Thêm 23 trường công bố điểm chuẩn NV2, xét NV3

Thứ năm, 17/09/2009, 09:27 - Nguồn: Yêu cầu xóa tin
(Dân trí) - Tối ngày 16/9, thêm các trường ĐH Lâm nghiệp, HV Hàng không, ĐH Trà Vinh và một loạt trường CĐ công bố điểm chuẩn NV3.

Các trường CĐ công bố là: CĐ Y tế Nghệ An, Kỹ thuật Thương Mại, Thủy lợi Bắc Bộ, Y tế Phú Thọ, Bách nghệ Tây Hà, Công nghệ Viettroniccs, Hóa chất, Du lịch Hà Nội, Kỹ thuật và khách sạn du lịch, Công thương TPHCM, CĐ SP Bình Dương, Giao thông vận tải TPHCM, Dệt may thời trang Hà Nội, Công nghiệp Cẩm phả, Cộng đồng Hà Nội, Cộng đồng Hà Tây, Giao thông vận tải Miền Trung, Sư phạm Hà Nội, Kinh tế Kế hoạch Đà Nẵng và Kinh tế kỹ thuật Kiên Giang

Mức điểm chuẩn công bố tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

1. ĐH Lâm nghiệp

Ngành đào tạo trình độ đại học

Mã ngành thi

Khối

Điểm trúng tuyển NV2

Cơ sở chính tại Hà Nội (LNH)

Chế biến lâm sản

101

A

13

Công nghiệp phát triển nông thôn

102

A

13

Cơ giới hoá lâm nghiệp

103

A

13

Thiết kế, chế tạo đồ mộc & nội thất

104

A

13

Kỹ thuật xây dựng công trình

105

A

13

Kỹ thuật cơ khí

106

A

13

Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)

107

A

13

Lâm học

301

A

13

B

14.5

Quản lý bảo vệ tài nguyên rừng và môi trường

302

A

13

B

16

Lâm nghiệp xã hội

303

A

13

B

14

Lâm nghiệp đô thị

304

A

13

B

15.5

Nông lâm kết hợp

305

A

13

B

14

Khoa học môi trường

306

A

14

B

18

Công nghệ sinh học

307

A

14

B

18

Khuyến nông và Phát triển nông thôn

308

A

13

B

14

Quản trị kinh doanh

401

A

13

D1

13

Kinh tế lâm nghiệp

402

A

13

D1

13

Quản lý đất đai

403

A

13

B

14

Kế toán

404

A

14

D1

13

Kinh tế tài nguyên môi trường

405

A

13

D1

13

Cơ sở 2 tại Đồng Nai (LNS)

Quản lý bảo vệ tài nguyên rừng và môi trường

302

A

13

B

14

Kế toán

404

A

14

D1

13

Các ngành khác (Lâm học; Quản trị kinh doanh)

401

A

13

B

14

D1

13

Do đặc thù nguồn tuyển tại Cơ sở 2, Hội đồng tuyển sinh trường ĐHLN quyết định chỉ đào tạo ngành Quản lý bảo vệ TNR&MT (302) và ngành Kế toán (404).

Vì vậy, các thí sinh trúng tuyển ngành Lâm học (301) được chuyển sang học ngành Quản lý; thí sinh trúng tuyển ngành Quản trị kinh doanh (401) sẽ được chuyển sang học ngành Kế toán tại Cơ sở 2, hoặc sẽ được bố trí học đúng ngành nếu học tại Cơ sở chính và đạt điểm chuẩn theo từng ngành tại Cơ sở chính.

