Các tin nổi bật
Từ khóa thông dụng
Giáo dục - Du học - Lưu ý khi "đầu quân" vào 95 trường ĐH, CĐ không thi

Lưu ý khi "đầu quân" vào 95 trường ĐH, CĐ không thi

Cập nhật: 14/05/2008 - 21:53 - Nguồn:
Dưới đây là phiên bản cache tại địa chỉ

Mùa tuyển sinh ĐH, CĐ 2008 này, có 95 trường ĐH, CĐ không tổ chức thi. Nếu thí sinh có ý định "đầu quân" vào những trường này, thì mục 2 và 3 trong bộ hồ sơ đăng ký dự thi là rất quan trọng.

Ở mục 2, thí sinh chỉ ghi tên trường dự thi và ký hiệu trường, khối thi, không ghi mã ngành.

Ở mục 3, thí sinh phải ghi đầy đủ tên trường, ký hiệu trường, khối thi, mã ngành.

Thí sinh nên lưu ý, mục 3 không phải là mục ghi NV2. Toàn bộ nội dung trong phiếu ĐKDT chỉ có 1 NV duy nhất là NV1.

Ở mục 3: Thí sinh phải ghi đầy đủ tên trường, ký hiệu trường, khối thi, mã ngành.

 

Thí sinh nên lưu ý, mục 3 không phải là mục ghi NV2. Toàn bộ nội dung trong phiếu ĐKDT chỉ có 1 NV duy nhất là NV1.

 

Theo quy trình đăng ký dự thi, nếu thí sinh có nguyện vọng dự thi vào những trường không tổ chức thi, Sở GD&ĐT địa phương nơi tiếp nhận hồ sơ có nhiệm vụ phô tô một bản trong hồ sơ đăng ký của thí sinh để gửi đến trường nơi thí sinh đăng ký NV1.

 

Sau khi có kết quả thi, nếu thí sinh đỗ vào trường đăng ký NV1 nhưng không tổ chức thi, trường nơi thí sinh dự thi sẽ gửi kết quả về trường không tổ chức thi đó và trường này sẽ gửi giấy báo đỗ về cho thí sinh.

 

Nhưng nếu thí sinh này không đỗ vào trường đăng ký NV1 đó, thì song song với việc gửi kết quả thi về trường là NV1 của thí sinh, thì trường tổ chức thi sẽ gửi cho thí sinh 2 phiếu báo điểm để bạn tiếp tục xét tuyển vào những trường khác.

 

Thí sinh lưu ý, nếu có sự nhầm lẫn giữa trường tổ chức thi thành trường không tổ chức thi thì việc điền hồ sơ vào mục 2 và 3 như trên sẽ được coi là không hợp lệ.

 

Danh sách các trường ĐH, CĐ không tổ chức thi và ký hiệu trường:

 

1

Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật - ĐH Thái Nguyên

DTU

2

Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh

DDM

3

Trường Đại học Lao động- Xã hội

DLX

4

Trường Đại học Hà Tĩnh

HHT

5

Trường Đại học Hoa Lư Ninh Bình

DNB

6

Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

DKK

7

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

SKH

8

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định

SKN

9

Trường Đại học Chu Văn An

DCA

10

Trường Đại học Dân lập Đông Đô

DDD

11

Trường Đại học Dân lập Hải Phòng

DHP

12

Trường Đại học Dân Lập Lương Thế Vinh

DTV

13

Trường Đại học Dân lập Phương Đông

DPD

14

Trường Đại học Đại Nam

DDN

15

Trường Đại học FPT

FPT

16

Trường Đại học Hà Hoa Tiên

DHH

17

Trường Đại học Nguyễn Trãi

NTU

18

Trường Đại học Quốc tế Bắc Hà

DBH

19

Trường Đại học Thành Tây

DTA

20

Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu

DBV

21

Trường Đại học Bình Dương

DBD

22

Trường Đại học Dân lập Cửu Long

DCL

23

Trường Đại học Dân lập Công nghệ Sài gòn

DSG

24

Trường Đại học Dân lập Duy Tân

DDT

25

Trường Đại học Dân lập Hồng Bàng

DHB

26

Trường Đại học Dân lập Hùng Vương

DHV

27

Trường Đại học Dân lập Phú Xuân

DPX

28

Trường Đại học Dân lập Văn Hiến

DVH

29

Trường Đại học Dân lập Văn Lang

DVL

30

Trường Đại học Dân lập Yersin Đà Lạt

DYD

31

Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An

DLA

32

Trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP.HCM

KTC

33

Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng

KTD

34

Trường Đại học Phan Châu Trinh

DPC

35

Trường Đại học Quang Trung

DQT

36

Trường Đại học Tây Đô

DTD

37

Trường Đại học Tư thục Công nghệ Thông tin Gia Định

DCG

38

Trường Đại học Tư thục Quốc tế Sài Gòn

TTQ

39

Trường Đại học Võ Trường Toản

DHG

40

Trường Cao đẳng Công nghệ Dệt may Thời trang Hà Nội

CCM

41

Trường Cao đẳng Công nghệ Viettronics

CVT

42

Trường Cao đẳng Du lịch Hà Nội

CDH

43

Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Hải Dương

CHD

44

Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật thương mại

CTH

45

Trường Cao đẳng Kỹ thuật khách sạn và Du lịch

CKS

46

Trường Cao đẳng Tài nguyên và Môi trường

CKH

47

Trường Cao đẳng Thuỷ lợi Bắc bộ

CTL

48

Trường Cao đẳng Thương mại và Du lịch

CTM

49

Trường Cao đẳng Xây dựng Nam Định

CXN

50

Trường Cao đẳng Xây dựng Số 1

CXH

51

Trường Cao đẳng Sư phạm Bắc Kạn

C11

52

Trường Cao đẳng Sư phạm Bắc Ninh

C19

53

Trường Cao đẳng Sư phạm Cao Bằng

C06

54

Trường Cao đẳng Sư phạm Lào Cai

C08

55

Trường Cao đẳng Sư phạm Lạng Sơn

C10

56

Trường Cao đẳng Sư phạm Nam Định

C25

57

Trường Cao đẳng Sư phạm Ngô Gia Tự Bắc Giang

C18

58

Trường Cao đẳng Sư phạm Thái Bình

C26

59

Trường Cao đẳng Sư phạm Tuyên Quang

C09

60

Trường Cao đẳng Y tế Hà Tĩnh

CYN

61