Một loạt trường công bố điểm chuẩn NV2

Thứ bảy, 12/09/2009, 10:18 - Nguồn: Yêu cầu xóa tin
(Dân trí) - Sáng nay, các trường ĐHSP Hà Nội 2, ĐH Quảng Nam, ĐH Nông Lâm TPHCM, ĐH Thành Đô, CĐ Tài chính Kế toán, Tài nguyên môi trường Hà Nội và TPHCM, Lương thực thực phẩm, Đại Việt, Bách Việt, Hàng hải I, Sư phạm Kontum đã công bố điểm chuẩn NV2.

1. ĐH Sư phạm Hà Nội 2

Ngành đào tạo

Khối

Điểm chuẩn NV2

Đào tạo trình độ đại học:

 

 

 

SP kí thuật Công nghiệp

104

A

15

SP kí thuật Nông nghiệp

303

B

16

Đào tạo trình độ cử nhân

 

 

 

Toán

105

A

18.5

Tin học

103

A

15

Tiếng Trung Quốc

752

D1,4

16.0

Hoá học

202

A

16

Vật lí

106

A

18

Việt Nam học

605

C

18.5

Văn học

603

C

20.5

Thư viện-Thông tin

606

C

16.5

Tiếng anh

751

D1

18.5

* Xét tuyển NV3

Ngành đào tạo

Khối

Xét tuyển NV3

 

 

Đào tạo trình độ đại học:

 

 

 

 

SP kí thuật Công nghiệp

104

A

15.0

41

SP kí thuật Nông nghiệp

303

B

16.0

13

Đào tạo trình độ cử nhân

 

 

 

 

Sinh học

302

B

17.0

30

Tin học

103

A

15.0

19

2. ĐH Quảng Nam

Ngành đào tạo

Khối

Điểm chuẩn NV2

Đào tạo trình độ đại học:

 

 

Sư phạm Vật lý

A

16.0

Giáo dục Tiểu học

A,C

13.0/14.0

Sư phạm Ngữ văn

C

15.0

Sư phạm Sinh-KTNN

B

15.0

Việt Nam học

C

14.0

Tiếng Anh

D1

13.0

Quản trị kinh doanh

A,D1

13.0/13.0

Kế toán

A,D1

13.5/13.0

Đào tạo trình độ cao đẳng

 

Điểm chuẩn

NV1

NV2

Thi ĐH

Thi CĐ

Sư phạm Toán

A

11.5

12.5

13.5

Sư phạm Vật lý

A

10.5

11.5

12.5

Giáo dục Tiểu học

A,C

11.5/12.5

12.5/13.5

13.5/14.5

Sư phạm Hoá-Sinh

B

11.5

12.5

13.5

Kế toán

A,D1

10.0/--

10.5/10.5

11.5/--

Tiếng Anh

D1

12.0

14.0

16.0

Công tác xã hội

C

11.0

12.0

13.0

Việt Nam học

C,D1

11.0/--

12.0/11.0

13.0/--

Điểm trúng tuyển các ngành: Tin học, Tài chính-Ngân hàng, Quản trị kinh doanh bằng điểm sàn theo quy định của Bộ GD-ĐT.

- Điểm trúng tuyển ở trên dành cho thí sinh thuộc KV3, HSPT. Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 và giữa các khu vực kế tiếp là 0,5.

* Xét tuyển NV3

Ngành đào tạo

Khối

Xét tuyển NV3

Điểm sàn

Chỉ tiêu

Đào tạo trình độ đại học:

 

 

 

Tiếng Anh

A

13.0

34

Việt Nam học

A,D1

13.0/13.0

37

Đào tạo trình độ cao đẳng

 

 

 

Tin học

A

10.0

40

Quản trị kinh doanh

A, D1

10.0

20

Tài chính-Ngân hàng

A, D1

10.0

10

3. ĐH Nông Lâm TPHCM

Ngành đào tạo

Khối

Điểm chuẩn NV2

* Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

- Cơ khí chế biến bảo quản NSTP

100

A

14.0

- Cơ khí nông lâm

101

A

14.0

- Chế biến lâm sản gồm 2 chuyên ngành:

