
|
Theo UBND TP Hà Nội, kết quả bước đầu rà soát, sắp xếp lại kế hoạch xây dựng cơ bản từ nguồn ngân sách TP, có 29 dự án phải đình hoãn, ngừng triển khai và dãn tiến độ với tổng vốn dự kiến cắt giảm 518,45 tỷ đồng.
29 dự án đình hoãn, ngừng triển khai và giãn tiến độ này thực hiện theo Quyết định 390 của Thủ tướng Chính phủ về việc điều hành kế hoạch đầu tư xây dựng cơ bản và chi tiêu ngân sách năm 2008 phục vụ mục tiêu kiềm chế lạm phát. Cụ thể, có 7 dự án đình hoãn triển khai với tổng mức đầu tư trên 698 tỷ đồng, trong đó, đình hoãn hạng mục trạm xử lý nước thải thuộc dự án Hệ thống thu gom và xử lý nước thải hồ Tây với kế hoạch vốn dự kiến giảm là 67,5 tỷ đồng; 6 dự án xây dựng trụ sở cơ quan, hội trường, nhà văn hoá dự kiến giảm 29,6 tỷ đồng. Hà Nội cũng ngừng triển khai 7 dự án với tổng mức đầu tư 39,2 tỷ đồng, trong đó có dự án đường 70 (đoạn Ngọc Trục- Láng Hoà Lạc- Nhổn- Dốc Kẻ) ngừng triển khai; dự án trụ sở Sở Kế hoạch và Đầu tư do thay đổi phương án bố trí trụ sở nên cũng ngừng triển khai; một số dự án khác thì chuyển sang xã hội hoá. Còn 15 dự án giãn tiến độ thi công với tổng mức đầu tư gần 13,942 tỷ đồng, trong đó có 5 dự án vốn thực tế bố trí chưa được 50%; dự án Công viên văn hoá thể thao vui chơi Đống Đa giai đoạn 1 còn vướng mắc GPMB; 9 dự án không đáp ứng được tiến độ như dự kiến. Theo UBND TP Hà Nội, toàn bộ số vốn cắt giảm từ 29 dự án này sẽ được sử dụng để bù đắp trượt giá cho các dự án trong danh mục kế hoạch giao từ đầu năm đã đủ thủ tục, đang triển khai có hiệu quả, các dự án có khả năng hoàn thành trong năm và các dự án dân sinh bức xúc như: nhà ở công nhân, nhà tái định cư phục vụ GPMB... TP Hà Nội đang chỉ đạo các sở ngành, quận huyện tiếp tục rà soát lại kế hoạch đầu tư xây dựng cơ bản năm 2008 để có quyết định chính thức việc bố trí lại kế hoạch năm 2008 đúng quy định, đảm bảo thực hiện điều chỉnh kế hoạch xây dựng cơ bản năm 2008 chậm nhất trước ngày 31/10/2008. Kiều Minh |
|
740,000 VNĐ
|
670,000 VNĐ
|
|
690,000 VNĐ
|
235,000 VNĐ
|
|
1,200,000 VNĐ
|
990,000 VNĐ
|
|
105,000 VNĐ
|
1,360,000 VNĐ
|
|
180,000 VNĐ
|
350,000 VNĐ
|
|
65,000 VNĐ
|
144,000 VNĐ
|
|
17,000 VNĐ
|
200,000 VNĐ
|
|
16,800 VNĐ
|
307,000 VNĐ
|
|
80,000 VNĐ
|
98,000 VNĐ
|
|
140,000 VNĐ
|
450,000 VNĐ
|