* Xét tuyển NV3

Ngành đào tạo trình độ đại học

Mã ngành

Khối thi

Chỉ tiêu

Mức điểm nhận hồ sơ NV3 ĐKXT NV3

Cơ sở 2 tại Đồng Nai (LNS

80

Quản lý bảo vệ tài nguyên rừng và môi trường

302

A

20

13.0

B

20

14.0

Kế toán

404

A

20

13.0

D1

20

13.0

Hồ sơ xét tuyển gửi về địa chỉ: Phòng Đào tạo, trường Đại học Lâm nghiệp, Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội. Thí sinh trúng tuyển sẽ học tại Cơ sở 2 của trường tại thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai

2. HV Hàng Không

Ngành

Mã ngành

Khối thi

Điểm chuẩn NV2

Quản trị kinh doanh

01

A, D1

18.0

Công nghệ kỹ thuật ĐT

02

A

16.0

Đào tạo hệ CĐ

Quản trị kinh doanh

C65

A,D1

13.5

Công nghệ kỹ thuật ĐT

C66

B

11.5

3. ĐH Trà Vinh

Ngành đào tạo

Khối

Điểm NV2

Điểm xét NV3

Chỉ tiêu

Công nghệ thông tin

101

A

13,0

13,0

182

Công nghệ kỹ thuật điện tử

102

A

13,0

13,0

114

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

105

13,0

13,0

58

Thủy sản

301

A

13,0

13,0

166

B

14,0

14,0

Bác sĩ thú y

302

A

13,0

13,0

107

B

14,0

14,0

Kế toán

401

A

13,0

13,0

249

Quản trị kinh doanh

402

A, D1

13,0

13,0

240

Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam

601

C

14,0

14,0

73

Tiếng Anh)

701

D1

13,0

13,0

133

Hệ đào tạo CĐ

Tin học

C65

A

10,0

10,0

40

Phát triển nông thôn

C66

A

10,0

10,0

47

B

11,0

11,0

Nuôi trồng thủy sản

C67

A

10,0

10,0

52

B

11,0

11,0

Tiếng Anh (chuyên ngành Biên - Phiên dịch)

C68

D1

10,0

10,0

17

Quản trị văn phòng

C70

C

11,0

11,0

22

D1

10,0

10,0

Công nghệ sau thu hoạch

C71

A

10,0

10,0

51

B

11,0

11,0

Công nghệ kỹ thuật điện

C72

A

10,0

10,0

54

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

C73

A

10,0

10,0

107

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

C74

A

10,0

10,0

32

Công nghệ may

C76

A

10,0

10,0

142

Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông

C77

A

10,0

10,0

24

Chăn nuôi

C78

A

10,0

10,0

33

B

11,0

11,0

Văn hóa học (Văn hóa Khmer Nam bộ)

C79

C

11,0

11,0

15

Dịch vụ thú y

C80

A

10,0

10,0

74

B

11,0

11,0

Công nghệ chế biến thủy sản

C81

A

10,0

10,0

82

B

11,0

11,0

Kinh tế gia đình

C82

A

10,0

10,0

19

4. CĐ Y tế Nghệ An

- Ngành Điều dưỡng phụ sản: 13.5

5. CĐ Kinh tế kỹ thuật Thương Mại

Ngành đào tạo

Khối

Điểm chuẩn NV2

Nguồn xét tuyển

ĐH

- Kinh doanh thương mại

40

A,D1,2,3,4

11.5

14.0

- Kinh doanh Xăng dầu

41

A,B

10/11

10/11

- Kinh doanh xuất nhập khẩu

42

A,D1,2,3,4

10

10

- Kinh doanh khách sạn Du lịch

43

A,D1,2,3,4

10

10

- Marketing thương mại

44

A,D1,2,3,4

11

15

Ngành kế toán (CN:Kế toán doanh nghiệp, Kiểm toán )

45

A

13

17

Ngành tài chính ngân hàng (CN:Tài chính doanh nghiệp, Ngân hàng thương mại)

46

A

11.5

15

- Tin học doanh nghiệp

47

A

10

10

- Tin học kế toán

48

A

10

10

Ngành công nghệ hoá học (gồm các chuyên ngành:Kỹ thuật Xăng dầu, Hoá phân tích , Tổng hợp hữu cơ

