên điểm NV1: 38,5; NV2: 40,5, tuyển 1.007 HS. Trường Trần Phú điểm NV1: 38,5; NV2: 40,5, tuyển 1.021 HS, trong đó có một HS thi đấu thể thao quốc tế. Trường Tôn Thất Tùng điểm NV1: 31,5; NV2: 33,5, tuyển 512 HS. Khánh Hồng | ||
|
235,000 VNĐ
|
315,000 VNĐ
|
|
20,000 VNĐ
|
130,000 VNĐ
|
|
375,000 VNĐ
|
80,000 VNĐ
|
|
Vui lòng gọi
|
560,000 VNĐ
|
|
320,000 VNĐ
|
18,000 VNĐ
|
|
195,000 VNĐ
|
235,000 VNĐ
|
|
Vui lòng gọi
|
145,000 VNĐ
|
|
60,000 VNĐ
|
195,000 VNĐ
|
|
450,000 VNĐ
|
Vui lòng gọi
|
|
150,000 VNĐ
|
Vui lòng gọi
|