Thêm 15 trường công bố điểm chuẩn NV2, xét tuyển NV3

Thứ hai, 14/09/2009, 18:21 - Nguồn: Yêu cầu xóa tin
(Dân trí) - Chiều nay, ĐH Vinh, KHTN, GTVT TPHCM, Điện lực, Tài chính Marketing, Lao động xã hội (cơ sở TPHCM), Kỹ thuật Y tế Hải dương, SPKT Hưng Yên, Hà Tĩnh, Chu Văn An, Hòa Bình, Luật TPHCM, Ngoại ngữ Tin học TPHCM và CĐBK Hưng Yên công bố điểm chuẩn NV2.

Mức điểm chuẩn công bố tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

1. ĐH Công nghiệp Quảng Ninh

Ngành đào tạo

Mã ngành

Khối thi

Điểm chuẩn NV2

Đào tạo trình độ đại học:

 

 

 

Kỹ thuật mỏ

101

A

13.0

Kỹ thuật tuyển khoáng

102

A

13.0

Công nghệ kỹ thuật điện

103

A

13.0

Công nghệ tự động

104

A

13.0

Kế toán

105

A

13.0

Đào tạo trình độ Cao đẳng:

 

 

 

Khai thác mỏ

C65

A

10.0

Cơ điện mỏ

C66

A

10.0

Trắc địa mỏ

C67

A

10.0

Cơ điện tuyển khoáng

C68

A

10.0

Kinh tế -Quản trị kinh doanh mỏ

C69

A,D1

10.0

Tin ứng dụng

C70

A

10.0

Điều khiển học kỹ thuật (Tự động hóa)

C71

A

10.0

Công nghệ kỹ thuật công trình (Xây dựng mỏ &Công trình ngầm)

C72

A

10.0

Công nghệ kỹ thuật điện (CN Điện khí hóa)

C73

A

10.0

Công nghệ Kỹ thuật điện- điện tử

C74

A

10.0

Công nghệ kỹ thuật ô tô

C75

A

10.0

Công nghệ Cơ-Điện (CN Máy và thiết bị mỏ)

C76

A

10.0

Kỹ thuật địa chất

C77

A

10.0

Kế toán

C78

A,D1

10.0

Kỹ thuật trắc địa

C79

A

10.0

Công nghệ tuyển khoáng

C80

A

10.0

2. ĐH Kỹ thuật Y tế Hải Dương

Ngành đào tạo

Khối

Điểm chuẩn NV2

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

Ngân sách

Ngoài ngân sách

- Kĩ thuật y học với các chuyên ngành

 

 

 

 

+ Kĩ thuật xét nghiệm y học

C65

B

17.0

13.5

+ Kĩ thuật hình ảnh y học

C66

B

15.0

13.0

+ Kĩ thuật Vật lí trị liệu / Phục hồi chức năng

C67

B

14.0

12.0

+ Kĩ thuật Kiểm nghiệm An toàn vệ sinh thực phẩm

C68

B

14.0

 

+ Kĩ thuật Dinh dưỡng- Tiết chế

C69

B

14.0

 

+ Kĩ thuật Y học dự phòng

C70

B

14.0

 

- Điều dưỡng có các chuyên ngành:

 

 

 

 

+ Điều dưỡng Đa khoa

C71

B

17.0

13.0

+ Điều dưỡng Nha khoa

C72

B

16.0

13.5

+ Điều dưỡng Gây mê - Hồi sức

C73

B

14.0

12.0

- Hộ sinh

C74

B

14.0

12.0

* Xét tuyển NV3:

Ngành đào tạo

Khối

Xét NV3

Chỉ tiêu

Điểm sàn

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

 

 

+ Kĩ thuật Kiểm nghiệm An toàn vệ sinh thực phẩm

C68

B

33

14.0

+ Kĩ thuật Dinh dưỡng- Tiết chế

C69

B

24

14.0

+ Kĩ thuật Y học dự phòng

C70

B

21

14.0

+ Kĩ thuật hình ảnh y học

C66

B

13

15.0

- Hộ sinh

C74

B

2

14.0

Ngành kỹ thuật hình ảnh Y học không tuyển nữ

3. ĐH Giao thông vận tải TPHCM

Ngành đào tạo

Mã ngành

Khối thi

Điểm chuẩn NV2

Đào tạo trình độ đại học:

 

 

 

