|
TT |
Trường THPT |
Số lớp |
Số HS |
Địa chỉ tuyển sinh |
Quận, huyện |
|
1 |
BC Phan Huy Chú |
10 |
450 |
Số 34 ngõ 49 Huỳnh Thúc Kháng |
Đống Đa |
|
2 |
BC Đống Đa |
12 |
600 |
27/44 Nguyễn Phúc Lai -P.Ô Chợ Dừa |
Đống Đa |
|
3 |
BC Liễu Giai |
3 |
135 |
50-52 Liễu Giai |
Ba Đình |
|
4 |
BC Nguyễn Tất Thành |
10 |
450 |
136 Xuân Thủy |
Cầu Giấy |
|
5 |
BC Trần Quốc Tuấn |
4 |
180 |
Thôn Phú Mỹ - Xã Mỹ Đình |
Từ Liêm |
|
6 |
DLĐinh Tiên Hoàng |
7 |
315 |
67 Phó Đức Chính |
Ba Đình |
|
Cơ sở 1 |
3 |
135 |
67 Phó Đức Chính |
Ba Đình |
|
Cơ sở 2 |
4 |
180 |
Số 5 Phạm Sư Mạnh |
Hai Bà Trưng |
|
7 |
DL Văn Hiến |
3 |
135 |
101A Nguyễn Khuyến - Quốc Tử Giám |
Đống Đa |
|
8 |
DL Hồ Tùng Mậu |
4 |
180 |
58 Nguyễn Chí Thanh- P.Láng Thợng |
Đống Đa |
|
9 |
DL Hà Nội |
5 |
225 |
418 đê La Thành (trường ĐH Văn hóa) |
Đống Đa |
|
10 |
DL Bắc Hà |
3 |
135 |
1A ngõ 538 đờng Láng |
Đống Đa |
|
11 |
DL Einstein |
3 |
135 |
41 ngõ 102 Trường Chinh |
Đống Đa |
|
12 |
DL Phan Bội Châu |
4 |
180 |
Số 21 Vũ Trọng Phụng |
Thanh Xuân |
|
13 |
DL Phan Chu Trinh |
3 |
135 |
26A2- phố Linh Lang |
Ba Đình |
|
14 |
DL Tô Hiến Thành |
4 |
180 |
43 Ngõ Thịnh Hào 1 |
Đống Đa |
|
15 |
DL Nguyễn Văn Huyên |
3 |
135 |
Số 8 - Nguyên Hồng |
Đống Đa |
|
16 |
DL Ngô Tất Tố |
10 |
450 |
Xã Uy Nỗ |
Đông Anh |
|
Cơ sở 1 |
6 |
270 |
Xã Uy Nỗ |
Đông Anh |
|
Cơ sở 2 |
4 |
180 |
Xã Kim Chung |
Đông Anh |
|
17 |
DL Phạm Ngũ Lão |
6 |
270 |
Xã Nam Hồng |
Đông Anh |
|
Cơ sở 1 |
6 |
270 |
Xã Nam Hồng |
Đông Anh |
|
Cơ sở 2 |
- |
- |
Thôn Vân Trì - Xã Vân Nội |
Đông Anh |
|
18 |
DLAn Dương Vương |
8 |
360 |
Tổ 25 Thị trấn Đông Anh |
Đông Anh |
|
19 |
DL Hoàng Long |
3 |
135 |
Xã Kim Nỗ |
Đông Anh |
|
20 |
TT Ngô Quyền |
5 |
225 |
Thôn Vĩnh Thanh - Xã Vĩnh Ngọc |
Đông Anh |
|
21 |
DL Văn Lang |
3 |
135 |
Số 10 Nguyễn Trường Tộ |
Ba Đình |
|
22 |
DL Nguyễn Siêu |
5 |
225 |
Tổ 59 Đường Trung Kính - Yên Hoà |
Cầu Giấy |
|
23 |
DL Lý Thái Tổ |
3 |
135 |
Phố Hoàng Ngân - Khu đô Thị Trung Hoà - Nhân chính |
Cầu Giấy |
|
24 |
DL HermannGmeiner |
2 |
90 |
Số 1 Doãn Kế Thiện- Phường Mai Dịch |
Cầu Giấy |
|
25 |
DL Nguyễn Bỉnh Khiêm |
12 |
540 |
Số 6 Trần Quốc Hoàn |
Cầu Giấy |
|
26 |
DL Hồng Bàng |
6 |
270 |
169 Nguyễn Ngọc Vũ- P.Trung Hoà |
Cầu Giấy |
|
Cơ sở 1 |
3 |
135 |
169 Nguyễn Ngọc Vũ- P.Trung Hoà |
Cầu Giấy |
|
Cơ sở 2 |
3 |
135 |
Tổ 21 Thị trấn Đông Anh |
Đông Anh |
|
27 |
DL Lý Thánh Tông |
9 |
405 |
Xã Dương Xá |
Gia Lâm |
|
Cơ sở 1 |
5 |
225 |
Xã Dương Xá |
Gia Lâm |
|
Cơsở 2 |
4 |
180 |
Xã Cổ Bi |
Gia Lâm |
|
28 |
DL Tô Hiệu |
3 |
135 |
Xã Phú Thị |
Gia Lâm |
|
29 |
DL Lê Ngọc Hân |
3 |
135 |
Xã Ninh Hiệp |
Gia Lâm |
|
Cơ sở 1 |
3 |
135 |
Xã Ninh Hiệp |
Gia Lâm |
|
Cơ sở 2 |
- |
- |
Thị trấn Yên Viên |
Gia Lâm |
|
30 |
DL Bắc Đuống |
3 |
135 |
