Công bố thêm 7 ca mới nhiễm COVID-19 ở Việt Nam

Du lịch 18/06/2020 - 18:15

Các ca bệnh mới là trường hợp mắc từ nước ngoài về, đã được cách ly ngay sau nhập cảnh, không lây ra cộng đồng.

Thống kê dịch COVID-19

(Cập nhật lần cuối: 18:15 18/06/2020)
Tổng quan
Việt Nam
Thế giới
Số ca nhiễm
Tử vong
Bình phục
Việt Nam 335 0 325
Trung Quốc 83.293 4.634 78.394
Mỹ 2.234.854 119.943 918.796
Italia 237.828 34.448 179.455
Thế Giới 8.465.631 451.933 4.437.628
Tỉnh / Thành Phố
Số ca nhiễm
Tử vong
Bình phục
Hà Nội 114 0 114
TP Hồ Chí Minh 61 0 57
Thái Bình 30 0 29
Bạc Liêu 21 0 21
Vĩnh Phúc 19 0 19
Ninh Bình 13 0 13
Bình Thuận 9 0 9
Quảng Ninh 9 0 9
Đà Nẵng 6 0 6
Đồng Tháp 6 0 5
Hải Dương 4 0 3
Bắc Giang 4 0 4
Hà Tĩnh 4 0 4
Hà Nam 4 0 4
Tây Ninh 4 0 4
Quảng Nam 5 0 3
Thanh Hóa 3 0 3
Thừa Thiên Huế 2 0 2
Cần Thơ 2 0 2
Trà Vinh 2 0 2
Ninh Thuận 2 0 2
Lào Cai 2 0 2
Khánh Hòa 1 0 1
Bến Tre 1 0 1
Bắc Ninh 1 0 1
Thái Nguyên 1 0 1
Hưng Yên 1 0 1
Lai Châu 1 0 1
Đồng Nai 1 0 1
Hà Giang 1 0 1
Bà Rịa - Vũng Tàu 1 0 0
Quốc gia
Số ca nhiễm
Tử vong
Bình phục
Mỹ 2.234.854 119.943 918.796
South America 1.591.160 65.088 851.264
Brazil 960.309 46.665 503.507
Nga 561.091 7.660 313.963
Ấn Độ 368.648 12.275 194.843
UK 299.251 42.153
Tây Ban Nha 291.763 27.136
Africa 270.925 7.252 125.667
Peru 240.908 7.257 128.622
Italia 237.828 34.448 179.455
Chile 220.628 3.615 156.232
Iran 197.647 9.272 156.991
Đức 190.179 8.927 173.600
Turkey 182.727 4.861 154.640
Pakistan 160.118 3.093 59.215
Mexico 159.793 19.080 119.355
Pháp 158.174 29.575 73.667
Saudi Arabia 141.234 1.091 91.662
Bangladesh 102.292 1.343 40.164
Canada 99.853 8.254 62.017
Trung Quốc 83.293 4.634 78.394
Qatar 83.174 82 62.172
South Africa 80.412 1.674 44.331
Bỉ 60.348 9.683 16.724
Colombia 57.046 1.864 21.326
Belarus 56.032 324 32.735
Thụy Điển 54.562 5.041
Ai Cập 49.219 1.850 13.141
Netherlands 49.204 6.074
Ecuador 48.490 4.007 23.881
UAE 43.752 298 30.241
Indonesia 42.762 2.339 16.798
Singapore 41.473 26 31.938
Cô-oét 38.074 308 29.512
Portugal 37.672 1.523 23.580
Argentina 35.552 913 10.512
Ukraine 34.063 966 15.447
Thụy Sĩ 31.200 1.956 28.900
Poland 31.015 1.316 15.317
Philippines 27.799 1.116 7.090
Cộng hòa Hồi giáo Afghanistan 27.532 546 7.660
Ô-man 26.818 119 13.264
Ireland 25.341 1.710 22.698
Ả Rập 24.254 773 10.770
Dominican Republic 24.105 633 14.216
Romania 23.080 1.473 16.308
Panama 22.597 470 13.774
Bolivia 20.685 679 4.002
Vương quốc Ba-ranh 19.961 52 14.185
Israel 19.894 303 15.499
Armenia 18.698 309 7.560
Nigeria 17.735 469 5.967
Nhật 17.628 931 15.850
Áo 17.203 687 16.099
Kazakhstan 15.877 97 9.920
Moldova 12.732 438 7.252
Ghana 12.590 66 4.410
Serbia 12.522 257 11.511
Denmark 12.294 598 11.185
Hàn Quốc 12.257 280 10.800
An-giê-ri 11.268 799 7.943
Guatemala 11.251 432 2.200
Azerbaijan 10.991 133 6.075
Honduras 10.299 336 1.116
Czechia 10.176 333 7.401
Cameroon 9.864 276 5.570
Morocco 9.042 213 7.999
Oceania 9.005 124 8.466
Norway 8.692 243 8.138
Malaysia 8.529 121 8.000
Sudan 8.020 487 2.966
Úc 7.391 102 6.877
Nê-pan 7.177 20 1.167
Phần Lan 7.117 326 6.200
Ivory Coast 6.063 48 2.749
Uzbekistan 5.697 19 4.131