Điều khiển tàu biển

101

A

15.0

Khai thác máy tàu thủy

102

A

14.5

Điện và tự động tàu thủy

103

A

14.5

Cơ giới hóa xếp dỡ

108

A

14.5

Xây dựng công trình thủy

109

A

16.5

Máy xây dựng

114

A

14.5

Mạng máy tính

115

A

16.0

Quy hoạch giao thông

117

A

16.5

Thiết bị năng lượng tàu thủy

119

A

13.0

Xây dựng đường sắt - Metro

120

A

15.5

Hệ đào tạo cao đẳng:

 

 

 

Điều khiển tàu biển

C65

 

12.0

Khai thác máy tàu thủy

C66

 

10.5

Công nghệ thông tin

C67

 

12.0

Cơ khí ô tô

C68

 

12.0

Kinh tế vận tải biển

C69

 

13.0

4. Đại học Tài chính - Marketing

Ngành đào tạo

Khối

Điểm chuẩn NV2

Đào tạo trình độ đại học:

 

 

 

Kinh doanh quốc tế

413

A,D1

18,5

Du lịch lữ hành

414

A,D1

15,5

Thẩm định giá

415

A,D1

18,0

Kinh doanh bất động sản

416

A,D1

17,0

Kế toán ngân hàng

452

A,D1

18,5

Tin học ứng dụng trong kinh doanh

461

A,D1

15,0

Tin học Kế toán

462

A,D1

15,0

Tin học ứng dụng trong thương mại điện tử

463

A,D1

15,0

Tiếng Anh kinh doanh

701

D1

15,0

Hệ đào tạo cao đẳng

 

 

 

Quản trị kinh doanh tổng hợp

C65.1

A,D1

12,0

Thương mại quốc tế

C65.2

A,D1

12,0

Kinh doanh quốc tế

C65.3

A,D1

12,0

Du lịch lữ hành

C65.4

A,D1

10,0

Thẩm định giá

C65.5

A,D1

11,5

Kinh doanh bất động sản

C65.6

A,D1

10,5

Kế toán doanh nghiệp

C66.1

A,D1

12,0

Kế toán ngân hàng

C66.2

A,D1

12,0

Tin học ứng dụng trong kinh doanh

C67.1

A,D1

10,0

Tin học Kế toán

C67.2

A,D1

10,0

Tin học ứng dụng trong thương mại điện tử

C67.3

A,D1

10,0

Tiếng Anh kinh doanh

C68

D1

11

+ Đối với bậc Đại học: Những thí sinh đã đăng ký xét tuyển vào các chuyên ngành: Kinh doanh quốc tế, Kế toán ngân hàng không đủ điểm trúng tuyển, nhưng có tổng điểm từ 18.0 điểm trở lên thì được đăng ký và xét chuyển vào các chuyên ngành thuộc ngành Hệ thống thông tin kinh tế (Tin học ứng dụng trong kinh doanh, Tin học kế toán, Tin học ứng dụng trong thương mại điện tử).

+ Đối với bậc Cao đẳng: Những thí sinh đã đăng ký xét tuyển vào các chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp, Kế toán ngân hàng không đủ điểm trúng tuyển, nhưng có tổng điểm từ 11.0 điểm trở lên thì được đăng ký và xét chuyển vào các chuyên ngành thuộc ngành Hệ thống thông tin kinh tế (Tin học ứng dụng trong kinh doanh, Tin học kế toán, Tin học ứng dụng trong thương mại điện tử).

Những thí sinh trúng tuyển nguyện vọng 2 các bậc đào tạo của trường sẽ nhận trực tiếp Giấy báo nhập học qua đường bưu điện theo địa chỉ mà thí sinh đã ghi trên phong bì và nộp cho trường. Thí sinh sẽ làm thủ tục nhập học theo thời gian hướng dẫn cụ thể trong Giấy báo: ngày nhập học 24 và 25/09/2009.

5. ĐH Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

Tên ngành

Khối

Điểm chuẩn NV2

Đào tạo ĐH

Công nghệ thông tin

101

A, D1

14,0

Công nghệ Kỹ thuật điện

102

A

14,0

Công nghệ Kỹ thuật điện tử

103

A

14,0

Công nghệ chế tạo máy

104

A

14,0

Công nghệ Kỹ thuật cơ khí

105

A

14,0

Công nghệ Kỹ thuật ôtô

106

A

14,0

Công nghệ may

107

A, D1

13,0

Sư­ phạm Kỹ thuật công nghiệp

108

A, D1

13,0

Công nghệ cơ điện

109

A

13,0

Công nghệ cơ điện tử

110

A

13,0

Công nghệ kỹ thuật hoá học

111

A

13,0

Công nghệ kỹ thuật môi trư­ờng

112

A

13,0

Quản trị kinh doanh

400

A, D1

13,0

Kế toán

401

A, D1

15,0

Tiếng Anh

701

D1

13,0

Đào tạo Cao đẳng

 

