|
- Khối ngành Kinh tế, Quản trị kinh doanh của hai trường đều có tỷ lệ "chọi" khá cao. Cụ thể, ngành Kế toán của trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật có tỷ lệ "chọi" là 1/22,16 và ngành Quản trị kinh doanh của trường ĐH Sài Gòn có tỷ lệ là 1/26,53. Sau đây là tỷ lệ "chọi" cụ thể của từng trường:
 |
| Thí sinh xem bản đồ phòng thi tại. Ảnh Đ.T |
ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM:
| Ngành |
Mã ngành |
Chỉ tiêu |
Số lượng đăng ký |
Tỷ lệ "chọi" |
|
Kỹ thuật điện điện tử |
101 |
180 |
1.118 |
6,21 |
|
Điện công nghiệp |
102 |
180 |
946 |
5,25 |
|
Cơ khí chế tạo máy |
103 |
150 |
1.158 |
7,72 |
|
Kỹ thuật công nghiệp |
104 |
100 |
507 |
5,07 |
|
Cơ điện tử |
105 |
130 |
367 |
2,82 |
|
Công nghệ tự động |
106 |
130 |
477 |
3,66 |
|
Cơ tin kỹ thuật |
107 |
60 |
116 |
1,93 |
|
Thiết kế máy |
108 |
60 |
175 |
2,91 |
|
Cơ khí động lực |
109 |
180 |
1.075 |
5,97 |
|
Kỹ thuật nhiệt điện lạnh |
110 |
70 |
600 |
8,57 |
|
Kỹ thuật in |
111 |
100 |
381 |
3,81 |
|
Công nghệ thông tin |
112 |
180 |
1.096 |
6,08 |
|
Công nghệ may |
113 |
100 |
870 |
8,7 |
|
Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
114 |
100 |
1.097 |
10,97 |
|
Công nghệ môi trường |
115 |
70 |
562 |
8,03 |
|
Công nghệ điện tử viễn thông |
116 |
70 |
372 |
5,31 |
|
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
117 |
70 |
613 |
8,75 |
|
Công nghệ điện tự động |
118 |
70 |
408 |
5,82 |
|
Quản lý công nghiệp |
119 |
120 |
683 |
5,69 |
|
Công nghệ thực phẩm |
200 |
70 |
469 |
6,7 |
|
Kế toán |
201 |
100 |
2.216 |
22,16 |
|
Kỹ thuật nữ công |
301 |
50 |
370 |
7,4 |
|
Thiết kế thời trang |
303 |
60 |
644 |
10,73 |
|
Tiếng Anh |
701 |
100 |
365 |
3,7 |
Trường ĐH Sài Gòn:
| Ngành |
Mã ngành |
Chỉ tiêu |
Số hồ sơ đăng ký |
Tỷ lệ "chọi" |
|
Tin học ứng dụng |
101 |
200 |
410 |
2,05 |
|
Khoa học môi trường |
201 |
100 |
1581 |
15,81 |
|
Kế toán |
401 |
200 |
1783 |
8,92 |
|
Quản trị kinh doanh |
402 |
100 |
2653 |
26,53 |
|
Tài chính - Ngân hàng |
403 |
150 |
2828 |
18,85 |
|
Việt Nam học |
601 |
100 |
734 |
7,34 |
|
Thư viện - Thông tin |
602 |
100 |
537 |
5,37 |
|
Tiếng Anh (Thương mại - Du lịch) |
701 |
200 |
615 |
3,08 |
|
Sư phạm Toán học |
111 |
50 |
190 |
3,8 |
|
Sư phạm Vật lý |
112 |
40 |
83 |
2,08 |
|
Sư phạm Tin học |
113 |
40 |
50 |
1,25 |
|
Sư phạm Hóa học |
211 |
40 |
101 |
2,53 |
|
Sư phạm Sinh học |
311 |
40 |
158 |
3,95 |
|
Sư phạm Ngữ văn |
611 |
40 |
168 |
4,2 |
|
Sư phạm Địa lý |
613 |
40 |
109 |
2,73 |
|
Sư phạm Giáo dục chính trị |
614 |
40 |
13 |
0,33 |
|
Sư phạm Âm nhạc |
811 |
120 |
84 |
0,7 |
|
Sư phạm Mỹ thuật |
812 |
120 |
60 |
0,5 |
|
Sư phạm Giáo dục tiểu học |
911 |
100 |
783 |
7,83 |
|
Sư phạm Giáo dục mầm non |
912 |
100 |
806 |
8,06 |
|