
|
Quyết định 177/2007/QĐ-TTg về việc phê duyệt "Đề án phát triển nhiên liệu sinh học đến năm 2015, tầm nhìn đến năm 2025" được Thủ tướng Chính phủ ký ngày 20/11/2007 nêu rõ: phát triển nhiên liệu sinh học, một dạng năng lượng mới, tái tạo được để thay thế một phần nhiên liệu hóa thạch truyền thống, góp phần bảo đảm an ninh năng lượng và bảo vệ môi trường. Theo đó, mục tiêu đến năm 2010 là sẽ xây dựng và phát triển được mô hình sản xuất thử nghiệm và sử dụng nhiên liệu sinh học quy mô 100 nghìn tấn E5 và 50 nghìn tấn B5/năm, bảo đảm đáp ứng 0,4% nhu cầu xăng dầu của cả nước. Giai đoạn 2011-2015, xây dựng và phát triển các cơ sở sản xuất và sử dụng nhiên liệu sinh học trên phạm vi cả nước, đến năm 2015, sản lượng ethanol và dầu thực vật đạt 250 nghìn tấn (pha được 5 triệu tấn E5, B5), đáp ứng 1% nhu cầu xăng dầu của cả nước. Quyết định nêu rõ các nhiệm vụ chủ yếu: nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ ( R-D), triển khai sản xuất thử sản phẩm ( P) phục vụ phát triển nhiên liệu sinh học; hình thành và phát triển ngành công nghiệp sản xuất nhiên liệu sinh học; xây dựng tiềm lực phục vụ phát triển nhiên liệu sinh học; hợp tác quốc tế. Các giải pháp chính là: đẩy mạnh việc triển khai ứng dụng các kết quả nghiên cứu vào thực tiễn sản xuất, khuyến khích thực hiện chuyển giao công nghệ và tạo lập môi trường đầu tư phát triển sản xuất nhiên liệu sinh học; tăng cường đầu tư và đa dạng hoá các nguồn vốn để thực hiện có hiệu quả các nội dung của đề án; tăng cường xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật và đào tạo nguồn nhân lực phục vụ nhu cầu phát triển nhiên liệu sinh học; hoàn thiện hệ thống cơ chế chính sách, văn bản quy phạm pháp luật để phát triển nhiên liệu sinh học; mở rộng và tăng cường hợp tác quốc tế để học hỏi kinh nghiệm về phát triển nhiên liệu sinh học; nâng cao nhận thức cộng đồng về phát triển nhiên liệu sinh học. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. (Theo TTXVN) |
|
3,390,000 VNĐ
|
190,000 VNĐ
|
|
1,200,000 VNĐ
|
3,850,000 VNĐ
|
|
3,555,000 VNĐ
|
265,000 VNĐ
|
|
3,400,000 VNĐ
|
2,400,000 VNĐ
|
|
1,550,000 VNĐ
|
4,350,000 VNĐ
|
|
1,089,000 VNĐ
|
1,969,000 VNĐ
|
|
330,000 VNĐ
|
900,000 VNĐ
|
|
300,000 VNĐ
|
400,000 VNĐ
|
|
750,000 VNĐ
|
1,450,000 VNĐ
|
|
300,000 VNĐ
|
180,000 VNĐ
|