 

 

Công nghệ thông tin

C65

A, D1

10,0

Công nghệ Kỹ thuật điện

C66

A

10,0

Công nghệ Kỹ thuật điện tử

C67

A

10,0

Công nghệ Cơ khí chế tạo

C68

A

10,0

Công nghệ Hàn & Gia công tấm

C69

A

10,0

Công nghệ Kỹ thuật ôtô

C70

A

10,0

Công nghệ Cơ điện tử

C71

A

10,0

Công nghệ bảo trì và sửa chữa TB

C72

A

10,0

Công nghệ may

C73

A, D1

10,0

Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp –Tin

C74

A, D1

10,0

Kế toán

C75

A, D1

10,0

Ngày nhập học: Đại học: 17, 18/9/2009, Cao đẳng: 24/9/2009.

6. ĐH Lao động Xã hội (cơ sở TPHCM)

* Hệ Đại học:

Ngành

Khối

Điểm chuẩn NV2

Quản trị nhân lực

A

15.0

C

18.0

D1

14.0

Kế toán

A

15.0

D1

15.0

Công tác Xã hội

C

14.5

D1

13.5

 

* Hệ Cao đẳng:

 

Ngành

Khối

Điểm chuẩn NV2

Quản trị nhân lực

A

10.5

C

13.0

D1

10.5

Kế toán

A

10.5

D1

10.5

Công tác Xã hội

C

11.5

D1

10.5

7. ĐH Hà Tĩnh

Ngành đào tạo

Mã ngành

Khối thi

Điểm chuẩn NV2

Đào tạo trình độ đại học:

 

 

 

SP Tin học

 

A

13.0

SP Hoá học

 

A

15.5

Giáo dục Tiểu học

 

D1

13.0

Quản trị kinh doanh

 

A

13.0

Kế toán

 

A

13.5

Cử nhân Tiếng Anh

 

D1

16.0

Công nghệ thông tin

 

A

13.0

Hệ đào tạo cao đẳng:

 

 

ĐH

SP Lý - Tin

 

A

12.5

15.5

SP Công nghệ

 

B

11.0

 

SP Tiếng Anh

 

D1

17.0

20.0

SP Nhạc - Công tác Đội

 

N

13.0

 

Kế toán

 

A

10.0

13.0

*Xét tuyển NV3

Tên ngành

Khối

Xét tuyển NV3

Điểm sàn

Chỉ tiêu

Đào tạo trình độ ĐH

 

 

 

 

Cử nhân Tiếng Anh

 

D1

16.0

47

Công nghệ thông tin

 

A

13.0

31

Đào tạo hệ CĐ

 

 

 

 

SP Sinh - Hoá

 

B

11.0

35

SP Nhạc- Công tác Đội

 

N

13.0

23

Ngành ngoài sư phạm xét tuyển thí sinh cả nước, ngành Sư phạm xét tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại Hà Tĩnh. Điểm chuẩn và sàn xét tuyển khối D1 môn ngoại ngữ nhân hệ số 2.

8. ĐH Chu Văn An

Ngành đào tạo

Mã ngành

Khối thi

Điểm chuẩn NV2

Đào tạo trình độ đại học:

 

 

 

- Kiến trúc Công trình

101

V

16

- Kĩ thuật xây dựng công trình

102

A

13

- Công nghệ Thông tin

105

A,D1,2,3,4,5,6

13

- Kỹ thuật Điện, điện tử

106

A

13

- Tài chính - Ngân hàng

401

A,D1,2,3,4,5,6

13

- Quản trị Kinh doanh

402

A,D1,2,3,4,5,6

13

- Kế toán

404

A,D1,2,3,4,5,6

13

- Tiếng Anh

701

D1,2,3,4,5,6

13

- Tiếng Trung

704

D1,2,3,4,5,6

13

- Việt Nam học

705

C,D1,2,3,4,5,6

14/13

Đào tạo trình độ cao đẳng:

 

 

 

- Công nghệ thông tin

C65

A,D1,2,3,4,5,6

10

- Kế toán

C66

A,D1,2,3,4,5,6

10

-Tài chính – Ngân hàng

C64

A,D1,2,3,4,5,6

10

9. ĐH Hòa Bình

Ngành đào tạo

Mã ngành

Khối thi

Điểm chuẩn NV2

Đào tạo trình độ đại học:

 

 

 

Công nghệ thông tin

101

A

13

Kỹ thuật Điện tử, Viễn thông

102

A

13

Quản trị kinh doanh

401

A, D

13/13

Tài chính - Ngân hàng

402

A, D

13/13

Kế toán

403

A, D

13/13

Quan hệ công chúng và truyền thông

601

A,D

13/14

Đồ hoạ ứng dụng

801

H,V

13

Đào tạo trình độ cao đẳng

 

 

 

Công nghệ thông tin

C65

A

10

Quản trị kinh doanh

C70

A,D

10

Tài chính – Ngân hàng

C71

A,D

10

Kế toán

C72

A,D

10

* Xét tuyển NV3: Trường tiếp tục xét tuyển NV3 ở tất cả các ngành đào tạo với điểm sàn nhận hồ sơ bằng điểm chuẩn NV2.