 

 

 

+ Chế biến lâm sản

102

A

14.0

+ Công nghệ giấy và bột giấy

103

A

14.0

- Công nghệ Thông tin

104

A

15.5

- Công nghệ nhiệt lạnh

105

A

14.0

- Điều khiển tự động

106

A

14.0

- Cơ điện tử

108

A

14.0

- Công nghệ Kĩ thuật ôtô

109

A

14.0

- Lâm nghiệp

305

A,B

13.5/15.5

- Nông lâm kết hợp

306

A,B

13.5/15.5

- Ngư y (Bệnh học thuỷ sàn)

309

A,B

13.5/15.5

- Sư phạm Kĩ thuật nông nghiệp

316

A,B

13.5/15.5

- Sư phạm Kĩ thuật công nông nghiệp

320

A,B

13.5/15.5

- Cảnh quan và Kĩ thuật hoa viên

317

A,B

13.5/15.5

- Kinh tế nông lâm

400

A,D1

15.0/15.0

- Kinh tế tài nguyên Môi trường

401

A,D1

15.0/15.0

- Phát triển nông thôn và khuyến nông

402

A,D1

15.0/15.0

- Quản lí thị trường bất động sản

407

A,D1

15.5/15.5

- Công nghệ địa chính

408

A,D1

14.5/14.5

- Hệ thống thông tin địa lí

110

A, D1

14.5/14.5

* Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

 

- Tin học

C65

A, D1

10.0/10.0

- Quản lí đất đai

C66

A,D1

12.0/12.0

- Cơ khí nông lâm

C67

A

10.0

- Kế toán

C68

A, D1

13.5/15.5

- Nuôi trồng thủy sản

C69

A,B

10.0/11.0

PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP.HCM TẠI GIA LAI

 

 

 

- Nông học

118

A,B

13.0/14.0

- Kế toán

121

A,D1

13.0/13.0

- Quản lí đất đai

122

A,D1

13.0/13.0

- Quản lí Môi trường

123

A,B

13.0/14.0

- Bảo quản chế biến nông sản thực phẩm

124

A,B

13.0/14.0

- Thú y

125

A,B

13.0/14.0

4. ĐH Thành Đô

- Điểm chuẩn NV2

* Hệ Đại học:

+ Khối A, D1: 13 điểm đối với học sinh phổ thông khu vực 3 (chưa cộng điểm ưu tiên khu vực và đối tượng). Khu vực kế tiếp được giảm 0,5 điểm, đối tượng kế tiếp giảm 1,0 điểm.

+ Khối C: 14 điểm đối với học sinh phổ thông khu vực 3 (chưa cộng điểm ưu tiên khu vực và đối tượng). Khu vực kế tiếp được giảm 0,5 điểm, đối tượng kế tiếp giảm 1,0 điểm.

* Hệ Cao đẳng:

+ Khối A, D1: 10 điểm đối với học sinh phổ thông khu vực 3 dự thi đại học, cao đẳng năm 2009 (chưa cộng điểm ưu tiên khu vực và đối tượng). Khu vực kế tiếp được giảm 0,5 điểm, đối tượng kế tiếp giảm 1,0 điểm.

+ Khối B, C: 11 điểm đối với học sinh phổ thông khu vực 3 dự thi đại học, cao đẳng năm 2009 (chưa cộng điểm ưu tiên khu vực và đối tượng). Khu vực kế tiếp được giảm 0,5 điểm, đối với các đối tượng kế tiếp giảm 1,0 điểm.

* Nhà trường đã gửi “Giấy báo nhập học” cho các thí sinh trúng tuyển nguyện vọng 2 hệ đại học và cao đẳng - nhập học ngày 30/9/2009.

