Mùa tuyển sinh ĐH, CĐ 2008 này, có 95 trường ĐH, CĐ không tổ chức thi. Nếu thí sinh có ý định "đầu quân" vào những trường này, thì mục 2 và 3 trong bộ hồ sơ đăng ký dự thi là rất quan trọng.
Ở mục 2, thí sinh chỉ ghi tên trường dự thi và ký hiệu trường, khối thi, không ghi mã ngành.
Ở mục 3, thí sinh phải ghi đầy đủ tên trường, ký hiệu trường, khối thi, mã ngành.
Thí sinh nên lưu ý, mục 3 không phải là mục ghi NV2. Toàn bộ nội dung trong phiếu ĐKDT chỉ có 1 NV duy nhất là NV1.
Ở mục 3: Thí sinh phải ghi đầy đủ tên trường, ký hiệu trường, khối thi, mã ngành.
Thí sinh nên lưu ý, mục 3 không phải là mục ghi NV2. Toàn bộ nội dung trong phiếu ĐKDT chỉ có 1 NV duy nhất là NV1.
Theo quy trình đăng ký dự thi, nếu thí sinh có nguyện vọng dự thi vào những trường không tổ chức thi, Sở GD&ĐT địa phương nơi tiếp nhận hồ sơ có nhiệm vụ phô tô một bản trong hồ sơ đăng ký của thí sinh để gửi đến trường nơi thí sinh đăng ký NV1.
Sau khi có kết quả thi, nếu thí sinh đỗ vào trường đăng ký NV1 nhưng không tổ chức thi, trường nơi thí sinh dự thi sẽ gửi kết quả về trường không tổ chức thi đó và trường này sẽ gửi giấy báo đỗ về cho thí sinh.
Nhưng nếu thí sinh này không đỗ vào trường đăng ký NV1 đó, thì song song với việc gửi kết quả thi về trường là NV1 của thí sinh, thì trường tổ chức thi sẽ gửi cho thí sinh 2 phiếu báo điểm để bạn tiếp tục xét tuyển vào những trường khác.
Thí sinh lưu ý, nếu có sự nhầm lẫn giữa trường tổ chức thi thành trường không tổ chức thi thì việc điền hồ sơ vào mục 2 và 3 như trên sẽ được coi là không hợp lệ.
Danh sách các trường ĐH, CĐ không tổ chức thi và ký hiệu trường:
|
1 |
Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật - ĐH Thái Nguyên |
DTU |
|
2 |
Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh |
DDM |
|
3 |
Trường Đại học Lao động- Xã hội |
DLX |
|
4 |
Trường Đại học Hà Tĩnh |
HHT |
|
5 |
Trường Đại học Hoa Lư Ninh Bình |
DNB |
|
6 |
Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp |
DKK |
|
7 |
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên |
SKH |
|
8 |
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định |
SKN |
|
9 |
Trường Đại học Chu Văn An |
DCA |
|
10 |
Trường Đại học Dân lập Đông Đô |
DDD |
|
11 |
Trường Đại học Dân lập Hải Phòng |
DHP |
|
12 |
Trường Đại học Dân Lập Lương Thế Vinh |
DTV |
|
13 |
Trường Đại học Dân lập Phương Đông |
DPD |
|
14 |
Trường Đại học Đại Nam |
DDN |
|
15 |
Trường Đại học FPT |
FPT |
|
16 |
Trường Đại học Hà Hoa Tiên |
DHH |
|
17 |
Trường Đại học Nguyễn Trãi |
NTU |
|
18 |
Trường Đại học Quốc tế Bắc Hà |
DBH |
|
19 |
Trường Đại học Thành Tây |
DTA |
|
20 |
Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu |
DBV |
|
21 |
Trường Đại học Bình Dương |
DBD |
|
22 |
Trường Đại học Dân lập Cửu Long |
DCL |
|
23 |
Trường Đại học Dân lập Công nghệ Sài gòn |
DSG |
|
24 |
Trường Đại học Dân lập Duy Tân |
DDT |
|
25 |
Trường Đại học Dân lập Hồng Bàng |
DHB |
|
26 |
Trường Đại học Dân lập Hùng Vương |
DHV |
|
27 |
Trường Đại học Dân lập Phú Xuân |
DPX |
|
28 |
Trường Đại học Dân lập Văn Hiến |
DVH |
|
29 |
Trường Đại học Dân lập Văn Lang |
DVL |
|
30 |
Trường Đại học Dân lập Yersin Đà Lạt |
DYD |
|
31 |
Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An |
DLA |
|
32 |
Trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP.HCM |
KTC |
|
33 |
Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng |
KTD |
|
34 |
Trường Đại học Phan Châu Trinh |
DPC |
|
35 |
Trường Đại học Quang Trung |
DQT |
|
36 |
Trường Đại học Tây Đô |
DTD |
|
37 |
Trường Đại học Tư thục Công nghệ Thông tin Gia Định |
DCG |
|
38 |
Trường Đại học Tư thục Quốc tế Sài Gòn |
TTQ |
|
39 |
Trường Đại học Võ Trường Toản |
DHG |
|
40 |
Trường Cao đẳng Công nghệ Dệt may Thời trang Hà Nội |
CCM |
|
41 |
Trường Cao đẳng Công nghệ Viettronics |
CVT |
|
42 |
Trường Cao đẳng Du lịch Hà Nội |
CDH |
|
43 |
Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Hải Dương |
CHD |
|
44 |
Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật thương mại |
CTH |
|
45 |
Trường Cao đẳng Kỹ thuật khách sạn và Du lịch |
CKS |
|
46 |
Trường Cao đẳng Tài nguyên và Môi trường |
CKH |
|
47 |
Trường Cao đẳng Thuỷ lợi Bắc bộ |
CTL |
|
48 |
Trường Cao đẳng Thương mại và Du lịch |
CTM |
|
49 |
Trường Cao đẳng Xây dựng Nam Định |
CXN |
|
50 |
Trường Cao đẳng Xây dựng Số 1 |
CXH |
|
51 |
Trường Cao đẳng Sư phạm Bắc Kạn |
C11 |
|
52 |
Trường Cao đẳng Sư phạm Bắc Ninh |
C19 |
|
53 |
Trường Cao đẳng Sư phạm Cao Bằng |
C06 |
|
54 |
Trường Cao đẳng Sư phạm Lào Cai |
C08 |
|
55 |
Trường Cao đẳng Sư phạm Lạng Sơn |
C10 |
|
56 |
Trường Cao đẳng Sư phạm Nam Định |
C25 |
|
57 |
Trường Cao đẳng Sư phạm Ngô Gia Tự Bắc Giang |
C18 |
|
58 |
Trường Cao đẳng Sư phạm Thái Bình |
C26 |
|
59 |
Trường Cao đẳng Sư phạm Tuyên Quang |
C09 |
|
60 |
Trường Cao đẳng Y tế Hà Tĩnh |
CYN |
|
61 |
| |