Thêm một ca nhiễm COVID-19 tại Việt Nam, nâng tổng số ca lên 325

Tâm sự 24/05/2020 - 07:45

Sáng 24/5, Bộ Y tế cho biết, Việt Nam vừa phát hiện thêm một ca nhiễm COVID-19.

Thống kê dịch COVID-19

(Cập nhật lần cuối: 07:43 24/05/2020)
Tổng quan
Việt Nam
Thế giới
Số ca nhiễm
Tử vong
Bình phục
Việt Nam 325 0 266
Trung Quốc 82.974 4.634 78.261
Mỹ 1.666.828 98.683 446.914
Italia 229.327 32.735 138.840
Thế Giới 5.401.222 343.798 2.247.098
Tỉnh / Thành Phố
Số ca nhiễm
Tử vong
Bình phục
Hà Nội 114 0 112
TP Hồ Chí Minh 58 0 54
Thái Bình 29 0 2
Bạc Liêu 21 0 3
Vĩnh Phúc 19 0 19
Ninh Bình 13 0 13
Bình Thuận 9 0 9
Quảng Ninh 8 0 5
Đà Nẵng 6 0 6
Đồng Tháp 5 0 4
Hải Dương 3 0 1
Bắc Giang 4 0 4
Hà Tĩnh 4 0 4
Hà Nam 4 0 3
Tây Ninh 4 0 3
Quảng Nam 3 0 3
Thanh Hóa 3 0 3
Thừa Thiên Huế 2 0 2
Cần Thơ 2 0 2
Trà Vinh 2 0 2
Ninh Thuận 2 0 2
Lào Cai 2 0 2
Khánh Hòa 1 0 1
Bến Tre 1 0 1
Bắc Ninh 1 0 1
Thái Nguyên 1 0 1
Hưng Yên 1 0 1
Lai Châu 1 0 1
Đồng Nai 1 0 1
Hà Giang 1 0 1
Quốc gia
Số ca nhiễm
Tử vong
Bình phục
Mỹ 1.666.828 98.683 446.914
South America 604.900 30.590 230.827
Brazil 347.398 22.013 142.587
Nga 335.882 3.388 107.936
Tây Ban Nha 282.370 28.678 196.958
UK 257.154 36.675
Italia 229.327 32.735 138.840
Pháp 182.469 28.332 64.547
Đức 179.986 8.366 159.900
Turkey 155.686 4.308 117.602
Iran 133.521 7.359 104.072
Ấn Độ 131.423 3.868 54.385
Peru 115.754 3.373 47.915
Africa 109.470 3.267 44.166
Canada 83.621 6.355 43.305
Trung Quốc 82.974 4.634 78.261
Saudi Arabia 70.161 379 41.236
Mexico 65.856 7.179 44.919
Chile 65.393 673 26.546
Bỉ 56.810 9.237 15.155
Pakistan 52.437 1.101 16.653
Netherlands 45.064 5.811
Qatar 42.213 21 8.513
Ecuador 36.258 3.096 3.557
Belarus 35.244 194 13.528
Thụy Điển 33.188 3.992 4.971
Bangladesh 32.078 452 6.486
Singapore 31.068 23 13.882
Thụy Sĩ 30.725 1.905 28.000
Portugal 30.471 1.302 7.705
UAE 28.704 244 14.495
Ireland 24.582 1.604 21.060
Indonesia 21.745 1.351 5.249
South Africa 21.343 407 10.104
Poland 20.931 993 8.977
Ukraine 20.580 605 6.929
Cô-oét 20.464 148 5.747
Colombia 20.177 705 4.718
Romania 17.857 1.176 11.187
Israel 16.712 279 14.090
Nhật 16.536 808 13.244
Ai Cập 16.513 735 4.628
Áo 16.486 639 15.037
Dominican Republic 14.422 458 7.854
Philippines 13.777 863 3.177
Argentina 11.353 445 3.530
Denmark 11.289 561 9.836
Hàn Quốc 11.165 266 10.194
Serbia 11.092 238 5.699
Panama 10.577 299 6.279
Cộng hòa Hồi giáo Afghanistan 9.998 216 1.040
Czechia 8.890 314 6.044
Vương quốc Ba-ranh 8.802 13 4.465
Oceania 8.719 123 8.050
Norway 8.346 235 7.727
An-giê-ri 8.113 592 4.426
Kazakhstan 7.919 35 4.214
Nigeria 7.526 221 2.174
Morocco 7.406 198 4.638
Ô-man 7.257 36 1.848
Malaysia 7.185 115 5.912
Úc 7.111 102 6.494
Moldova 6.994 242 3.452
Ghana 6.617 31 1.978
Phần Lan 6.568 306 4.800
Armenia 6.302 77 2.936
Bolivia 5.579 230 575
Cameroon 4.400 159 1.822
Ả Rập 4.272 152 2.585
Luxembourg 3.990 109 3.758
Azerbaijan 3.982 49 2.506
Hungary 3.713 482 1.655
Honduras 3.477 167 439
Sudan 3.378 137 372
Guinea 3.176 20 1.631
Uzbekistan 3.115 13 2.532