49

A,B

10/11

10/11

Tiếng Anh thương mại

50

D1

11

15

* Xét tuyển NV3

Ngành đào tạo

Khối

Xét tuyển NV3

Điểm sàn

Chỉ tiêu

- Kinh doanh KSDL

43

A,D

10

70

- Tin học doanh nghiệp

47

A

10

70

- Tin học kế toán

48

A

10

70

Công nghệ hóa học

49

A,B

10

70

6. CĐ Thủy Lợi Bắc Bộ

Ngành

Khối

Điểm chuẩn NV2

Kỹ thuật công trình

01

A

10

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

02

A

10

Kỹ thuật tài nguyên nước

03

A

10

Công nghệ kỹ thuật trắc địa

04

A

10

Công nghệ kỹ thuật địa chính

05

A

10

Kế toán

06

A

10

7. CĐ Y tế Phú Thọ

Ngành

Khối

Điểm chuẩn NV2

Điều dưỡng

01

B

11

Kĩ thuật xét nghiệm y học

02

B

11

Chuẩn đoán hình ảnh y học

03

B

11

8. CĐ Bách Nghệ Tây Hà

Ngành

Khối

Điểm chuẩn NV2

Công nghệ kĩ thuật xây dựng

01

A

10

Tài chính ngân hàng

02

A, D1

10

Kế toán

03

A, D1

10

Quản trị kinh doanh

04

A, D1

10

Công nghệ thông tin

05

A

10

Công nghệ kĩ thuật Điện – điện tử

06

A

10

Khai thác vận tải

07

A

10

Việt Nam học

08

C, D1

11/10

Công tác xã hội

09

C

11

9. CĐ Hóa Chất

Ngành đào tạo

Khối

Điểm chuẩn NV2

Điểm xét NV3

Công nghệ kỹ thuật phân tích

01

A

10,0

10,0

B

11,0

11,0

Công nghệ hóa vô cơ - điện hóa, Công nghệ hợp chất vô cơ và phân bón hóa học

02

A

10,0

10,0

B

11,0

11,0

Công nghệ hóa silicát

03

A

10,0

10,0

B

11,0

11,0

Công nghệ hóa hữu cơ - dầu khí, Công nghệ hóa giấy

04

A

10,0

10,0

B

11,0

11,0

Công nghệ gia công chất dẻo và sản xuất các sản phẩm từ nhựa

05

A

10,0

B

11,0

Hóa dược

16

A

10,0

10,0

B

11,0

11,0

Cơ khí hóa chất - dầu khí

13

A

10,0

10,0

Công nghệ hóa môi trường

06

A

10,0

10,0

B

11,0

11,0

Công nghệ thông tin

07

A, D1

10,0

10,0

Tự động hóa xí nghiệp công nghiệp

08

A

10,0

10,0

Điện công nghiệp và dân dụng

09

A

10,0

10,0

Kế toán

10

A, D1

10,0

10,0

Quản trị kinh doanh

11

A, D1

10,0

10,0

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

12

A

10,0

10,0

Công nghệ cơ điện tử

14

A

10,0

10,0

Vật liệu và cấu kiện xây dựng

15

A

10,0

Việt Nam học (chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)

19

C

11,0

11,0

D1

10,0

10,0

Tài chính ngân hàng

20

A, D1

10,0

10,0

Trường CĐ Hóa chất tiếp tục xét tuyển 400 chỉ tiêu NV3 đối với thí sinh đã dự thi ĐH, CĐ các khối A, B, C, D năm 2009. Hồ sơ đăng ký xét tuyển gửi về Phòng Quản lý đào tạo Trường CĐ Hóa chất (mã trường CHC), Tiên Kiên, Lâm Thao, Phú ThọTổng chỉ tiêu xét tuyển NV3 là 400.

