Infographic: Bản đồ lây nhiễm Covid-19 mới nhất tại Việt Nam

Tâm sự 06/08/2020 - 15:35

Thông tin mới nhất về các ca lây nhiễm Covid-19: 304 ca nhiễm mới từ 25/7, 9 ca tử vong. 3 thành phố thực hiện giãn cách.

Thống kê dịch COVID-19

(Cập nhật lần cuối: 15:31 06/08/2020)
Tổng quan
Việt Nam
Thế giới
Số ca nhiễm
Tử vong
Bình phục
Việt Nam 717 9 378
Mỹ 4.973.741 161.607 2.540.880
Trung Quốc 84.528 4.634 79.057
Nhật 41.129 1.022 28.028
Thế Giới 18.994.057 711.491 12.183.062
Tỉnh / Thành Phố
Số ca nhiễm
Tử vong
Bình phục
Đà Nẵng 195 6 6
Hà Nội 146 0 121
TP Hồ Chí Minh 70 0 62
Quảng Nam 56 3 5
Thái Bình 31 0 30
Bà Rịa - Vũng Tàu 32 0 9
Bạc Liêu 24 0 23
Vĩnh Phúc 19 0 19
Thanh Hóa 17 0 16
Ninh Bình 23 0 13
Bình Thuận 9 0 9
Quảng Ninh 11 0 11
Nam Định 7 0 0
Đồng Tháp 6 0 6
Hưng Yên 5 0 5
Hải Dương 5 0 5
Bắc Giang 6 0 4
Hà Tĩnh 4 0 4
Tây Ninh 4 0 4
Hà Nam 5 0 4
Hòa Bình 6 0 4
Cần Thơ 2 0 2
Trà Vinh 4 0 2
Ninh Thuận 2 0 2
Lào Cai 2 0 2
Thừa Thiên Huế 2 0 2
Quảng Ngãi 4 0 0
Lai Châu 1 0 1
Đồng Nai 3 0 1
Hà Giang 1 0 1
Khánh Hòa 2 0 1
Bến Tre 1 0 1
Bắc Ninh 1 0 1
Thái Nguyên 1 0 1
Cà Mau 1 0 1
Kiên Giang 1 0 0
Đắk Lắk 3 0 0
Lạng Sơn 4 0 0
1 0 0
Quốc gia
Số ca nhiễm
Tử vong
Bình phục
Mỹ 4.973.741 161.607 2.540.880
South America 4.455.820 152.789 3.072.882
Brazil 2.862.761 97.418 2.020.637
Ấn Độ 1.967.700 40.772 1.329.026
Africa 997.776 21.686 677.461
Nga 871.894 14.606 676.357
South Africa 529.877 9.298 377.266
Mexico 456.100 49.698 304.708
Peru 447.624 20.228 306.430
Chile 364.723 9.792 338.291
Tây Ban Nha 352.847 28.499
Colombia 345.714 11.624 186.317
Iran 317.483 17.802 274.932
UK 307.184 46.364
Saudi Arabia 282.824 3.020 245.314
Pakistan 281.863 6.035 256.058
Italia 248.803 35.181 200.976
Bangladesh 246.674 3.267 141.750
Turkey 236.112 5.784 219.506
Argentina 220.682 4.106 96.948
Đức 214.104 9.245 196.100
Pháp 194.029 30.305 82.166
Ả Rập 137.556 5.094 98.442
Philippines 119.460 2.150 66.837
Canada 118.187 8.962 102.788
Indonesia 116.871 5.452 73.889
Qatar 111.805 178 108.539
Kazakhstan 95.942 1.058 68.871
Ai Cập 94.875 4.930 47.182
Ecuador 88.866 5.847 71.168
Bolivia 85.141 3.385 26.437
Trung Quốc 84.528 4.634 79.057
Thụy Điển 81.540 5.760
Ô-man 80.286 488 69.803
Israel 78.324 565 53.352
Ukraine 76.808 1.819 42.524
Dominican Republic 75.660 1.222 40.122
Bỉ 71.158 9.859 17.661
Panama 70.231 1.553 44.792
Cô-oét 69.425 468 60.906
Belarus 68.376 577 63.425
UAE 61.606 353 55.385
Romania 56.550 2.521 28.584
Netherlands 56.381 6.153
Singapore 54.555 27 47.768
Guatemala 53.509 2.072 41.199
Portugal 51.848 1.740 37.565
Poland 48.789 1.756 35.642
Honduras 45.098 1.423 6.116
Nigeria 44.890 927 32.165
Vương quốc Ba-ranh 42.514 155 39.576
Nhật 41.129 1.022 28.028
Armenia 39.819 772 31.556
Ghana 39.075 199 35.563
Kyrgyzstan 38.659 1.447 30.099
Cộng hòa Hồi giáo Afghanistan 36.896 1.298 25.840
Thụy Sĩ 35.927 1.984 31.600
Azerbaijan 33.103 476 28.840
An-giê-ri 33.055 1.261 22.802
Morocco 28.500 435 19.994
Uzbekistan 28.069 173 18.783
Serbia 27.033 614 14.047
Ireland 26.303 1.763 23.364
Moldova 26.222 823 18.167
Kenya 23.873 391 9.930
Venezuela 22.299 195 12.146
Oceania 21.725 280 12.611
Áo 21.696 719 19.596
Nê-pan 21.390 60 15.156
Costa Rica 20.417 191 6.851
Ethiopia 20.336 356 8.598
Úc 19.890 255 10.941
El Salvador 18.701 513 9.157
Cameroon 17.718 391 15.320
Czechia 17.529 388 11.909
Ivory Coast 16.349 103 12.191
Hàn Quốc 14.499 302 13.501
Denmark 14.185 616 12.753
Bosnia and Herzegovina 13.138 379 6.839