Senegal 5.369 73 3.606
DRC 5.283 117 685
Tajikistan 5.221 51 3.700
Haiti 4.688 82 24
Guinea 4.668 26 3.364
Djibouti 4.545 43 3.411
North Macedonia 4.482 210 1.803
Gabon 4.229 30 1.505
El Salvador 4.200 82 2.235
Luxembourg 4.085 110 3.935
Hungary 4.079 568 2.564
Kenya 4.044 107 1.353
Ethiopia 3.759 63 849
Bulgaria 3.542 184 1.880
Venezuela 3.386 28 835
Greece 3.203 187 1.374
Bosnia and Herzegovina 3.141 168 2.197
Thái Lan 3.141 58 2.997
Somalia 2.696 88 685
Kyrgyzstan 2.657 31 1.933
CAR 2.564 18 402
Mayotte 2.345 29 2.066
Cuba 2.280 84 1.999
Crô-a-ti-a 2.258 107 2.141
Mauritania 2.223 95 427
Maldives 2.120 8 1.677
Estonia 1.977 69 1.748
Sri Lanka 1.924 11 1.421
Mali 1.890 107 1.168
Costa Rica 1.871 12 899
Nicaragua 1.823 64 1.238
Iceland 1.815 10 1.797
South Sudan 1.813 31 89
Albania 1.788 39 1.086
Lithuania 1.784 76 1.449
Equatorial Guinea 1.664 32 515
Slovakia 1.562 28 1.443
French Guiana 1.554 5 663
Slovenia 1.511 109 1.359
New Zealand 1.507 22 1.482
Guinea-Bissau 1.492 15 153
Li-băng 1.489 32 907
Zambia 1.412 11 1.142
Madagascar 1.403 13 463
Paraguay 1.308 13 711
Sierra Leone 1.249 51 707
Tunisia 1.128 50 1.004
Hồng Kông 1.121 4 1.071
Latvia 1.108 30 903
Niger 1.020 67 893
Jordan 987 9 693
Cyprus 985 18 816
Yemen 902 244 271
Burkina Faso 899 53 810
Georgia 893 14 739
Congo 883 27 391
Chad 854 74 721
Andorra 854 52 791
Uruguay 849 24 810
Cabo Verde 792 7 377
Uganda 741 0 442
Tàu du lịch Diamond Princess 712 13 651
San Marino 696 42 591
Sao Tome and Principe 683 12 188
Malta 663 9 610
Mozambique 651 4 160
Rwanda 639 2 347
Jamaica 626 10 451
Palestine 579 3 415
Benin 572 9 237
Malawi 572 6 73
Channel Islands 570 48 512
Eswatini 563 4 262
Togo 544 13 353
Liberia 516 33 240
Tanzania 509 21 183
Libya 500 10 78
Réunion 497 1 460
Đài Loan 446 7 434
Zimbabwe 401 4 63
Mauritius 337 10 325
Isle of Man 336 24 312
Việt Nam 335 0 325
Montenegro 333 9 315
Myanmar 263 6 185
Suriname 261 6 48
Martinique 221 14 98
Mongolia 201 0 127
Comoros 197 3 127
Cayman Islands 193 1 132
Syria 187 7 78
Faeroe Islands 187 0 187
Gibraltar 176 0 176
Guadeloupe 171 14 157
Guyana 171 12 102
Angola 155 7 64
Bermuda 144 9 128
Brunei 141 3 138
Eritrea 131 0 39
Campuchia 129 0 126
Trinidad and Tobago 123 8 109
Bahamas 104 11 72
Burundi 104 1 75
Aruba 101 3 98
Monaco 99 4 94
Barbados 97 7 85
Liechtenstein 82 1 55
Botswana 79 1 25
Sint Maarten 77 15 62
Bhutan 67 0 25
French Polynesia 60 0 60
Ma Cao 45 0 45
Saint Martin 42 3 36
Namibia 39 0 19
Gambia 34 1 24
St. Vincent Grenadines 29 0 25
Antigua and Barbuda 26 3 22
Timor-Leste 24 0 24
Curaçao 23 1 19
Grenada 23 0 22
Belize 22 2 16
New Caledonia 21 0 21
Laos 19 0 19
Saint Lucia 19 0 18
Dominica 18 0 18
Fiji 18 0 18
Saint Kitts and Nevis 15 0 15
Falkland Islands 13 0 13
Greenland 13 0 13
Turks and Caicos 12 1 11
Vatican City 12 0 12
Montserrat 11 1 10
Seychelles 11 0 11
MS Zaandam 9 2
Western Sahara 9 1 8
British Virgin Islands 8 1 7
Papua New Guinea 8 0 8
Caribbean Netherlands 7 0 7
St. Barth 6 0 6
Lesotho 4 0 2
Anguilla 3 0 3
Saint Pierre Miquelon 1 0 1
LIVE
Nguồn: Bộ Y Tế & WorldOMeters
Hotline: 19009095 - 19003228
Hãy gọi để nhận tư vấn về dịch Covid-19