10. CĐ Công nghệ Viettroniccs

Ngành đào tạo

Khối

Điểm chuẩn NV2

Điểm xét NV3

Công nghệ phần mềm

01

A,D1,4

10

10

Kỹ thuật máy tính và mạng

02

A,D1,4

10

10

Tin học kế toán

03

A,D1,4

10

10

Công nghệ điện tử, viễn thông

04

A,D1,4

10

10

Công nghệ tự động

05

A,D1,4

10

10

Quản trị doanh nghiệp

06

A,D1,3,4

10

10

Quản trị thương mại điện tử

07

A,D1,3,4

10

10

Kế toán

08

A,D1,3,4

10

10

Tài chính Ngân hàng

09

A,D1,3,4

10

10

Việt Nam học (văn hoá du lịch)

10

C,D1,3,4

11/10

11/10

Thí sinh trúng tuyển NV2 đến nhập học vào ngày 26 và 27-9. Đến ngày 22-9, những thí sinh trong danh sách trúng tuyển NV2 nhưng chưa nhận được giấy báo nhập học, có thể liên lạc trực tiếp với nhà trường theo số điện thoại (031) 3726899 để nhận giấy báo bổ sung.

Trường thông báo tiếp tục xét tuyển 392 chỉ tiêu NV3 cho tất cả mười chuyên ngành đào tạo.

11. CĐ Du lịch Hà Nội

Ngành đào tạo

Khối

Điểm chuẩn NV2

Quản trị kinh doanh KS

11

A,D

11.5

Quản trị KD lữ hành

12

A,D

10

Quản trị KD Nhà hàng

13

A,D

10

Quản trị chế biến

14

A,D

10.5

Kế toán DL-KS

15

A,D

11.0

Hướng dẫn du lịch

21

C,D

15.0/12.0

Tiếng Anh

31

D

10

Thí sinh trúng tuyển NV2 đến nhập học từ ngày 23 đến 25-9-2009 tại Trường CĐ Du lịch Hà Nội, đường Hoàng Quốc Việt, Từ Liêm, Hà Nội

12. CĐ Kỹ thuật Khách sạn và Du lịch

* Điểm chuẩn NV2: Khối A, D: 10 điểm, khối C, B:11 điểm

* Xét tuyển NV3

Ngành đào tạo

Khối

Chỉ tiêu

Điểm sàn

Ngành Kế toán

011

A,D1,3

165

10/10

Quản trị KD Nhà hàng

021

A,D1,3

139

10/10

Quản trị KD khách sạn

022

A,D1,3

10/10

Quản trị KD Thương mại.

023

A,D1,3

10/10

Quản trị KD Du lịch

024

A,C,D1,3

10/11/10

Ngành Việt Nam học

031

C,D1,3

195

11/10

Ngành công nghệ chế biến sản phẩm ăn uống

041

A,B

96

10/11

Ngành Tiếng Anh

051

D1

48

10

13. CĐ Công thương TPHCM

Tên ngành

Mã ngành

Khối

Điểm

trúng tuyển NV2

Công nghệ Dệt

01

A

10

Công nghệ Sợi

02

A

10

Cơ khí sửa chữa và khai thác thiết bị

03

A

10

Cơ khí chế tạo máy

04

A

12

Kỹ thuật điện

05

A

12

Điện tử công nghiệp

06

A

12

Công nghệ Da giày

07

A

10

Công nghệ sản xuất giấy

08

A

10

Công nghệ Hóa nhuộm

09

A

10

Tin học

11

A

14.5

Công nghệ Cơ - điện tử

14

A

12.5

Tự động hóa

15

A

12

Hóa hữu cơ

16

A

10

Công nghệ Nhiệt - Lạnh

18

A

12

14. CĐ Sư phạm Bình Dương

Các ngành
đào tạo và
xét tuyển NV3

Mã ngành

Khối

Điểm chuẩn NV2

Điểm xét NV3

Chỉ tiêu NV3

Vùng tuyển

Sư phạm Tin học

01

A

11,5

Sư phạm Âm nhạc

03

N

10,0

10,0

30

Tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại Bình Dương.