- Xét tuyển NV3

Căn cứ chỉ tiêu tuyển sinh năm 2009 do Bộ Giáo dục và Ðào tạo giao, Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Thành Đô đã quyết định chỉ tiêu xét tuyển NV3 đối với hệ ĐH là 600, hệ CĐ là 1.200.

Tên ngành học

Mã ngành

Khối thi

Mức điểm nhận hồ sơ ĐKXT NV3

 

 

Công nghệ thông tin

101

A

Khối A : 13

Khối C : 14

Khối D1 : 13

 

Công nghệ kỹ thuật Điện

102

A

 

Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông

103

A

 

Kế toán

105

A, D1

 

Quản trị kinh doanh

107

A, D1

 

Quản trị văn phòng

109

A, C, D1

 

Việt Nam học

(chuyên ngành H­ướng dẫn Du lịch)

111

A, C, D1

 

Tiếng Anh

112

D1

 

* Hệ đào tạo cao đẳng

Xét tuyển từ ĐH, CĐ

 

 

Tin học

01

A, B, D1

Khối A : 10

Khối B : 11

Khối C : 11

Khối D1 : 10

 

Công nghệ kỹ thuật Điện

02

A

 

Công nghệ Điện tử viễn thông

03

A,D1

 

Công nghệ kỹ thuật Ôtô

04

A

 

Kế toán doanh nghiệp

05

A, B, D1

 

Quản trị kinh doanh

07

A,D1

 

Quản trị kinh doanh Khách sạn

08

A,D1,C

 

Quản trị văn phòng

09

A,D1,C

 

Thư­ viện - thông tin

10

A,D1,C

 

Việt Nam học

(chuyên ngành Hướng dẫn Du lịch)

11

A,D1,C

 

Tiếng Anh

12

D1

 

Công nghệ Kỹ thuật Môi tr­ường

13

A,B

 

5. CĐ Tài chính Kế toán

* Điểm chuẩn NV2:

Điểm trúng tuyển nguyện vọng 2 cao đẳng: 10 điểm, điểm thi đại học khối A và D1. Điểm chuẩn này áp dụng đối với học sinh phổ thông, khu vực 3. Các nhóm đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1.0 điểm, các khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0.5 điểm.

 * Xét tuyển NV3:

Chỉ tiêu và điểm tối thiểu xét tuyển nguyện vọng 3 cao đẳng

- Chỉ tiêu xét tuyển: 300 SV.

- Điểm tối thiểu nhận hồ sơ xét tuyển: 10 điểm (điểm thi đại học khối A, D1); 13 điểm (điểm thi cao đẳng khối A, D1). Điểm xét tuyển trên đây áp dụng đối với học sinh phổ thông, khu vực 3. Các nhóm đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1.0 điểm, các khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0.5 điểm.

- Trường xét tuyển theo điểm tuyển chung cho tất cả các ngành. Sau khi trúng tuyển sẽ sắp xếp sinh viên vào các chuyên ngành theo nguyện vọng do thí sinh đăng ký.

- Những thí sinh nộp hồ sơ nếu không đủ điểm xét tuyển cao đẳng sẽ được trường tiếp tục sử dụng để xét tuyển đào tạo trung cấp.

- Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển: Từ ngày 15/9/2009 đến hết ngày30/9/2009;

- Hồ sơ gồm: Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi hoặc Giấy báo điểm thi tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2009; lệ phí xét tuyển (15.000 đồng/hồ sơ), 02 phong bì đã dán sẵn tem và ghi rõ địa chỉ liên lạc, số điện thọai (nếu có).

- Thí sinh nộp hồ sơ qua đường bưu điện (chuyển phát nhanh), theo địa chỉ: Trường Cao đẳng Tài chính Kế toán, thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi.