Số 76 Dốc Lã - Xã Yên Thường |
Gia Lâm |
|
31 |
Dân lập Hồng Hà |
7 |
315 |
780 Minh Khai- Phường Vĩnh Tuy |
Hai Bà Trưng |
|
32 |
Nguyễn Đình Chiểu |
2 |
90 |
33 ngõ 100 Kim ngưu |
Hai Bà Trưng |
|
33 |
Hoàng Diệu |
5 |
225 |
Số 1B Cảm Hội-P. Ô Đông Mác |
Hai Bà Trưng |
|
34 |
DL Marie Curie |
10 |
450 |
Số 3 Trần Quốc Toản |
Hoàn Kiếm |
|
35 |
DL Phương Nam |
6 |
270 |
Lô 18 khu đô Thị Định Công |
Hoàng Mai |
|
36 |
DL Đông Kinh |
6 |
270 |
177A Tam Trinh |
Hoàng Mai |
|
Cơ sở 1 |
3 |
135 |
177A Tam Trinh |
Hoàng Mai |
|
Cơ sở 2 |
3 |
135 |
310 Minh Khai |
Hai Bà Trưng |
|
37 |
DL Trần Quang Khải |
3 |
135 |
216 Cầu Tiên - HMai |
Hoàng Mai |
|
38 |
DL Tây Sơn |
3 |
135 |
Phờng Phúc Đồng |
Long Biên |
|
39 |
DL Vạn Xuân |
6 |
270 |
Số 39-41 ngõ 310 Nguyễn Văn Cừ |
Long Biên |
|
40 |
DL Lê Văn Thiêm |
4 |
180 |
15B ngõ 234 phố Ô Cách -Ngô Gia Tự |
Long Biên |
|
Cơ sở 1 |
2 |
90 |
15B/234 phố Ô Cách -Ngô Gia Tự |
Long Biên |
|
Cơ sở 2 |
2 |
90 |
Số 9/376 đờng Ngô Gia Tự |
Long Biên |
|
41 |
DL Nguyễn Du |
3 |
135 |
Xã Đông Xuân - Sóc Sơn |
Sóc Sơn |
|
42 |
DL Mạc Đĩnh Chi |
4 |
180 |
Kim Anh - Xã Thanh Xuân |
Sóc Sơn |
|
43 |
DL Lạc Long Quân |
6 |
270 |
Thị trấn Sóc Sơn |
Sóc Sơn |
|
44 |
DL Nguyễn Thượng Hiền |
4 |
180 |
Xã Phú Minh - Huyện Sóc Sơn |
Sóc Sơn |
|
45 |
DL Đặng Thai Mai |
4 |
180 |
Thôn 4 -Xã Hồng Kỳ |
Sóc Sơn |
|
46 |
DL Lam Hồng |
4 |
180 |
Khối V Phù lỗ - Sóc Sơn |
Sóc Sơn |
|
47 |
Phùng Khắc Khoan |
3 |
135 |
Xã Minh Phú - Sóc Sơn |
Sóc Sơn |
|
48 |
DL Đông Đô |
6 |
270 |
Số 8 Võng Thị - Phường Bưởi |
Tây Hồ |
|
49 |
DLLê Thánh Tông |
7 |
315 |
Số 9 Trần Cung- Xã Cổ Nhuế |
Từ Liêm |
|
Cơ sở 1 |
5 |
225 |
Số 9 Trần Cung- Xã Cổ Nhuế |
Từ Liêm |
|
|
Cơ sở 2 |
2 |
90 |
Xã Ngũ Hiệp |
Thanh Trì |
|
50 |
MV.Lômônôxốp |
8 |
360 |
Lê Đức Thọ - Khu đô Thị Mỹ Đình II |
Từ Liêm |
|
51 |
DL Huỳnh Thúc Kháng |
4 |
180 |
Thôn Trù - Xã Cổ Nhuế |
Từ Liêm |
|
52 |
DL Tây Đô |
7 |
315 |
Xã Mễ Trì |
Từ Liêm |
|
Cơ sở 1 |
3 |
135 |
Xã Mễ Trì |
Từ Liêm |
|
Cơ sở 2 |
4 |
180 |
Thôn Phúc Lý - Xã Minh Khai |
Từ Liêm |
|
53 |
DL Trí Đức |
10 |
450 |
Thôn Phú Mỹ - Xã Mỹ Đình |
Từ Liêm |
|
54 |
TT Việt - Úc |
3 |
135 |
Khu đô thị Mỹ Đình 1 |
Từ Liêm |
|
55 |
DLLương Thế Vinh |
15 |
675 |
Phường Khương Trung |
Thanh Xuân |
|
Cơ sở 1 |
7 |
315 |
Phường Khương Trung |
Thanh Xuân |
|
Cơ sở 2 |
8 |
360 |
93A Cầu Giấy |
Cầu Giấy |
|
56 |
DL Nguyễn Trường Tộ |
5 |
225 |
Ngõ 335 Nguyễn Trãi |
Thanh Xuân |
|
57 |
DL Ngô Gia Tự |
4 |
180 |
82 Lê Trọng Tấn- P.Khương Trung |
Thanh Xuân |
|
58 |
DL Đào Duy Từ |
6 |
270 |
182 -Lương Thế Vinh-Thanh Xuân Bắc |
Thanh Xuân |
|
59 |
DL Hồ Xuân Hương |
4 |
180 |
Số 1 Nguyễn Quý Đức-Thanh Xuân Bắc |
Thanh Xuân |
|
60 |
DL Lương Văn Can |
4 |
180 |
Số 1 ngõ 41 - Phường Khương Đình |
Thanh Xuân |