C

Lấy điểm môn Văn (khối C), Năng khiếu Nhạc (hệ số 2)

Sư phạm Mỹ thuật

04

H

10,0

10,0

23

C

Lấy điểm môn Văn (khối C), Năng khiếu Mỹ thuật (hệ số 2)

Sư phạm Tiếng Anh

05

D1

12,0

Giáo dục Thể chất

07

T

10,0

Giáo dục Mầm non

08

M

10,0

Giáo dục Tiểu học

09

A

12,5

C

13,5

D1

12,5

Tin học (ngoài sư phạm)

02

A

10,0

10,0

31

Tuyển sinh trong cả nước.

15. CĐ Giao thông vận tải TPHCM

Tên ngành

Mã ngành

Khối

Điểmtrúng tuyển NV2

Kế toán

01

A

17

16. CĐ Công nghệ dệt may thời trang Hà Nội

Tên ngành

Mã ngành

Khối

Điểm

trúng tuyển NV2

-Ngành đào tạo

A,D

10.0

V,H

12.0

17. CĐ Công nghiệp Cẩm phả

* Điểm chuẩn NV2: Các ngành: 10 điểm

*Xét tuyển NV3:

Tên ngành đào tạo

Khối

Chỉ tiêu

Điểm sàn

Nguồn tuyển

Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

01

A

110

10

ĐH, CĐ

Công nghệ kỹ thuật Điện

02

A

140

10

Công nghệ kỹ thuật Ôtô

03

A

110

10

18. CĐ Cộng Đồng Hà Nội

* Xét tuyển NV3

Tên ngành đào tạo

Khối

Chỉ tiêu

Điểm sàn

ĐH

Kế toán

01

A

120

10

17.5

Công nghệ kỹ thuật Xây dựng

02

A

28

10

10

Tài chính Ngân hàng

07

A

10

10

17

Hệ thống thông tin

04

A

26

10

10

Quản trị kinh doanh

05

A

10

10

14.5

19. CĐ Cộng đồng Hà Tây

Ngành xét tuyển

Mã ngành

Khối

Điểm chuẩn NV2, xét NV3

Chăn nuôi - Thú y

01

A

10,0

B

11,0

Thú y

11

A

10,0

B

11,0

Trồng trọt

02

A

10,0

B

11,0

Bảo vệ thực vât

12

A

10,0

B

11,0

Quản lý đất đai

04

A

10,0

B

11,0

Lâm nghiệp

13

A

10,0

B

11,0

Kinh tế nông nghiệp

03

A

10,0

B

11,0

Bảo quản chế biến nông sản

05

A

10,0

B

11,0

Công nghệ thực phẩm

06

A

10,0

B

11,0

Tin học ứng dụng

07

A

10,0

D1

11,0

Công nghệ thông tin

17

A

10,0

D1

11,0

Tiếng Anh

10

D1

10,0

Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử

14

A

10,0

Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

18

A

10,0

20. CĐ Giao thông vận tải miền Trung

Tên ngành

Mã ngành

Khối

Điểm

trúng tuyển NV2

Xây dựng đường bộ

01

A,D

10

Cơ khí sửa chữa ô tô

02

A,D

10

Kế toán

03

A,D

10

* Xét tuyển NV3: Xét 30 chỉ tiêu NV3 đối với ngành Cơ khí sửa chữa ô tô. Nguồn xét tuyển từ kết quả kì thi ĐH

21. CĐ Sư phạm Hà Nội

Tên ngành

ngành

XT1

XT2

SP Công nghệ (khối A, B)

04

15.0

17.0

SP Địa lý (khối A)

05

18.0

20.0

GD Tiểu học (khối D1)

09

19.5

21.5

Việt Nam học (khối C, D1)

15

18.0

19.0

Công nghệ thông tin (khối A)

17

17.5

19.5

Thư viện Thông tin (khối A, D1)

18

13.0

15.0

Trong đó:

-XT1: Các thí sinh đăng ký dự thi vào trường CĐSP Hà Nội.

- XT2: các thí sinh dự thi các trường cao đẳng khác đăng ký xét tuyển.

- Các khu vực kế tiếp giảm 0,5 điểm.