 6. CĐ Lương thực Thực phẩm  Đà Nẵng

 * Điểm chuẩn NV2

Ngành đào tạo

Khối

Điểm chuẩn NV2

Đào tạo trình độ cao đẳng

 

 

Nguồn ĐH

Nguồn CĐ

Công nghệ Thực phẩm

01

A, B

10/11

10/11

Kế toán

02

A,D1

10

10

Quản trị kinh doanh

03

A,D1

10

10

Công nghệ Sinh học

04

A, B

10/11

10/11

Tin học ứng dụng

05

A,D1

10

10

 Những thí sinh trúng tuyển ngành tin học ứng dụng (mã ngành 05) sẽ được chuyển sang ngành học khác phù hợp với khối thi và nguyện vọng thí sinh.

 * Xét tuyển NV3: Nguồn xét tuyển ĐH, CĐ

Ngành đào tạo

Khối

Xét tuyển NV3

Đào tạo trình độ cao đẳng

 

 

Điểm sàn

Chỉ tiêu

Công nghệ Thực phẩm

01

A, B

10/11

200

Kế toán

02

A,D1

10

Quản trị kinh doanh

03

A,D1

10

Công nghệ Sinh học

04

A, B

10/11

 7. CĐ Y tế Huế

Ngành đào tạo

Khối

Điểm chuẩn NV2

Đào tạo trình độ cao đẳng

 

 

 

Điều dưỡng đa khoa

01

 B

13.0

 

Thời gian nhận hồ sơ nhập học: từ 8 giờ 00 ngày 21/9/2009 đến 17 giờ 00 ngày 23/9/2009. (Đến hạn nhập học thí sinh trúng tuyển vẫn không nhận được giấy báo nhập học, liên hệ trực tiếp Ban tuyển sinh trường Cao đẳng Y tế Huế để giải quyết).

 8. CĐ Đại Việt

Chuyên ngành

Khối

Điểm chuẩn NV2

Xét tuyển NV3

Điểm sàn

Chỉ tiêu

Tài chính - Ngân hàng

01

A,D

10.0

10.0

200

Quản trị kinh doanh

02

A,D

10.0

10.0

100

Kế toán

03

A,D

10.0

10.0

200

 * Xét tuyển NV3 từ kết quả thi ĐH và CĐ

9. CĐ Giao thông vận tải 2

Điểm chuẩn nguyện vọng 2:

Ngành

Điểm thi đại học

Điểm thi cao đẳng

Xây dựng cầu đường

11,0

14,5

Cơ khí ô tô

10,0

10,5

Kế toán

10,0

11,0

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

10,5

13,5

 

 - Ngày nhập học : 21/9/2009

 

- Những thí sinh không trúng tuyển, có thể đăng ký vào hệ trung cấp chính quy, sau khi tốt nghiệp liên thông lên hệ cao đẳng chính quy.

 10. CĐ Hàng Hải I

Ngành đào tạo

Khối

Điểm chuẩn NV2

Đào tạo trình độ Cao đẳng:

 

 

 

Công nghệ kỹ thuật cơ khí:Đóng mới và sửa chữa thân tàu thủy

04

A

14.5

Công nghệ kỹ thuật cơ khí: Thiết kế và sửa chữa máy tàu thủy

05

A

14.5

Công nghệ kỹ thuật điện:Điện tàu thủy

06

A

13.0

 11. CĐ Bách Việt

Ngành đào tạo:

Mã ngành

Khối

Điểm chuẩn NV2

Thiết kế phục trang

01

C, H, V

11.0

Công nghệ thực phẩm

02

A, B

10.0/11.0

Kế toán

03

A

10.0

Quản trị kinh doanh

04

A, D1

10.0

Thư ký văn phòng

05

C

11.0

Đồ họa

06

A, H, V

10.0

MạngMT và truyền thông

07

A

10.0

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

08

A

10.0

Tài chính ngân hàng

09

A

10.0

Tiếng Anh

10

D1

12

Thiết kế nội thất

11

C, H, V

11.0

Tin học ứng dụng

12

A

10

 Xét tuyển NV3: Xét ở tất cả các ngành đào tạo với mức điểm sàn nhận hồ sơ bằng điểm chuẩn NV2

 12. CĐ Tài Nguyên môi trường Hà Nội

* Điểm chuẩn NV2:

Các ngành:  Khối A: 10 điểm; Khối B: 11 điểm; Khối D1,2,3,4,5,6 :10 điểm

Điểm chuẩn áp dụng cho học sinh phổ thông, khu vực 3. Các khu vực kế tiếp giảm 0.5 điểm, các đối tượng kế tiếp giảm 1.0 điểm.