10. ĐH Điện Lực

Ngành đào tạo

Mã ngành

Khối thi

Điểm chuẩn NV2

Đào tạo trình độ đại học:

 

 

 

Quản lý năng lượng

101

A

19.0

Nhiệt điện

101

A

17.0

Hệ thống điện

101

A

17.0

Công nghệ Cơ khí

107

A

16.0

Công nghệ Cơ điện tử

108

A

18.0

Quản trị kinh doanh

109

A

16.0

Tài chính ngân hàng

110

A

20.5

Kế toán

111

A

20.5

Đào tạo trình độ cao đẳng:

 

 

 

Hệ thống điện

C01

A

11.5

Tin học

C02

A

10.0

Nhiệt điện

C03

A

10.0

Thuỷ điện

C04

A

10.0

Công nghệ tự động

C05

A

11.0

Quản lý năng lượng

C06

A

11.0

Điện tử viễn thông

C07

A

12.0

Công nghệ cơ khí

C08

A

10.0

Công nghệ Cơ điện tử

C09

A

10.0

Quản trị kinh doanh

C10

A

10.0

Tài chính ngân hàng

C11

A

10.0

Kế toán

C12

A

11,0

Điện công nghiệp và dân dụng

C13

A

10.0

11. ĐH Ngoại Ngữ Tin học TPHCM

Ngành đào tạo

Mã ngành

Khối thi

Điểm chuẩn NV2

Đào tạo trình độ đại học:

 

 

 

Công nghệ thông tin

101

A,D1

13.0

Quản trị Kinh doanh quốc tế

400

D1

13.0

Quản trị Du lịch - Khách sạn (tiến Anh)

401

D1

13.0

Quản trị Hành chánh - Văn phòng

402

D1

13.0

Trung Quốc học

601

D1,D4

13.0

Nhật Bản học

602

D1

13.0

Hàn Quốc học

603

D1

13.0

Tiếng Anh

701

D1

13.0

Tiếng Trung

704

D1,D4

13.0

Quan hệ Quốc tế (tiếng Anh)

711

D1

13.0

Đào tạo hệ cao đẳng

 

 

 

Công nghệ thông tin

C65

A, D1

10.0

Tiếng Anh

C66

D1, D4

10.0

* Xét tuyển NV3

Ngành đào tạo

Mã ngành

Khối thi

Xét tuyển NV3

Điểm sàn

Chỉ tiêu

Đào tạo trình độ đại học:

 

 

 

 

Trung Quốc học

601

D1,D4

13.0

45

Nhật Bản học

602

D1,D4

13.0

45

Hàn Quốc học

603

D1,D4

13.0

45

Tiếng Trung

704

D1,D4

13.0

45

Đào tạo hệ cao đẳng

 

 

 

 