Thái Lan 3.040 56 2.916
Senegal 2.976 34 1.416
Greece 2.876 171 1.374
Guatemala 2.743 51 222
Tajikistan 2.738 44 1.223
Bulgaria 2.408 126 808
Bosnia and Herzegovina 2.391 141 1.662
Ivory Coast 2.366 30 1.188
Djibouti 2.270 10 1.064
Crô-a-ti-a 2.243 99 2.023
DRC 2.025 63 312
North Macedonia 1.941 113 1.411
Gabon 1.934 12 459
Cuba 1.931 81 1.671
Estonia 1.821 64 1.526
El Salvador 1.819 33 570
Iceland 1.804 10 1.791
Lithuania 1.616 63 1.135
Somalia 1.594 61 204
Mayotte 1.521 19 894
Slovakia 1.504 28 1.280
New Zealand 1.504 21 1.455
Slovenia 1.468 106 1.340
Kyrgyzstan 1.365 14 957
Maldives 1.313 4 128
Kenya 1.192 50 380
Guinea-Bissau 1.114 6 42
Li-băng 1.097 26 667
Sri Lanka 1.089 9 660
Hồng Kông 1.066 4 1.029
Tunisia 1.048 47 903
Latvia 1.046 22 712
Mali 1.015 63 574
Albania 989 31 783
Equatorial Guinea 960 11 165
Venezuela 944 10 262
Niger 943 61 775
Cyprus 927 17 594
Zambia 920 7 336
Costa Rica 918 10 607
Paraguay 850 11 298
Burkina Faso 814 52 672
Haiti 812 25 22
Uruguay 764 22 616
Andorra 762 51 653
Georgia 728 12 509
Tàu du lịch Diamond Princess 712 13 651
Jordan 704 9 470
San Marino 665 42 266
South Sudan 655 8 6
Chad 648 60 204
Sierra Leone 621 39 241
Malta 609 6 473
Nê-pan 584 3 70
Channel Islands 558 45 515
CAR 552 1 18
Jamaica 550 9 200
Tanzania 509 21 183
Ethiopia 494 5 151
Madagascar 488 2 138
Congo 487 16 147
Réunion 452 1 411
Đài Loan 441 7 411
Palestine 423 3 348
Togo 373 12 133
Cabo Verde 371 3 142
Isle of Man 336 24 303
Mauritius 332 10 322
Rwanda 325 0 227
Việt Nam 325 0 266
Montenegro 324 9 314
Nicaragua 279 17 199
French Guiana 279 1 143
Liberia 255 26 136
Sao Tome and Principe 251 8 4
Eswatini 238 2 119
Mauritania 227 6 7
Yemen 212 39 11
Myanmar 201 6 120
Uganda 198 0 68
Martinique 197 14 91
Faeroe Islands 187 0 187
Mozambique 168 0 48
Guadeloupe 156 13 115
Gibraltar 152 0 147
Brunei 141 1 136
Mongolia 141 0 30
Benin 135 3 61
Cayman Islands 129 1 61
Bermuda 128 9 81
Guyana 127 10 58
Campuchia 124 0 122
Trinidad and Tobago 116 8 108
Aruba 101 3 95
Bahamas 100 11 45
Monaco 98 4 90
Barbados 92 7 70
Malawi 82 3 28
Liechtenstein 82 1 55
Comoros 78 1 18
Sint Maarten 77 15 59
Libya 75 3 39
Syria 70 4 37
Angola 61 4 18
French Polynesia 60 0 60
Zimbabwe 56 4 18
Ma Cao 45 0 45
Burundi 42 1 20
Saint Martin 40 3 33
Eritrea 39 0 39
Botswana 30 1 19
Antigua and Barbuda 25 3 19
Gambia 25 1 13
Bhutan 24 0 6
Timor-Leste 24 0 24
Grenada 22 0 17
Namibia 20 0 14
Laos 19 0 14
Belize 18 2 16
Fiji 18 0 15
New Caledonia 18 0 18
Saint Lucia 18 0 18
St. Vincent Grenadines 18 0 14
Curaçao 17 1 14
Dominica 16 0 16
Saint Kitts and Nevis 15 0 15
Falkland Islands 13 0 13
Turks and Caicos 12 1 10
Vatican City 12 0 2
Montserrat 11 1 10
Suriname 11 1 9
Greenland 11 0 11
Seychelles 11 0 11
MS Zaandam 9 2
British Virgin Islands 8 1 6
Papua New Guinea 8 0 8
Caribbean Netherlands 6 0 6
St. Barth 6 0 6
Western Sahara 6 0 6
Anguilla 3 0 3
Lesotho 2 0
Saint Pierre Miquelon 1 0 1
LIVE
Nguồn: Bộ Y Tế & WorldOMeters
Hotline: 19009095 - 19003228
Hãy gọi để nhận tư vấn về dịch Covid-19