Việt Nam vừa ghi nhận thêm 7 ca mắc mới COVID-19, tất cả đều được cách ly ngay sau khi nhập cảnh. Các ca bệnh bao gồm:

BN336: bệnh nhân nam, 29 tuổi, có địa chỉ tại Nghi Lộc, Nghệ An.

BN337: bệnh nhân nam, 25 tuổi, có địa chỉ tại Hoằng Hoá, Thanh Hoá.

BN338: bệnh nhân nam, 38 tuổi, có địa chỉ tại Lạng Giang, Bắc Giang.

BN339: bệnh nhân nam, 37 tuổi, có địa chỉ tại Diễn Châu, Nghệ An.

BN340: bệnh nhân nam, 33 tuổi, có địa chỉ tại Yên Thành, Nghệ An.

BN341: bệnh nhân nam, 35 tuổi, có địa chỉ tại Tứ Kỳ, Hải Dương.

BN342: bệnh nhân nam, 41 tuổi, có địa chỉ tại Hương Khê, Hà Tĩnh.

Công bố thêm 7 ca mới nhiễm COVID-19 ở Việt Nam - ảnh 3

Các ca mắc mới đều được cách ly ngay sau khi nhập cảnh.

Ngày 16/6 các bệnh nhân này từ Kuwait (quá cảnh Quatar) về sân bay Tân Sơn Nhất, TP. Hồ Chí Minh trên chuyến bay QH9092 và được cách ly ngay tại khu cách ly thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Ngày 17/6, các bệnh nhân được lấy mẫu xét nghiệm. Kết quả xét nghiệm ngày 17/6 là dương tính với SARS-CoV-2. Hiện 7 bệnh nhân được cách ly, điều trị tại Bệnh viện Bà Rịa.

Như vậy, tính đến 18h ngày 18/6, Việt Nam có tổng số 342 bệnh nhân mắc COVID-19, trong đó có 202 bệnh nhân được cách ly ngay sau khi nhập cảnh; 63 ngày liên tiếp không có ca nhiễm trong cộng đồng.

Việt NamThế giới MỹÝTây Ban NhaĐứcPháp

Theo Lê Phương (thoidaiplus.giadinh.net.vn)