
|
Thuỵ Sĩ là nước đóng vai trò tiên phong trong lĩnh vực Du lịch và Khách sạn, với một tỷ lệ rất lớn người dân làm việc trong ngành dịch vụ như du lịch, ngân hàng, bảo hiểm, y tế. Trường HTI nằm cạnh khu du lịch nổi tiếng Montreux của Thụy Sĩ, bên hồ Geneve, có diện tích 32.000 m2 phía trên thành phố Vevey, trong khu vực có rất nhiều các công viên bao phủ đầy hoa và cây xanh. Vì vậy sinh viên ngoài giờ học không chỉ có những giờ phút thư giãn tuyệt vơi mà còn được tham gia vào những hoạt động thể thao thú vị. Bể bơi riêng của trường luôn mở cửa cho các sinh viên sau những giờ phút học tập căng thẳng có những phút giây thư giãn tuyệt vời, tăng cường sức khoẻ. Phòng máy vi tính luôn kết nối mạng Internet 24h với các phòng học đầy đủ tiện nghi để cho các sinh viên có điều kiện học tập tốt nhất Lợi ích của chương trình: - 3 đến 5 năm đào tạo ở Thụy Sĩ, quốc gia hàng đầu về Đào tạo Quản lý khách sạn và Du Lịch trên thế giới. Chương trình thực tập có trả lương: Sau 18 tuần học tại trường là thời gian thực tập từ 5 đến 7 tháng trong ngành khách sạn tại Thụy Sĩ. Sinh viên được trả lương tối thiểu từ 2,.000 đến 2.,400 CHF tuỳ theo năng lực của từng người. Trình độ và nghiệp vụ càng giỏi thì mức lương sẽ càng cao. Học sinh tự chi trả được chi phí sinh hoạt và một phần học phí. Thời gian học tập và học phí: Chương trình cử nhân (3 năm): 17.000 CHF/năm (bao gồm học phí + ăn ở) Chương trình Cao học (MBA-2 năm):17.000 CHF/năm (bao gồm học phí + ăn ở) Chi phí trong thời gian thực tập: 500 CHF/tháng Khai giảng vào các tháng: 1, 4, 8, 11 Chương trình học cử nhân - 3 năm: - Giới thiệu chung về ngành Công nghiệp Du lịch và Quản lý khách sạn Chương trình Cao học MBA – 2 năm: - Du lịch và Du lịch Lữ hành Quốc tế Điều kiện nhập học: - Học sinh tốt nghiệp PTTH hoặc Đại học Liên hệ: Công ty Quốc Anh IEC N.S. |
|
3,555,000 VNĐ
|
270,000 VNĐ
|
|
740,000 VNĐ
|
170,000 VNĐ
|
|
205,000 VNĐ
|
180,000 VNĐ
|
|
6,300,000 VNĐ
|
250,000 VNĐ
|
|
650,000 VNĐ
|
210,000 VNĐ
|
|
1,450,000 VNĐ
|
650,000 VNĐ
|
|
2,107,000 VNĐ
|
2,784,000 VNĐ
|
|
1,100,000 VNĐ
|
2,200,000 VNĐ
|
|
1,800,000 VNĐ
|
800,000 VNĐ
|
|
220,000 VNĐ
|
680,000 VNĐ
|