
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam vừa nhất trí cấp giấy phép thành lập 3 chi nhánh ngân hàng nước ngoài và chấp thuận về mặt nguyên tắc cấp giấy phép thành lập và hoạt động đối với 5 ngân hàng thương mại cổ phần. Theo đó, số ngân hàng thương mại cổ phần được chấp thuận thành lập mới đã lên tới con số 9. 3 ngân hàng nước ngoài được thành lập chi nhánh tại Việt Đây là các ngân hàng đã hoàn tất hồ sơ theo quy định của Nghị định số 22/2006/NĐ-CP ngày 28/2/2006 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của chi nhánh ngân hàng nước ngoài, ngân hàng liên doanh, ngân hàng 100% vốn nước ngoài, văn phòng đại diện tổ chức tín dụng nước ngoài tại Việt Nam và Thông tư số 03/2007/TT-NHNN ngày 05/6/2007 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 22/2006/NĐ-CP. 5 ngân hàng thương mại cổ phần được chấp thuận về mặt nguyên tắc cấp giấy phép thành lập và hoạt động là: Ngân hàng thương mại cổ phần Năng lượng, Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Châu Á, Ngân hàng thương mại cổ phần Ngôi sao Việt Nam, Ngân hàng thương mại cổ phần Đông Dương Thương tín và Ngân hàng thương mại cổ phần Bảo Tín. Để được cấp giấy phép chính thức thành lập và hoạt động, Ban trù bị của từng ngân hàng này có trách nhiệm hoàn thiện hồ sơ, hoàn thành giải trình bổ sung và các tài liệu khác có liên quan theo đúng quy định pháp luật hiện hành. Như vậy, cùng với 4 ngân hàng vừa được chấp thuận thành lập trước đó là Bảo Việt, Dầu Khí, FPT và Liên Việt, số ngân hàng thương mại cổ phần được chấp thuận thành lập mới đã lên tới con số 9. Đối với các hồ sơ còn lại (đã nhận trước ngày 31/12/2007), Thống đốc Ngân hàng Nhà nước giao Vụ Các ngân hàng tiếp tục xem xét, xử lý theo trình tự thủ tục và các quy định hiện hành. Đồng thời, có tờ trình Thủ tướng Chính phủ xin ý kiến về chủ trương, định hướng trong thời gian tới
|
|
1,880,000 VNĐ
|
1,650,000 VNĐ
|
|
3,180,000 VNĐ
|
1,200,000 VNĐ
|
|
235,000 VNĐ
|
120,000 VNĐ
|
|
70,000 VNĐ
|
265,000 VNĐ
|
|
1,600,000 VNĐ
|
2,200,000 VNĐ
|
|
450,000 VNĐ
|
170,000 VNĐ
|
|
99,000 VNĐ
|
99,000 VNĐ
|
|
195,000 VNĐ
|
200,000 VNĐ
|
|
99,000 VNĐ
|
700,000 VNĐ
|
|
390,000 VNĐ
|
150,000 VNĐ
|