CA BỆNH 325 (BN325): Bệnh nhân nữ, 34 tuổi, có địa chỉ tại Gia Viễn, Ninh Bình.

Bệnh nhân từng mắc COVID-19 tại Nga, đã khỏi bệnh trước khi về Việt Nam. Ngày 13/5, bệnh nhân từ Mátxcơva về sân bay Vân Đồn trên chuyến bay VN0062, được cách ly ngay tại Trung đoàn 125, Hải Dương. Tại đây, bệnh nhân được lấy mẫu xét nghiệm, kết quả âm tính.

Ngày 21/5, bệnh nhân được lấy mẫu xét nghiệm lần 2, kết quả xét nghiệm của Trung tâm Kiểm soát Bệnh tật tỉnh Hải Dương là dương tính vào ngày 22/5. Ngày 23/5, Viện Vệ sinh Dịch tễ Trung ương xét nghiệm cho kết quả dương tính.

Hiện bệnh nhân được cách ly, điều trị tại Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới TP. Hải Dương.

Như vậy, tổng số ca nhiễm trên chuyến bay VN0062 ngày 13/5 là 32 ca, tất cả được cách ly ngay sau nhập cảnh (30 hành khách: 27 cách ly tại Thái Bình, 2 tại Hải Dương, 1 tại Quảng Ninh và 2 tiếp viên cách ly tại TP.HCM).

Theo Bộ Y tế, ca nhiễm COVID-19 số 325, không có nguy cơ lây ra cộng đồng.

Như vậy, tính từ 6h ngày 16/4 đến 6h ngày 24/5, đã 38 ngày Việt Nam không có ca lây nhiễm trong cộng đồng.

Thêm một ca nhiễm COVID-19 tại Việt Nam, nâng tổng số ca lên 325 - ảnh 3

Tính đến 6h ngày 24/5, Việt Nam có tổng cộng 325 ca nhiễm COVID-19, trong đó có 184 ca nhiễm nhập cảnh được cách ly ngay.

Tính từ 18h ngày 23/5 đến 6h ngày 24/5: 1 ca mắc mới.

Về tổng số người cách ly: 15.412, trong đó:

- Cách ly tập trung tại bệnh viện: 58

- Cách ly tập trung tại cơ sở khác: 8.523

- Cách ly tại nhà, nơi lưu trú: 6.831

Về tình hình điều trị, theo báo cáo của Tiểu ban Điều trị Ban chỉ đạo Quốc gia phòng, chống dịch COVID-19:

- Số ca âm tính lần 1 với SARS-CoV-2: 6 ca.

- Số ca âm tính lần 2 trở lên với SARS-CoV-2: 4 ca.

- Số ca dương tính với SARS-CoV-2: 48.

Về tình hình COVID-19 trên thế giới, đến 6h ngày 24/5, thế giới ghi nhận 5.397.420 ca nhiễm trong đó có 343.595 ca tử vong.

Trước đó, lúc 6h ngày 23/5, số ca mắc trên thế giới là 5.297.027 trong đó 339.364 ca tử vong.

Như vậy, sau một ngày, số ca tử vong trên thế giới tăng 4.231 ca.

Việt NamThế giới MỹÝTây Ban NhaĐứcPháp

Theo Diệu Thu (Dân Việt)