- Các đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1,0 điểm.

Thời gian nhận giấy báo trúng tuyển và nhập học (đợt 2)

- Thí sinh có tên trong danh sách trúng tuyển và nhập học (đợt 2) nhận giấy báo tại phòng Đào tạo, trường CĐSP Hà Nội. Thời gian từ 16/09 đến 17/09/2009 (trong giờ hành chính).

- Thời gian nhập học đợt 2: từ 18/09 đến 22/09/2009 (trong giờ hành chính, không kể thứ Bảy và Chủ nhật) tại phòng Công tác Học sinh sinh viên. Nếu quá thời gian nhập học nói trên, thí sinh không đến làm thủ tục nhập học, nhà trường coi như không có nhu cầu học tập và xoá tên khỏi danh sách trúng tuyển.

*Xét tuyển đợt 3 đối với các thí sinh không trúng tuyển đợt 1 và đợt 2 (nếu còn chỉ tiêu):

Mức điểm xét tuyển bổ sung - nguyện vọng 3.

- Mức điểm tối thiểu đủ điều kiện đăng ký xét tuyển đợt 3 (nếu còn chỉ tiêu) của tất cả các ngành học là mức điểm sàn hệ cao đẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

+ Các thí sinh đăng ký dự thi vào CĐSP Hà Nội:

- Thí sinh có thể chuyển đổi ngành học so với nguyện vọng ban đầu (NV1) với điều kiện chuyển đổi giữa các ngành học trong cùng một khối thi.

+ Các thí sinh dự thi vào các trường cao đẳng khác (sử dụng đề thi chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo): có thể xét tuyển nguyện vọng 3 nếu đạt điểm cao hơn mức điểm xét tuyển bổ sung từ 2,00 điểm trở lên.

Lưu ý: - Các thí sinh đã trúng tuyển đợt 1 và đợt 2 không được tham gia xét tuyển đợt 3.

- Còn chỉ tiêu xét tuyển bổ sung cho các ngành:

Tên ngành

Mã ngành

Chỉ tiêu

SP Hoá

03

07

SP Ngữ văn (khối C)

06

17

SP Lịch sử (khối C)

07

10

GD Tiểu học (khối D1)

09

14

GD Thể chất (khối T)

10

14

SP Mỹ thuật

11

16

SP Âm nhạc

12

12

Việt Nam học

15

26

- Các ngành học khác sẽ xét tuyển bổ sung nếu còn chỉ tiêu do thí sinh trúng tuyển đợt 1 và đợt 2 không có nhu cầu nhập học.

22. CĐ Kinh tế Kế hoạch Đà Nẵng

Tên ngành đào tạo

Khối

Điểm chuẩn NV2

Nguồn ĐH

Nguồn CĐ

Quản trị Kinh doanh

01

A,D1

11.5

17.5

B

13

17.5

Kế toán

02

A,D1

11.5

17.5

B

13

17.5

Tài chính - Ngân hàng

03

A,D1

11.5

17.5

B

13

17.5

Hệ thống thông tin quản lý

04

A,D1

11.5

17.5

B

13

17.5

Tiếng Anh

05

D1

11.5

17.5

23. CĐ Kinh tế kỹ thuật Kiên Giang

Ngành

Mã ngành

Khối thi

Điểm chuẩn NV2

Kế toán

01

A, D1

10.0

Tin học ứng dụng

02

A, D1

10.0

Dịch vụ thú y

03

A

10.0

Dịch vụ thú y

03

B

11.0

CNKT Điện

04

A

10.0

CNKT ô tô- máy thủy

05

A

10.0

CNKT Điện tử - viễn thông

06

A

10.0

CNKT xây dựng

07

A

10.0

Nguyễn Hùng

Trang gốc:
côngcông nghệxét tuyểnkỹ thuật0công nghệ kỹ thuậtcông nghệ kỹnghệ kỹ thuật100 100100 110
Giáo dục
Tiêu điểm tuần