* Xét tuyển NV3: Trường xét 700 chỉ tiêu NV3 cho tất cả các ngành với điểm sàn bằng điểm chuẩn NV2

Hồ sơ xét tuyển NV3 gồm: Giấy chứng nhận kết quả thi ĐH hoặc CĐ có đóng dấu đỏ của trường tổ chức thi (phiếu số 2); một phong bì có dán tem (loại 2000đ) và ghi địa chỉ người nhận và lệ phí xét tuyển theo quy định của Bộ GD & ĐT. Hồ sơ gửi qua đường bưu điện (chuyển phát nhanh). Thời gian nhận hồ sơ đến hết ngày 30/9/2009.

13. CĐ Tài nguyên môi trường TPHCM

Ngành đào tạo

Mã ngành

Khối

Điểm chuẩn NV2

Khí tượng học

01

A, B, D1

10.0/11.0/10.0

Công nghệ kỹ thuật môi trường

02

A, B

10.0/11.0

Kỹ thuật trắc địa

03

A, B

10.0/11.0

Quản lý đất đai

04

A, B, D1

10.0/11.0/10.0

Thủy văn

05

A

10.0

Cấp thoát nước

06

A

10.0

Hệ thống thông tin

07

A, D1

10.0

Tin học ứng dụng

08

A, D1

10.0

* Xét tuyển NV3: Điểm sàn nhận hồ sơ xét tuyển bằng điểm chuẩn NV2

Ngành đào tạo

Mã ngành

Khối

Chỉ tiêu

Khí tượng học

01

A, B, D1

50

Kỹ thuật trắc địa

03

A, B

300

Thủy văn

05

A

70

Cấp thoát nước

06

A

140

Hệ thống thông tin

07

A, D1

140

Tin học ứng dụng

08

A, D1

140

 14. CĐ Sư phạm KonTum 

Tên ngành

ngành

Khối

 

Điểm chuẩn   NV2

Điểm xét NV3

Chỉ tiêu NV3

Sư phạm Tin học

31

A

10

 

 

Quản trị văn phòng-Lưu trữ học

23

C

11

Tin học

19

A

10

10

30

Quản lý văn hóa

20

C

11

11

20

Công tác xã hội

21

C

11

11

20

Tiếng Anh (Thương mại-Du lịch)

22

D1

10

10

20

Công nghệ thiết bị trường học

32

A

10

10

15

B

11

11

15

 

 - Đối tượng tuyển NV3: Những thí sinh dự thi đại học và cao đẳngnăm 2009các khối A, B, C, D1 theo đề thi chung của Bộ Giáo dục & Đào tạo.

 

- Vùng tuyển NV3: Tuyển thí sinh trong cả nước.

- Hồ sơ đăng ký xét tuyển NV3 gồm: 1-Giấy chứng nhận kết quả thi số 2 tuyển sinh ĐH, CĐ năm 2009 (bản chính); 2- Một phong bì đã dán sẵn tem và ghi rõ họ, tên và địa chỉ của thí sinh;3-Lệ phí xét tuyển: 15000 đồng.

 Hồ sơ và lệ phí ĐKXT gửi theo đường bưu điện chuyển phát nhanh về địa chỉ: Phòng Đào tạo, trường CĐSP KonTum, 17 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum chậm nhất đến hết giờ giao dịch của bưu điện ngày 30/9/2009.

Nguyễn Hùng

Trang gốc:
công nghệđào tạoxét tuyểnđiểmcông nghệ kỹ thuậtđiểm chuẩnngành đào tạođào tạo trình độxét tuyển nv3điểm chuẩn nv2
Giáo dục