Palestine 13.065 89 6.618
Bulgaria 12.717 424 7.154
Madagascar 12.222 127 9.798
Sudan 11.780 763 6.194
North Macedonia 11.289 511 7.221
Senegal 10.538 218 6.988
Norway 9.409 256 8.752
DRC 9.309 215 8.048
Malaysia 9.023 125 8.702
French Guiana 8.069 47 7.075
Gabon 7.787 51 5.609
Tajikistan 7.625 61 6.399
Guinea 7.575 49 6.632
Haiti 7.544 171 4.832
Phần Lan 7.512 331 6.980
Zambia 7.022 176 5.667
Luxembourg 7.007 118 5.623
Mauritania 6.444 157 5.291
Paraguay 6.060 61 4.839
Albania 5.889 182 3.123
Li-băng 5.417 68 1.880
Crô-a-ti-a 5.376 154 4.589
Djibouti 5.330 59 5.057
Greece 4.974 210 1.374
Equatorial Guinea 4.821 83 2.182
CAR 4.618 59 1.640
Hungary 4.597 600 3.463
Maldives 4.594 19 2.706
Libya 4.475 99 640
Malawi 4.426 136 2.078
Zimbabwe 4.339 84 1.264
Nicaragua 3.902 123 2.913
Hồng Kông 3.755 43 2.314
Congo 3.546 58 1.589
Montenegro 3.411 57 2.032
Thái Lan 3.330 58 3.148
Somalia 3.227 93 1.728
Mayotte 3.031 39 2.738
Eswatini 2.909 53 1.385
Sri Lanka 2.839 11 2.537
Cuba 2.726 88 2.396
Cabo Verde 2.689 27 1.955
Mali 2.546 124 1.950
Namibia 2.540 12 556
Slovakia 2.480 29 1.824
South Sudan 2.437 47 1.175
Slovenia 2.208 124 1.884
Lithuania 2.171 81 1.656
Estonia 2.113 63 1.948
Rwanda 2.104 5 1.237
Mozambique 2.079 15 778
Suriname 2.050 27 1.327
Guinea-Bissau 2.032 27 944
Benin 1.936 38 1.600
Iceland 1.926 10 1.825
Sierra Leone 1.860 67 1.401
Yemen 1.763 508 894
Tunisia 1.601 51 1.233
New Zealand 1.569 22 1.524
Angola 1.395 62 506
Uruguay 1.309 37 1.065
Latvia 1.275 32 1.070
Jordan 1.231 11 1.160
Liberia 1.221 78 699
Uganda 1.213 5 1.102
Georgia 1.206 17 987
Cyprus 1.195 19 856
Burkina Faso 1.153 54 947
Niger 1.152 69 1.057
Togo 1.001 21 690
Syria 944 48 296
Chad 939 75 835
Andorra 939 52 825
Jamaica 928 12 745
Malta 926 9 668
Sao Tome and Principe 878 15 795
Botswana 804 2 63
Gambia 799 16 115
Bahamas 751 14 91
Lesotho 726 21 174
Việt Nam 717 9 378
Tàu du lịch Diamond Princess 712 13 651
San Marino 699 42 657
Réunion 670 5 592
Channel Islands 596 47 533
Guyana 509 22 189
Tanzania 509 21 183
Đài Loan 477 7 443
Burundi 395 1 304
Comoros 388 7 340
Myanmar 357 6 305
Mauritius 344 10 334
Isle of Man 336 24 312
Mongolia 293 0 260
Eritrea 282 0 225
Guadeloupe 279 14 179
Martinique 269 15 98
Campuchia 243 0 210
Faeroe Islands 241 0 192
Cayman Islands 203 1 202
Trinidad and Tobago 199 8 135
Gibraltar 189 0 183
Aruba 171 3 112
Sint Maarten 160 16 64
Bermuda 157 9 144
Papua New Guinea 153 2 44
Brunei 141 3 138
Barbados 133 7 100
Turks and Caicos 129 2 39
Seychelles 126 0 124
Monaco 125 4 105
Bhutan 105 0 93
Antigua and Barbuda 92 3 76
Liechtenstein 89 1 85
Belize 86 2 31
French Polynesia 64 0 62
St. Vincent Grenadines 56 0 46
Saint Martin 53 3 41
Ma Cao 46 0 46
Curaçao 31 1 28
Fiji 27 1 18
Saint Lucia 25 0 24
Timor-Leste 25 0 24
Grenada 24 0 23
New Caledonia 22 0 22
Laos 20 0 19
Dominica 18 0 18
Saint Kitts and Nevis 17 0 16
Greenland 14 0 13
Montserrat 13 1 10
Caribbean Netherlands 13 0 7
Falkland Islands 13 0 13
Vatican City 12 0 12
Western Sahara 10 1 8
MS Zaandam 9 2
British Virgin Islands 9 1 7
St. Barth 9 0 6
Saint Pierre Miquelon 4 0 1
Anguilla 3 0 3
LIVE
Nguồn: Bộ Y Tế & WorldOMeters
Hotline: 19009095 - 19003228
Hãy gọi để nhận tư vấn về dịch Covid-19

Infographic: Bản đồ lây nhiễm Covid-19 mới nhất tại Việt Nam - ảnh 3

Việt NamThế giới MỹÝTây Ban NhaĐứcPháp

Infographic: Bản đồ lây nhiễm Covid-19 mới nhất tại Việt Nam - ảnh 4

Theo Bạch Dương (Báo giao thông)