Tiếng Trung

C67

D1,D4

10.0

45

12. ĐH Vinh

Ngành học

Khối thi-mã ngành

Điểm chuẩn NV2

Ngày nhập học

Cử nhân tiếng Anh

D1-751

18,5

Chiều 24/9/2009

Cử nhân Toán

A-103

13,0

Chiều 25/9/2009

Cử nhânToán Tin ứng dụng

A-109

13,0

Chiều 25/9/2009

Cử nhân Tin

A-104

13,0

Chiều 25/9/2009

Cử nhân Lý

A-105

13,0

Sáng 25/9/2009

Cử nhân Hoá

A-202

13,0

Chiều 25/9/2009

Cử nhân Sinh

B-302

14,5

Sáng 23/9/2009

Cử nhân Quản trị Kinh doanh

A-400

16,5

Sáng 24/9/2009

Cử nhân Kế toán

A-401

18,5

Chiều 24/9/2009

Cử nhân Tài chính Ngân hàng

A-402

18,0

Sáng 24/9/2009

Cử nhân Văn

C-604

16,0

Chiều 24/9/2009

Cử nhân Sử

C-605

15,0

Chiều 23/9/2009

Cử nhân Du lịch

C-606

16,0

Chiều 23/9/2009

Cử nhân Công tác xã hội

C-607

18,0

Chiều 23/9/2009

Cử nhân Luật

C-503

17,0

Sáng 23/9/2009

Cử nhân Quản lý đất đai

A-205

13,0

Sáng 25/9/2009

CN Qlý Tài nguyên Rừng-MT

B-307

14,0

Sáng 25/9/2009

Kỹ sư Xây dựng

A-106

17,0

Sáng 26/9/2009

Kỹ sư­ Điện tử viễn thông

A-108

15,0

Sáng 26/9/2009

Kỹ sư­ Nông học

B-304

15,0

Chiều 26/9/2009

Kỹ sư­ Hoá CN thực phẩm

A-204

15,0

Sáng 26/9/2009

- Giấy báo đã gửi bảo đảm phát nhanh đến từng thí sinh đến đường bưu điện

- Địa chỉ liên hệ: Phòng Đào tạo trường Đại học Vinh, 182 đường Lê Duẫn, TP Vinh, Nghệ An (ĐT: 0383.856394)

13. ĐH Luật TPHCM

Ngành đào tạo

Mã ngành

Khối thi

Điểm chuẩn NV2

Đào tạo trình độ đại học:

 

 

 

Ngành Luật Dân sự

502

A,D1

19.0/16.5

Ngành Luật hình sự

503

A,D1

19.0/16.5

Ngành Luật Hành chính

504

A,D1

19.0/16.5

Ngành Luật Quốc tế

505

A,D1

19.0/16.5

Ngành Quản trị - Luật

506

A,D1

19.0/16.5

14. ĐH Khoa học Tự nhiên TPHCM

Tên ngành

ngành

Khối

thi

Chỉ

tiêu

Điểm trúng

tuyển NV2

Điểm trúng

tuyển NV2

101

A

120

17,0

Vật lý

104

A

120

15,5

Điện tử viễn thông

105

A

70

18,0

Khối ngành Công nghệ thông tin

107

A

50

19,0

Hải dương học và Khí tượng Thuỷ văn

109

A

70

15,0

KH Vật liệu

207

A

110

16,5

Sinh học

301

B

50

20,0

CN Sinh

312

A

B

20

20

20,5

23,5

Hệ cao đẳng ngành Công nghệ thông tin: Khối A, chỉ tiêu 800, điểm trúng tuyển 11,0 điểm.

Thí sinh trúng tuyển xem thông tin chi tiết, danh sách trúng tuyển và hướng dẫn lập hồ sơ nhập học… trên website của trường: www.hcmus.edu.vn

Ngày 29/9/2009, sinh viên hệ Đại học có mặt làm thủ tục nhập học tại cơ sở Linh Trung - Thủ Đức; sinh viên hệ Cao đẳng nhập học tại 227 Nguyễn Văn Cừ, Q.5, TPHCM.

Chương trình cử nhân 3.5 năm ngành Công nghệ Thông tin hợp tác đào tạo với ĐH AUT (New Zealand), trường tiếp tục nhận hồ sơ đợt 2 đến hết ngày 20/09/2009.

15. CĐ Bách khoa Hưng Yên

Tên ngành

Khối

Điểm chuẩn NV2

Đào tạo trình độ cao đẳng

 

 

 

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

01

A

10

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

02

A

10

Quản trị kinh doanh

03

A

10

C

11

D1

10

Kế tóan

04

A

10

D1

10

Công nghệ thông tin

05

A

10

D1

10

Việt nam học (Hướng dẫn du lịch)

06

C

11

D1

10

Công nghệ kỹ thuật điện

07

A

10

Tài chính ngân hàng

08

A

10

D1

10

* Xét tuyển NV3

Tên ngành

Khối

Xét tuyển NV3

Điểm sàn

Chỉ tiêu

Đào tạo trình độ cao đẳng

 

 

 

 

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

01

A

10

50

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

02

A

10

40

Quản trị kinh doanh

03

A

10

45

C

11

100

D1

10

20

Kế tóan

04

A

10

150

D1

10

140

Công nghệ thông tin

05

A

10

50

D1

10

10

Việt nam học (Hướng dẫn du lịch)

06

C

11

45

D1

10

10

Công nghệ kỹ thuật điện

07

A

10

50

Tài chính ngân hàng

08

A

10

50

D1

10

80

Nguyễn Hùng

Trang gốc:
công nghệđào tạocông nghệ thông tinkỹ thuậtquản trị kinh doanhcông nghệ kỹ thuậtcông nghệ kỹnghệ kỹ thuậtđào tạo trình độtạo trình độ
Giáo dục
Tiêu điểm tuần