Giáo dục - Du học

Tỷ lệ "chọi" ĐH Sài Gòn, Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM

Thứ tư, 2008-05-14 16:09:05 - Nguồn:

 - Khối ngành Kinh tế, Quản trị kinh doanh của hai trường đều có tỷ lệ "chọi" khá cao. Cụ thể, ngành Kế toán của trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật có tỷ lệ "chọi" là 1/22,16 và ngành Quản trị kinh doanh của trường ĐH Sài Gòn có tỷ lệ là 1/26,53. Sau đây là tỷ lệ "chọi" cụ thể của từng trường:

Thí sinh xem bản đồ phòng thi tại. Ảnh Đ.T

ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM:

Ngành Mã ngành Chỉ tiêu Số lượng đăng ký Tỷ lệ "chọi"

Kỹ thuật điện điện tử

101

180

1.118

6,21

Điện công nghiệp

102

180

946

5,25

Cơ khí chế tạo máy

103

150

1.158

7,72

Kỹ thuật công nghiệp

104

100

507

5,07

Cơ điện tử

105

130

367

2,82

Công nghệ tự động

106

130

477

3,66

Cơ tin kỹ thuật

107

60

116

1,93

Thiết kế máy

108

60

175

2,91

Cơ khí động lực

109

180

1.075

5,97

Kỹ thuật nhiệt điện lạnh

110

70

600

8,57

Kỹ thuật in

111

100

381

3,81

Công nghệ thông tin

112

180

1.096

6,08

Công nghệ may

113

100

870

8,7

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

114

100

1.097

10,97

Công nghệ môi trường

115

70

562

8,03

Công nghệ điện tử viễn thông

116

70

372

5,31

Công nghệ kỹ thuật máy tính

117

70

613

8,75

Công nghệ điện tự động

118

70

408

5,82

Quản lý công nghiệp

119

120

683

5,69

Công nghệ thực phẩm

200

70

469

6,7

Kế toán

201

100

2.216

22,16

Kỹ thuật nữ công

301

50

370

7,4

Thiết kế thời trang

303

60

644

10,73

Tiếng Anh

701

100

365

3,7

Trường ĐH Sài Gòn:

Ngành Mã ngành Chỉ tiêu Số hồ sơ đăng ký Tỷ lệ "chọi"

Tin học ứng dụng

101

200

410

2,05

Khoa học môi trường

201

100

1581

15,81

Kế toán

401

200

1783

8,92

Quản trị kinh doanh

402

100

2653

26,53

Tài chính - Ngân hàng

403

150

2828

18,85

Việt Nam học

601

100

734

7,34

Thư viện - Thông tin

602

100

537

5,37

Tiếng Anh (Thương mại - Du lịch)

701

200

615

3,08

Sư phạm Toán học

111

50

190

3,8

Sư phạm Vật lý

112

40

83

2,08

Sư phạm Tin học

113

40

50

1,25

Sư phạm Hóa học

211

40

101

2,53

Sư phạm Sinh học

311

40

158

3,95

Sư phạm Ngữ văn

611

40

168

4,2

Sư phạm Địa lý

613

40

109

2,73

Sư phạm Giáo dục chính trị

614

40

13

0,33

Sư phạm Âm nhạc

811

120

84

0,7

Sư phạm Mỹ thuật

812

120

60

0,5

Sư phạm Giáo dục tiểu học

911

100

783

7,83

Sư phạm Giáo dục mầm non

912

100

806

8,06

  • Đoan Trúc
Phiên bản cache tại địa chỉ:
Yêu cầu xóa tin
Tin cùng ngày