




Toàn cảnh NV2 các trường ĐH (phía Nam)
Dưới đây là phiên bản cache tại địa chỉ
|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Lưu ý: Do tính đặc thù nên một số trường phía - Tính đến thời điểm này, nhiều trường mới đưa ra chủ trương xét tuyển NV2 mà chưa có mức điểm sàn xét tuyển. Đối với những trường này, Dân trí sẽ cập nhật ngay sau khi có thông tin từ phía các trường. - Để tránh những sai lầm đáng tiếc thí sinh cần phải đặc biệt lưu ý về vùng tuyển, khối thi của các trường. Khi đăng ký xét tuyển NV thí sinh phải thuộc vùng tuyển của trường và thi cùng khối với ngành xét tuyển. - Mọi thắc mắc thí sinh có thể gửi về email: tuyensinh.dantri@gmail.com - Những trường không đề cập đến kết quả thi CĐ nghĩa là chỉ xét tuyển từ kết quả thí sinh dự kì thi ĐH. Những trường có xét tuyển từ kết quả thi CĐ sẽ được Dân trí nhấn mạnh ở phần cuối của mỗi trường. Những trường ĐH công bố chậm và các trường CĐ có thông báo xét tuyển sẽ được Dân trí cập nhật trong một ngày tới. STT Trường/ Ngành Khối Xét tuyển NV2 Điểm sàn Chỉ tiêu A ĐH QG TPHCM 1 ĐH Bách Khoa + Hệ ĐH Điện-Điện tử A 20.5 70 Công nghệ dệt may A 16.5 50 Kỹ thuật Nhiệt lạnh A 16.5 30 Kỹ thuật Địa chất-Dấu khí A 17.5 40 Quản lý công nghiệp A 18.0 60 KT&QL Môi trường A 16.5 100 Kỹ thuật Giao thông A 17.0 40 KT hệ thống CN A 17.5 60 Công nghệ vật liệu A 17.5 110 Trắc địa-Địa chính A 16.5 100 Vật liệu & Cấu kiện XD A 16.5 50 Th.Lợi-Th.Điện-CTN A 16.5 100 Cơ kỹ thuật A 16.5 50 Vật lý kỹ thuật A 16.5 40 + Hệ CĐ Bảo dưỡng công nghiệp A 10.0 150 2 ĐH Khoa học tự nhiên + Hệ ĐH Toán-Tin A 17.0 120 Vật lý A 16.0 130 Hải dương học và Khí tượng Thuỷ văn A 16.0 80 Khoa học vật liệu A 16.0 90 + Hệ CĐ Công nghệ thông tin A 10.0 800 3 ĐH KHXH &NV ` Nhân học C,D1 15.0/15.0 25/25 Triết học C,D1 16.0/16.0 15/15 Thư viện – Thông tin C,D1 15.0/15.0 15/15 Giáo dục C,D1 15.0/15.0 25/25 Lưu trữ học C,D1 15.0/15.5 20/20 Đô thị học A,D1 15.0/15.0 15/15 Song ngữ Nga – Anh D1,D2 15.0/17.0 30/10 Ngữ văn Pháp D1,D3 15.0/15.0 20/20 Ngữ văn Đức D1 15.0 20 4 ĐH Quốc tế *Ngành CNTT CNTT-IU A 14.5 42 Khoa học máy tính-IU A 14.5 75 CNTT-NU A 14.5 37 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||




